Bài 25: ~たら — Nếu...thì (Bài cuối N5)

Học cấu trúc điều kiện ~たら, nhượng bộ ~ても, nghịch ý ~のに và tổng kết toàn bộ ngữ pháp JLPT N5 theo Minna no Nihongo bài 25

8 tháng 2, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 24: ~てもらいます — Nhờ ai làm gì

Học hệ thống cho-nhận hành động: ~てあげます, ~てもらいます, ~てくれます theo Minna no Nihongo bài 24

7 tháng 2, 2023 · 4 phút · Cuong TQ

Bài 23: ~とき — Khi...

Học cách diễn đạt thời điểm với ~とき (khi), phân biệt V-dictionary とき và V-た とき theo Minna no Nihongo bài 23

6 tháng 2, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 22: 連体修飾 — Mệnh đề quan hệ trong tiếng Nhật

Học mệnh đề bổ nghĩa danh từ (V plain + N), cấu trúc ~とき và ~と (điều kiện tự nhiên) theo Minna no Nihongo bài 22

5 tháng 2, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 21: ~とおもいます — Tôi nghĩ rằng...

Học cách diễn đạt ý kiến, suy nghĩ bằng ~とおもいます, xác nhận bằng ~でしょう?và danh từ hóa bằng ~の theo Minna no Nihongo bài 21

4 tháng 2, 2023 · 4 phút · Cuong TQ

Bài 20: ~とおもいます — Nghĩ rằng

Học cách diễn đạt ý kiến, trích dẫn lời nói và dự đoán với plain form, とおもいます, といいます, でしょう theo Minna no Nihongo bài 20

3 tháng 2, 2023 · 4 phút · Cuong TQ

Bài 19: ~たことがあります — Kinh nghiệm

Học cách nói về kinh nghiệm, liệt kê hành động và diễn tả sự thay đổi với た form, たことがあります, たり~たりします, なりました theo Minna no Nihongo bài 19

2 tháng 2, 2023 · 4 phút · Cuong TQ

Bài 18: ~ことができます — Có thể làm

Học cách diễn tả khả năng, sở thích và hành động trước khi làm gì với ことができます, しゅみは~ことです, ~まえに theo Minna no Nihongo bài 18

1 tháng 2, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 17: ~ないでください — Đừng làm

Học thể ない (phủ định), cấu trúc ないでください, なければなりません, なくてもいいです theo Minna no Nihongo bài 17

31 tháng 1, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 16: ~て、~て — Nối câu bằng thể て

Học cách nối nhiều hành động, tính từ bằng thể て và cấu trúc V-てから theo Minna no Nihongo bài 16

30 tháng 1, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 15: ~てもいいですか — Xin phép & Trạng thái

Học cách xin phép, diễn đạt trạng thái với V-ています, しっています/しりません theo Minna no Nihongo bài 15

29 tháng 1, 2023 · 4 phút · Cuong TQ

Bài 14: て-form — Thể て

Học cách chia thể て của động từ và các cấu trúc V-てください, V-ています, V-てもいいですか theo Minna no Nihongo bài 14

28 tháng 1, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 13: ほしいです — Muốn

Học cách diễn đạt mong muốn với ほしいです, ~たいです và nói mục đích di chuyển với ~に いきます theo Minna no Nihongo bài 13

27 tháng 1, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 12: ~は ~より — So sánh

Học cách so sánh hơn kém và so sánh nhất trong tiếng Nhật với ~は~より, どちら, いちばん theo Minna no Nihongo bài 12

26 tháng 1, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 11: いくつ — Đếm số lượng

Học cách đếm số lượng vật, người, máy móc bằng các trợ số từ ~つ, ~にん, ~だい, ~まい theo Minna no Nihongo bài 11

25 tháng 1, 2023 · 4 phút · Cuong TQ

Bài 10: あります/います — Có/Tồn tại

Học cách diễn đạt sự tồn tại và vị trí với cấu trúc ~に ~が あります/います, ~の うえ/した/まえ theo Minna no Nihongo bài 10

24 tháng 1, 2023 · 4 phút · Cuong TQ

Bài 9: すきです — Thích/Ghét — Sở thích

Học cách diễn đạt sở thích, năng lực với cấu trúc ~が すきです/きらいです, ~が じょうずです/へたです theo Minna no Nihongo bài 9

23 tháng 1, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 8: きれいな — Tính từ な

Học tính từ đuôi な: きれい, しずか, にぎやか, ゆうめい với cấu trúc な-adj + です theo Minna no Nihongo bài 8

22 tháng 1, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 7: あげます/もらいます — Cho/Nhận

Học cách diễn đạt cho và nhận quà, dạy và học với cấu trúc ~に ~を あげます/もらいます theo Minna no Nihongo bài 7

21 tháng 1, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 6: たべます — Ăn/Uống — Động từ nhóm 2

Học động từ chỉ hành động hàng ngày: ăn, uống, xem, đọc, viết với cấu trúc ~を たべます/のみます theo Minna no Nihongo bài 6

20 tháng 1, 2023 · 5 phút · Cuong TQ