Bài 25: ~たら — Nếu...thì (Bài cuối N5)
Học cấu trúc điều kiện ~たら, nhượng bộ ~ても, nghịch ý ~のに và tổng kết toàn bộ ngữ pháp JLPT N5 theo Minna no Nihongo bài 25
Học cấu trúc điều kiện ~たら, nhượng bộ ~ても, nghịch ý ~のに và tổng kết toàn bộ ngữ pháp JLPT N5 theo Minna no Nihongo bài 25
Học hệ thống cho-nhận hành động: ~てあげます, ~てもらいます, ~てくれます theo Minna no Nihongo bài 24
Học cách diễn đạt thời điểm với ~とき (khi), phân biệt V-dictionary とき và V-た とき theo Minna no Nihongo bài 23
Học mệnh đề bổ nghĩa danh từ (V plain + N), cấu trúc ~とき và ~と (điều kiện tự nhiên) theo Minna no Nihongo bài 22
Học cách diễn đạt ý kiến, suy nghĩ bằng ~とおもいます, xác nhận bằng ~でしょう?và danh từ hóa bằng ~の theo Minna no Nihongo bài 21
Học cách diễn đạt ý kiến, trích dẫn lời nói và dự đoán với plain form, とおもいます, といいます, でしょう theo Minna no Nihongo bài 20
Học cách nói về kinh nghiệm, liệt kê hành động và diễn tả sự thay đổi với た form, たことがあります, たり~たりします, なりました theo Minna no Nihongo bài 19
Học cách diễn tả khả năng, sở thích và hành động trước khi làm gì với ことができます, しゅみは~ことです, ~まえに theo Minna no Nihongo bài 18
Học thể ない (phủ định), cấu trúc ないでください, なければなりません, なくてもいいです theo Minna no Nihongo bài 17
Học cách nối nhiều hành động, tính từ bằng thể て và cấu trúc V-てから theo Minna no Nihongo bài 16
Học cách xin phép, diễn đạt trạng thái với V-ています, しっています/しりません theo Minna no Nihongo bài 15
Học cách chia thể て của động từ và các cấu trúc V-てください, V-ています, V-てもいいですか theo Minna no Nihongo bài 14
Học cách diễn đạt mong muốn với ほしいです, ~たいです và nói mục đích di chuyển với ~に いきます theo Minna no Nihongo bài 13
Học cách so sánh hơn kém và so sánh nhất trong tiếng Nhật với ~は~より, どちら, いちばん theo Minna no Nihongo bài 12
Học cách đếm số lượng vật, người, máy móc bằng các trợ số từ ~つ, ~にん, ~だい, ~まい theo Minna no Nihongo bài 11
Học cách diễn đạt sự tồn tại và vị trí với cấu trúc ~に ~が あります/います, ~の うえ/した/まえ theo Minna no Nihongo bài 10
Học cách diễn đạt sở thích, năng lực với cấu trúc ~が すきです/きらいです, ~が じょうずです/へたです theo Minna no Nihongo bài 9
Học tính từ đuôi な: きれい, しずか, にぎやか, ゆうめい với cấu trúc な-adj + です theo Minna no Nihongo bài 8
Học cách diễn đạt cho và nhận quà, dạy và học với cấu trúc ~に ~を あげます/もらいます theo Minna no Nihongo bài 7
Học động từ chỉ hành động hàng ngày: ăn, uống, xem, đọc, viết với cấu trúc ~を たべます/のみます theo Minna no Nihongo bài 6