Bài 50: 総復習 — Tổng kết N4
Tổng kết toàn bộ chương trình N4. Ôn tập ngữ pháp, từ vựng, Kanji và chuẩn bị cho kỳ thi JLPT N4
Tổng kết toàn bộ chương trình N4. Ôn tập ngữ pháp, từ vựng, Kanji và chuẩn bị cho kỳ thi JLPT N4
Ứng dụng kính ngữ trong tình huống thực tế. Tổng hợp kính ngữ, khiêm nhượng ngữ và ngôn ngữ lịch sự trong giao tiếp
Học cách diễn đạt mục đích với ~ために và ~ように. Nắm vững sự khác biệt và cách sử dụng để biểu hiện mục đích
Học cách đánh giá dựa trên ngoại hình với ~そうです và truyền đạt thông tin với ~らしいです. Nắm vững sự khác biệt trong cách sử dụng
Học cách diễn đạt trạng thái hành động với ~ところです và ~ばかりです. Nắm vững cách biểu hiện thời điểm của hành động
Học cách diễn đạt điều kiện với ~ば và ~なら. Nắm vững sự khác biệt và cách sử dụng các dạng điều kiện trong tiếng Nhật
Học cách diễn đạt mức độ quá với ~すぎます và tính dễ dàng với ~やすい/~にくい. Nắm vững cách biểu hiện mức độ và độ khó
Học cách truyền đạt thông tin với そうです và ようです. Nắm vững cách diễn đạt thông tin nghe được và quan sát được
Học cách thể hiện kỳ vọng với はずです và nghĩa vụ với べきです. Nắm vững cách diễn đạt điều lý ra phải và nên làm
Học cách thể hiện suy đoán và khả năng với でしょう và かもしれません. Nắm vững các mức độ chắc chắn khác nhau
Học cách thể hiện ý định và nguyện vọng với たいと思います và つもりです. Nắm vững sự khác biệt và cách sử dụng
Học khiêm nhượng ngữ cơ bản với いたします và お~します. Nắm vững cách hạ thấp bản thân để tôn vinh người khác
Học kính ngữ cơ bản trong tiếng Nhật với いらっしゃる và お~になる. Nắm vững cách thể hiện sự tôn kính đúng cách
Học thể sai khiến trong tiếng Nhật với せる・させる. Nắm vững cách diễn đạt việc bắt buộc hoặc cho phép ai đó làm gì
Học thể bị động trong tiếng Nhật với れる・られる. Nắm vững cách chia và sử dụng thể bị động trong các tình huống khác nhau
Học các cấu trúc điều kiện phức tạp với ~ても (mặc dù) và ~のに (nhưng mà). Nắm vững cách diễn đạt sự tương phản
Học các cấu trúc mệnh lệnh và cấm đoán trong tiếng Nhật. Nắm vững cách sử dụng lịch sự và không lịch sự ~なさい, ~な
Học cách truyền đạt thông tin với ~そうです và thể hiện vẻ ngoài với ~ようです. Nắm vững các cách báo cáo và mô tả
Học cách thể hiện ý kiến với ~と思います và cảm giác với ~気がします. Nắm vững cách diễn đạt cảm xúc và quan điểm cá nhân
Học cách diễn đạt ước đoán và suy đoán với でしょう, かもしれません. Nắm vững các cách thể hiện độ chắc chắn khác nhau