Bài 41: でしょう・かもしれません — Suy đoán và khả năng

Bài 41 giới thiệu cách thể hiện suy đoán và khả năng trong tiếng Nhật. Đây là những biểu hiện quan trọng để diễn đạt mức độ chắc chắn khác nhau về một sự việc. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ 可能性 かのうせい Khả năng かのうせいが あります 予想 よそう Dự đoán よそうが あたりました 推測 すいそく Suy đoán すいそくします 確信 かくしん Chắc chắn かくしんが あります 疑い うたがい Nghi ngờ うたがいます 多分 たぶん Có lẽ たぶん あめです きっと きっと Chắc chắn きっと だいじょうぶです 恐らく おそらく Có lẽ おそらく むりでしょう もしかすると もしかすると Có thể もしかすると くるかも 間違いなく まちがいなく Chắc chắn まちがいなく せいこうします 確実 かくじつ Chắc chắn かくじつな ほうほう 不安 ふあん Lo lắng ふあんです 心配 しんぱい Lo lắng しんぱいしています 期待 きたい Kỳ vọng きたいしています 望み のぞみ Hy vọng のぞみが あります 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 41 ...

24 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 42: はずです・べきです — Kỳ vọng và nghĩa vụ

Bài 42 giới thiệu cách thể hiện kỳ vọng và nghĩa vụ trong tiếng Nhật. Hai cấu trúc はずです và べきです giúp diễn đạt những điều lý ra phải xảy ra và nên làm. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ はず はず Lẽ ra phải くるはずです 義務 ぎむ Nghĩa vụ ぎむを はたします 責任 せきにん Trách nhiệm せきにんを もちます 当然 とうぜん Đương nhiên とうぜんです 必要 ひつよう Cần thiết ひつようです 必須 ひっす Bắt buộc ひっすです 条件 じょうけん Điều kiện じょうけんが あります 規則 きそく Quy tắc きそくを まもります 約束 やくそく Hẹn/Cam kết やくそくを まもります 契約 けいやく Hợp đồng けいやくを むすびます 法律 ほうりつ Pháp luật ほうりつで きまっています 道徳 どうとく Đạo đức どうとくてきに ただしい 常識 じょうしき Thường thức じょうしきです 理由 りゆう Lý do りゆうが あります 根拠 こんきょ Căn cứ こんきょが あります 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 42 ...

25 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 43: そうです・ようです — Truyền đạt thông tin

Bài 43 giới thiệu cách truyền đạt thông tin trong tiếng Nhật. Hai cấu trúc そうです và ようです giúp diễn đạt thông tin được nghe và thông tin dựa trên quan sát. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ 様子 ようす Tình hình/Vẻ ようすを みます 情報 じょうほう Thông tin じょうほうを あつめます 報告 ほうこく Báo cáo ほうこくします 連絡 れんらく Liên lạc れんらくします 伝言 でんごん Lời nhắn でんごんを つたえます 噂 うわさ Tin đồn うわさを ききます 印象 いんしょう Ấn tượng いんしょうが いいです 感じ かんじ Cảm giác いい かんじです 気配 けはい Khí hách あめの けはいです 兆候 ちょうこう Dấu hiệu びょうきの ちょうこうです 外見 がいけん Ngoại hình がいけんが いいです 表情 ひょうじょう Biểu tình ひょうじょうが あかるいです 態度 たいど Thái độ たいどが わるいです 雰囲気 ふんいき Không khí ふんいきが いいです 推定 すいてい Ước lượng すいていします 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 43 ...

26 tháng 2, 2023 · 5 phút

Bài 44: ~すぎます・~やすい — Mức độ quá và dễ dàng

Bài 44 giới thiệu cách diễn đạt mức độ quá và tính dễ dàng trong tiếng Nhật. Các cấu trúc ~すぎます và ~やすい/~にくい rất hữu ích để mô tả mức độ và độ khó của hành động. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ 過ぎる すぎる Quá/Vượt たべすぎます 程度 ていど Mức độ ていどが たかいです 限度 げんど Giới hạn げんどが あります 適度 てきど Vừa phải てきどな うんどう 極端 きょくたん Cực đoan きょくたんです 容易 ようい Dễ dàng よういです 困難 こんなん Khó khăn こんなんです 簡単 かんたん Đơn giản かんたんです 複雑 ふくざつ Phức tạp ふくざつです 便利 べんり Tiện lợi べんりです 不便 ふべん Không tiện ふべんです 読みやすい よみやすい Dễ đọc よみやすい ほんです 読みにくい よみにくい Khó đọc よみにくい じです 使いやすい つかいやすい Dễ dùng つかいやすい どうぐです 分かりやすい わかりやすい Dễ hiểu わかりやすい せつめいです 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 44 ...

27 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 45: ~ば・~なら — Điều kiện giả định

Bài 45 giới thiệu cách diễn đạt điều kiện giả định trong tiếng Nhật. Các cấu trúc ~ば và ~なら là những công cụ quan trọng để thể hiện điều kiện và tình huống giả định. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ 条件 じょうけん Điều kiện じょうけんが あります 仮定 かてい Giả định かていします 場合 ばあい Trường hợp その ばあいは 状況 じょうきょう Tình huống じょうきょうが かわります 可能 かのう Có thể かのうです 不可能 ふかのう Không thể ふかのうです 仮に かりに Giả sử かりに そうだとすれば もし もし Nếu もし あめなら もしも もしも Nếu như もしも じかんが あれば 万一 まんいち Vạn nhất まんいち こまったら いざ いざ Khi cần いざという とき 前提 ぜんてい Tiền đề ぜんていが ちがいます 条件付き じょうけんつき Có điều kiện じょうけんつきで やります 無条件 むじょうけん Vô điều kiện むじょうけんで たすけます 結果 けっか Kết quả けっかが でます 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 45 ...

28 tháng 2, 2023 · 5 phút

Bài 46: ~ところです・~ばかりです — Trạng thái hành động

Bài 46 giới thiệu cách diễn đạt trạng thái và thời điểm của hành động trong tiếng Nhật. Các cấu trúc ~ところです và ~ばかりです giúp mô tả chính xác thời điểm thực hiện hành động. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ 所 ところ Nơi/Lúc いま いく ところです 最中 さいちゅう Đang ở giữa しごとの さいちゅうです 途中 とちゅう Giữa chừng とちゅうで やめました 直前 ちょくぜん Ngay trước しゅっぱつの ちょくぜん 直後 ちょくご Ngay sau しゅっぱつの ちょくご 瞬間 しゅんかん Tức thì その しゅんかんに 時点 じてん Thời điểm その じてんで 段階 だんかい Giai đoạn この だんかいで 過程 かてい Quá trình かていが たいせつです 進行 しんこう Tiến hành しんこうちゅうです 開始 かいし Bắt đầu かいしします 終了 しゅうりょう Kết thúc しゅうりょうしました 完了 かんりょう Hoàn thành かんりょうしました 継続 けいぞく Tiếp tục けいぞくします 中断 ちゅうだん Tạm dừng ちゅうだんします 2. Ngữ pháp 2.1 ~ところです (Biểu hiện thời điểm) Ba dạng chính: ...

1 tháng 3, 2023 · 4 phút

Bài 47: ~そうです・~らしいです — Truyền đạt và đánh giá

Bài 47 giới thiệu cách truyền đạt và đánh giá trong tiếng Nhật. Học cách phân biệt giữa ~そうです (dựa trên ngoại hình) và ~らしいです (truyền đạt thông tin/đặc trưng). 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ 外見 がいけん Ngoại hình がいけんで はんだんします 見た目 みため Vẻ ngoài みための いんしょう 印象 いんしょう Ấn tượng だいいち いんしょう 判断 はんだん Phán đoán はんだんします 推測 すいそく Suy đoán すいそくします 評価 ひょうか Đánh giá ひょうかします 特徴 とくちょう Đặc trưng とくちょうが あります 性質 せいしつ Tính chất せいしつが いいです 傾向 けいこう Xu hướng そういう けいこうです 様子 ようす Tình trạng ようすが おかしいです 気配 けはい Dấu hiệu あめの けはいです 兆し きざし Dấu hiệu はるの きざしです 可能性 かのうせい Khả năng かのうせいが たかいです 確率 かくりつ Xác suất かくりつが ひくいです 根拠 こんきょ Căn cứ こんきょが ありません 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 47 ...

2 tháng 3, 2023 · 5 phút

Bài 48: ~ために・~ように — Mục đích và cách thức

Bài 48 giới thiệu cách diễn đạt mục đích và cách thức trong tiếng Nhật. Các cấu trúc ~ために và ~ように đều thể hiện mục đích nhưng có cách dùng khác nhau. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ 目的 もくてき Mục đích もくてきが あります 目標 もくひょう Mục tiêu もくひょうを きめます 手段 しゅだん Phương tiện しゅだんを えらびます 方法 ほうほう Phương pháp いい ほうほうです 手順 てじゅん Thứ tự てじゅんを まもります 過程 かてい Quá trình ながい かていです 結果 けっか Kết quả いい けっかです 効果 こうか Hiệu quả こうかが あります 努力 どりょく Nỗ lực どりょくします 工夫 くふう Sáng tạo くふうします 準備 じゅんび Chuẩn bị じゅんびします 練習 れんしゅう Luyện tập れんしゅうします 勉強 べんきょう Học べんきょうします 研究 けんきゅう Nghiên cứu けんきゅうします 成功 せいこう Thành công せいこうします 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 48 ...

3 tháng 3, 2023 · 5 phút

Bài 49: 敬語応用 — Ứng dụng kính ngữ nâng cao

Bài 49 tổng hợp và ứng dụng kính ngữ trong các tình huống thực tế. Đây là bài cuối trước khi kết thúc chương trình N4, giúp học viên thành thạo việc sử dụng ngôn ngữ trang trọng trong giao tiếp. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ 敬語 けいご Kính ngữ けいごを つかいます 尊敬語 そんけいご Tôn kính ngữ そんけいごで はなします 謙譲語 けんじょうご Khiêm nhượng ngữ けんじょうごを おぼえます 丁寧語 ていねいご Lịch sự ngữ ていねいごで かきます 美化語 びかご Mỹ hóa ngữ びかごを つかいます 上司 じょうし Cấp trên じょうしに ほうこくします 部下 ぶか Cấp dưới ぶかを しどうします 同僚 どうりょう Đồng nghiệp どうりょうと きょうりょくします 先輩 せんぱい Tiền bối せんぱいを そんけいします 後輩 こうはい Hậu bối こうはいを しどうします 取引先 とりひきさき Đối tác とりひきさきと かいぎします 顧客 こきゃく Khách hàng こきゃくを たいせつにします 接客 せっきゃく Phục vụ せっきゃくします 応対 おうたい Ứng đối でんわ おうたい 挨拶 あいさつ Chào hỏi ていねいに あいさつします 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 49 ...

4 tháng 3, 2023 · 5 phút

Bài 50: 総復習 — Tổng kết N4

🎉 Chúc mừng! Bạn đã hoàn thành chương trình JLPT N4 với 50 bài học. Bài cuối này sẽ tổng kết toàn bộ kiến thức đã học và hướng dẫn chuẩn bị cho kỳ thi. 1. Tổng quan chương trình N4 1.1 Những gì đã học (Bài 26-50) Bài Nội dung chính Điểm quan trọng 26-27 Thể khả năng, Thể bị động できる, られる 28-29 Thể sai khiến, Kính ngữ cơ bản させる, いらっしゃる 30-32 So sánh, Cảm xúc より, のほうが 33-35 Truyền đạt, Điều kiện と, たら 36-37 Giả định, Kết nối ば, し 38-39 Kính ngữ & Khiêm nhượng ngữ お~になる, いたします 40-42 Ý định, Suy đoán, Kỳ vọng つもり, でしょう, はず 43-45 Thông tin, Mức độ, Điều kiện そうです, すぎる, なら 46-48 Trạng thái, Ngoại hình, Mục đích ところ, らしい, ために 49-50 Kính ngữ nâng cao, Tổng kết 敬語応用 2. Ngữ pháp 2.1 Thể động từ nâng cao Thể khả năng: ...

5 tháng 3, 2023 · 5 phút