📘 JLPT N4 — Sơ cấp 2
Giáo trình: Minna no Nihongo Sơ cấp 2 (みんなの日本語 初級2) Đang cập nhật nội dung…
Giáo trình: Minna no Nihongo Sơ cấp 2 (みんなの日本語 初級2) Đang cập nhật nội dung…
Bài 46 giới thiệu cách diễn đạt trạng thái và thời điểm của hành động trong tiếng Nhật. Các cấu trúc ~ところです và ~ばかりです giúp mô tả chính xác thời điểm thực hiện hành động. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ 所 ところ Nơi/Lúc いま いく ところです 最中 さいちゅう Đang ở giữa しごとの さいちゅうです 途中 とちゅう Giữa chừng とちゅうで やめました 直前 ちょくぜん Ngay trước しゅっぱつの ちょくぜん 直後 ちょくご Ngay sau しゅっぱつの ちょくご 瞬間 しゅんかん Tức thì その しゅんかんに 時点 じてん Thời điểm その じてんで 段階 だんかい Giai đoạn この だんかいで 過程 かてい Quá trình かていが たいせつです 進行 しんこう Tiến hành しんこうちゅうです 開始 かいし Bắt đầu かいしします 終了 しゅうりょう Kết thúc しゅうりょうしました 完了 かんりょう Hoàn thành かんりょうしました 継続 けいぞく Tiếp tục けいぞくします 中断 ちゅうだん Tạm dừng ちゅうだんします 2. Ngữ pháp 2.1 ~ところです (Biểu hiện thời điểm) Ba dạng chính: ...
Bài 47 giới thiệu cách truyền đạt và đánh giá trong tiếng Nhật. Học cách phân biệt giữa ~そうです (dựa trên ngoại hình) và ~らしいです (truyền đạt thông tin/đặc trưng). 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ 外見 がいけん Ngoại hình がいけんで はんだんします 見た目 みため Vẻ ngoài みための いんしょう 印象 いんしょう Ấn tượng だいいち いんしょう 判断 はんだん Phán đoán はんだんします 推測 すいそく Suy đoán すいそくします 評価 ひょうか Đánh giá ひょうかします 特徴 とくちょう Đặc trưng とくちょうが あります 性質 せいしつ Tính chất せいしつが いいです 傾向 けいこう Xu hướng そういう けいこうです 様子 ようす Tình trạng ようすが おかしいです 気配 けはい Dấu hiệu あめの けはいです 兆し きざし Dấu hiệu はるの きざしです 可能性 かのうせい Khả năng かのうせいが たかいです 確率 かくりつ Xác suất かくりつが ひくいです 根拠 こんきょ Căn cứ こんきょが ありません 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 47 ...
Bài 48 giới thiệu cách diễn đạt mục đích và cách thức trong tiếng Nhật. Các cấu trúc ~ために và ~ように đều thể hiện mục đích nhưng có cách dùng khác nhau. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ 目的 もくてき Mục đích もくてきが あります 目標 もくひょう Mục tiêu もくひょうを きめます 手段 しゅだん Phương tiện しゅだんを えらびます 方法 ほうほう Phương pháp いい ほうほうです 手順 てじゅん Thứ tự てじゅんを まもります 過程 かてい Quá trình ながい かていです 結果 けっか Kết quả いい けっかです 効果 こうか Hiệu quả こうかが あります 努力 どりょく Nỗ lực どりょくします 工夫 くふう Sáng tạo くふうします 準備 じゅんび Chuẩn bị じゅんびします 練習 れんしゅう Luyện tập れんしゅうします 勉強 べんきょう Học べんきょうします 研究 けんきゅう Nghiên cứu けんきゅうします 成功 せいこう Thành công せいこうします 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 48 ...
Bài 49 tổng hợp và ứng dụng kính ngữ trong các tình huống thực tế. Đây là bài cuối trước khi kết thúc chương trình N4, giúp học viên thành thạo việc sử dụng ngôn ngữ trang trọng trong giao tiếp. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ 敬語 けいご Kính ngữ けいごを つかいます 尊敬語 そんけいご Tôn kính ngữ そんけいごで はなします 謙譲語 けんじょうご Khiêm nhượng ngữ けんじょうごを おぼえます 丁寧語 ていねいご Lịch sự ngữ ていねいごで かきます 美化語 びかご Mỹ hóa ngữ びかごを つかいます 上司 じょうし Cấp trên じょうしに ほうこくします 部下 ぶか Cấp dưới ぶかを しどうします 同僚 どうりょう Đồng nghiệp どうりょうと きょうりょくします 先輩 せんぱい Tiền bối せんぱいを そんけいします 後輩 こうはい Hậu bối こうはいを しどうします 取引先 とりひきさき Đối tác とりひきさきと かいぎします 顧客 こきゃく Khách hàng こきゃくを たいせつにします 接客 せっきゃく Phục vụ せっきゃくします 応対 おうたい Ứng đối でんわ おうたい 挨拶 あいさつ Chào hỏi ていねいに あいさつします 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 49 ...
🎉 Chúc mừng! Bạn đã hoàn thành chương trình JLPT N4 với 50 bài học. Bài cuối này sẽ tổng kết toàn bộ kiến thức đã học và hướng dẫn chuẩn bị cho kỳ thi. 1. Tổng quan chương trình N4 1.1 Những gì đã học (Bài 26-50) Bài Nội dung chính Điểm quan trọng 26-27 Thể khả năng, Thể bị động できる, られる 28-29 Thể sai khiến, Kính ngữ cơ bản させる, いらっしゃる 30-32 So sánh, Cảm xúc より, のほうが 33-35 Truyền đạt, Điều kiện と, たら 36-37 Giả định, Kết nối ば, し 38-39 Kính ngữ & Khiêm nhượng ngữ お~になる, いたします 40-42 Ý định, Suy đoán, Kỳ vọng つもり, でしょう, はず 43-45 Thông tin, Mức độ, Điều kiện そうです, すぎる, なら 46-48 Trạng thái, Ngoại hình, Mục đích ところ, らしい, ために 49-50 Kính ngữ nâng cao, Tổng kết 敬語応用 2. Ngữ pháp 2.1 Thể động từ nâng cao Thể khả năng: ...