Bài 7 dạy bạn cách diễn đạt việc chonhận — một khái niệm rất quan trọng trong văn hóa Nhật Bản, nơi tặng quà là nét đẹp truyền thống. Bạn cũng sẽ học cách nói “đã ~ rồi” với もう ~ました.

1. Từ vựng mới

Tiếng NhậtHiraganaNghĩaVí dụ
あげますあげますCho/Tặngはなを あげます。
もらいますもらいますNhậnプレゼントを もらいます。
おしえますおしえますDạy/Chỉにほんごを おしえます。
ならいますならいますHọc (từ ai)せんせいに ならいます。
かけますかけますGọi (điện thoại)でんわを かけます。
かしますかしますCho mượnほんを かします。
かりますかりますMượnほんを かります。
はなはなHoaきれいな はなを あげます。
プレゼントぷれぜんとQuà tặngプレゼントを もらいました。
チョコレートちょこれーとSô-cô-laチョコレートを あげます。
ネクタイねくたいCà vạtネクタイを もらいました。
もうもうĐã ~ rồiもう たべました。
まだまだChưaまだです。

🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 7

2. Ngữ pháp

2.1 ~に ~を あげます (Cho ~ cái ~)

Trợ từ chỉ người nhận:

Người nhậnVật を あげます。

  • やまださん はな あげます。→ Tôi tặng hoa cho anh Yamada.
  • ともだち チョコレート あげます。→ Tôi cho bạn sô-cô-la.

💡 Lưu ý: Không dùng あげます khi người nhận là “tôi”. Dùng もらいます.

2.2 ~に ~を もらいます (Nhận ~ từ ~)

Trợ từ chỉ người cho:

Người choVật を もらいます。

  • かのじょ ネクタイ もらいました。→ Tôi nhận được cà vạt từ cô ấy.
  • せんせい ほん もらいました。→ Tôi nhận được sách từ thầy giáo.

2.3 もう ~ました (Đã ~ rồi)

Diễn tả hành động đã hoàn thành:

  • もう ひるごはんを たべましたか。→ Bạn đã ăn trưa chưa?
  • はい、もう たべました。→ Vâng, đã ăn rồi.
  • いいえ、まだです。→ Chưa.

💡 Lưu ý: Trả lời phủ định dùng まだです, không dùng ません.

2.4 ~を おしえます / ならいます

  • わたしは ミラーさん にほんご おしえます。→ Tôi dạy tiếng Nhật cho anh Miller.
  • わたしは せんせい にほんご ならいます。→ Tôi học tiếng Nhật từ thầy giáo.

🔊 🔊 Nghe mẫu câu

🔊 🔊 Nghe ví dụ

3. Hội thoại mẫu

ミラー: きれいな はなですね。

やまだ: ええ。たんじょうびに かのじょに もらいました。

ミラー: いいですね。やまださんは かのじょに なにを あげましたか。

やまだ: バッグを あげました。

ミラー: もう クリスマスの プレゼントを かいましたか。

やまだ: いいえ、まだです。

Dịch:

Miller: Hoa đẹp nhỉ.

Yamada: Ừ. Sinh nhật tôi nhận được từ bạn gái.

Miller: Tốt nhỉ. Anh Yamada tặng gì cho bạn gái?

Yamada: Tôi tặng túi xách.

Miller: Anh đã mua quà Giáng sinh chưa?

Yamada: Chưa.

🔊 🔊 Nghe hội thoại

4. Bài tập

Câu 1: Dịch sang tiếng Nhật: “Tôi tặng hoa cho mẹ.”

Đáp ánはは(おかあさん)に はなを あげます。

Câu 2: Dịch sang tiếng Nhật: “Tôi nhận được sách từ thầy giáo.”

Đáp ánせんせいに ほんを もらいました。

Câu 3: Trả lời: もう しゅくだいを しましたか。(Rồi)

Đáp ánはい、もう しました。

Câu 4: Trả lời: もう ひるごはんを たべましたか。(Chưa)

Đáp ánいいえ、まだです。

Câu 5: Điền trợ từ: ともだち_ プレゼント_ あげます。

Đáp ánに、を

🔊 🔊 Luyện tập C1

🔊 🔊 Luyện tập C2

🔊 🔊 Luyện tập C3

5. Kanji

KanjiÂm đọcNghĩaTừ liên quan
はな / カHoaお花見、花火
おし(えます)/ キョウDạy教えます、教室
なら(います)/ シュウHọc習います、練習
デンĐiện電話、電車
はな(す)/ ワNói/Chuyện電話、会話
か(します)/ タイCho mượn貸します
か(ります)/ シャクMượn借ります

✨ Bài tiếp theo: Bài 8: きれいな — Tính từ な

🎧 Bài nghe kiểm tra

🔊 🔊 問題3 — Nghe và trả lời

🔊 🔊 問題1 — Nghe và trả lời

🔊 🔊 問題2 — Nghe và trả lời