Bài 24 giới thiệu hệ thống cho-nhận hành động — một nét đặc trưng của tiếng Nhật mà không có trong tiếng Việt hay tiếng Anh. Ba cấu trúc ~てあげます, ~てもらいます, ~てくれます cho phép bạn diễn đạt ai làm gì cho ai một cách rõ ràng.
1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ おくります おくります Gửi, tiễn くうこうまで おくります。 しょうかいします しょうかいします Giới thiệu ともだちを しょうかいします。 あんないします あんないします Hướng dẫn まちを あんないします。 せつめいします せつめいします Giải thích つかいかたを せつめいします。 てつだいます てつだいます Giúp đỡ にもつを てつだいます。 なおします なおします Sửa chữa パソコンを なおします。 かします かします Cho mượn ほんを かします。 よみます よみます Đọc てがみを よみます。 おじいさん おじいさん Ông (người lớn tuổi) おじいさんに みちを おしえました。 おばあさん おばあさん Bà (người lớn tuổi) おばあさんの にもつを もちました。 にもつ にもつ Hành lý にもつが おおいです。 てがみ てがみ Thư てがみを かきます。 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 24
...