🌱 JLPT N5 — Bắt đầu từ đây#
Giáo trình: Minna no Nihongo Sơ cấp 1 (みんなの日本語 初級1)
Nội dung: 25 bài, mỗi bài gồm:
- 📝 Từ vựng mới (15-30 từ)
- 📖 Ngữ pháp (2-4 mẫu câu)
- ✍️ Kanji (5-10 chữ)
- 🎧 Hội thoại mẫu
- 📋 Bài tập + Đáp án
Mục tiêu sau khi hoàn thành:
- Đọc hiểu Hiragana, Katakana, ~100 Kanji
- Biết ~800 từ vựng
- Nắm ngữ pháp cơ bản
- Giao tiếp trong tình huống đơn giản
📚 Tiếp tục học#
📖 Luyện đọc tiếng Nhật
để áp dụng ngữ pháp vừa học!
Bài 21 tiếp tục chủ đề diễn đạt ý kiến cá nhân — một kỹ năng quan trọng trong giao tiếp tiếng Nhật. Bạn sẽ học cách nói “tôi nghĩ rằng…”, hỏi xác nhận, và biến động từ thành danh từ.
1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ おもいます おもいます Nghĩ にほんは きれいだと おもいます。 いいます いいます Nói せんせいは なんと いいましたか。 きっと きっと Chắc chắn (chủ quan) きっと あめが ふると おもいます。 たぶん たぶん Có lẽ たぶん あした はれるでしょう。 かならず かならず Nhất định (khách quan) かならず しゅくだいを だしてください。 ぜったいに ぜったいに Tuyệt đối ぜったいに まにあいます。 ほんとうに ほんとうに Thực sự ほんとうに おいしいです。 しゅしょう しゅしょう Thủ tướng にほんの しゅしょう せいじ せいじ Chính trị せいじに きょうみが あります。 ニュース にゅーす Tin tức ニュースを みましたか。 けいざい けいざい Kinh tế にほんの けいざいは いいと おもいます。 スピーチ すぴーち Bài phát biểu スピーチは よかったと おもいます。 ゆめ ゆめ Giấc mơ わたしの ゆめは いしゃに なることです。 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 21
...
Bài 22 giới thiệu một trong những ngữ pháp quan trọng nhất của tiếng Nhật: mệnh đề bổ nghĩa danh từ — tương tự “relative clause” trong tiếng Anh. Bạn sẽ học cách mô tả danh từ bằng cả một câu.
1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ きります きります Mặc (quần áo) コートを きります。 ぬぎます ぬぎます Cởi (quần áo) くつを ぬぎます。 かぶります かぶります Đội (mũ) ぼうしを かぶります。 かけます かけます Đeo (kính) めがねを かけます。 うまれます うまれます Được sinh ra とうきょうで うまれました。 コート こーと Áo khoác あたらしい コートを かいました。 きもの きもの Kimono きものを きている ひと くつ くつ Giày くろい くつを はいています。 ぼうし ぼうし Mũ/Nón あかい ぼうしを かぶっています。 ネクタイ ねくたい Cà vạt ネクタイを しています。 めがね めがね Kính めがねを かけている ひと セーター せーたー Áo len あおい セーターを きています。 スーツ すーつ Bộ vest スーツを きている ひと 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 22
...
Bài 23 đi sâu vào cấu trúc ~とき (khi) — một trong những ngữ pháp được dùng nhiều nhất trong tiếng Nhật hàng ngày. Điểm mấu chốt là phân biệt khi nào dùng thể từ điển và khi nào dùng thể た trước とき.
1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ こまります こまります Gặp khó khăn, bối rối おかねが ないとき、こまります。 なきます なきます Khóc かなしい とき、なきます。 わらいます わらいます Cười おもしろい とき、わらいます。 つきます つきます Đến nơi えきに つきました。 はいります はいります Vào へやに はいります。 でます でます Ra うちを でます。 さわります さわります Chạm, sờ さわらないでください。 あるきます あるきます Đi bộ こうえんを あるきます。 わたります わたります Băng qua みちを わたります。 きをつけます きをつけます Cẩn thận くるまに きをつけてください。 こうさてん こうさてん Ngã tư こうさてんを わたります。 しんごう しんごう Đèn giao thông しんごうが あかの とき おまつり おまつり Lễ hội おまつりの とき 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 23
...
Bài 24 giới thiệu hệ thống cho-nhận hành động — một nét đặc trưng của tiếng Nhật mà không có trong tiếng Việt hay tiếng Anh. Ba cấu trúc ~てあげます, ~てもらいます, ~てくれます cho phép bạn diễn đạt ai làm gì cho ai một cách rõ ràng.
1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ おくります おくります Gửi, tiễn くうこうまで おくります。 しょうかいします しょうかいします Giới thiệu ともだちを しょうかいします。 あんないします あんないします Hướng dẫn まちを あんないします。 せつめいします せつめいします Giải thích つかいかたを せつめいします。 てつだいます てつだいます Giúp đỡ にもつを てつだいます。 なおします なおします Sửa chữa パソコンを なおします。 かします かします Cho mượn ほんを かします。 よみます よみます Đọc てがみを よみます。 おじいさん おじいさん Ông (người lớn tuổi) おじいさんに みちを おしえました。 おばあさん おばあさん Bà (người lớn tuổi) おばあさんの にもつを もちました。 にもつ にもつ Hành lý にもつが おおいです。 てがみ てがみ Thư てがみを かきます。 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 24
...
Bài 25 là bài cuối cùng của cấp độ N5 trong Minna no Nihongo Sơ cấp 1! Bạn sẽ học cấu trúc điều kiện ~たら (nếu…thì) cùng các cấu trúc liên quan, và cuối bài là tổng kết toàn bộ ngữ pháp N5.
1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ おかね おかね Tiền おかねが あったら、りょこうします。 ひま ひま Rảnh rỗi ひまだったら、あそびに きてください。 てんき てんき Thời tiết いい てんきだったら、さんぽします。 たからくじ たからくじ Xổ số たからくじに あたったら! きかい きかい Cơ hội きかいが あったら、にほんへ いきたいです。 じかん じかん Thời gian じかんが あったら、でんわします。 もし もし Nếu (đặt đầu câu) もし あめだったら、いきません。 いくら~ても いくら~ても Dù…bao nhiêu cũng いくら たべても、ふとりません。 せっかく せっかく Hiếm hoi, đặc biệt せっかく きたのに、やすみでした。 まにあいます まにあいます Kịp giờ でんしゃに まにあいました。 さがします さがします Tìm kiếm しごとを さがします。 みつかります みつかります Tìm thấy かぎが みつかりました。 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 25
...