📖 Cấp độ: N4 ⏱️ Thời gian đọc: ~3 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề lễ-hội

📰 Bài đọc

来月らいげつ学校がっこう文化祭があります。私のクラスは演劇をすることにまりました。みんなで協力して準備じゅんびすすめています。

今週こんしゅう役割めました。私は主人公やくえらばれました。最初さいしょ不安でしたが、友達が「頑張がんばって」とはげましてくれました。台詞おぼえるのは大変たいへんですが、毎日まいにち練習れんしゅうしています。

美術部生徒せいとたちが背景いてくれています。いろとりどりのがとても素晴すばらしくて、舞台はなやかになりそうです。音楽おんがく重要じゅうよう要素ようそなので、軽音楽部におねがいしました。

衣装家庭科かていか先生せんせいと一緒に作ることになりました。材料ざいりょういに行ったり、型紙を作ったりと、やることがたくさんあります。でも、みんなでちからわせて頑張がんばっているので、きっと成功せいこうすると思います。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
文化祭ぶんかさいlễ hội văn hóadanh từ
演劇えんげきkịchdanh từ
協力きょうりょくhợp tácdanh từ/động từ
役割やくわりvai tròdanh từ
主人公しゅじんこうnhân vật chínhdanh từ
不安ふあんlo lắngtính từ na
励ますはげますđộng viênđộng từ
台詞せりふthoạidanh từ
美術部びじゅつぶcâu lạc bộ mỹ thuậtdanh từ
背景はいけいphông nềndanh từ
舞台ぶたいsân khấudanh từ
華やかはなやかrực rỡtính từ na
軽音楽部けいおんがくぶcâu lạc bộ nhạc nhẹdanh từ
衣装いしょうtrang phụcdanh từ
型紙かたがみgiấy rậpdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~ことに決まる (quyết định ~)

Giải thích: Được quyết định làm gì Ví dụ: 演劇をすることに決まりました。(Quyết định diễn kịch.)

2. ~に選ばれる (được chọn ~)

Giải thích: Bị động của chọn Ví dụ: 主人公の役に選ばれました。(Được chọn vai chính.)

3. ~てくれる (làm giúp)

Giải thích: Ai đó làm gì cho tôi Ví dụ: 励ましてくれました。(Động viên giúp.)

4. ~そうです (có vẻ ~)

Giải thích: Diễn tả dự đoán dựa trên quan sát Ví dụ: 華やかになりそうです。(Có vẻ sẽ rực rỡ.)

5. 力を合わせる (hợp sức)

Giải thích: Cùng nhau nỗ lực Ví dụ: みんなで力を合わせて頑張っています。(Cùng nhau hợp sức cố gắng.)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Tháng tới trường có lễ hội văn hóa. Lớp tôi quyết định diễn kịch. Mọi người cùng hợp tác chuẩn bị.

Tuần này phân vai. Tôi được chọn vai chính. Ban đầu lo lắng nhưng bạn bè động viên “Cố lên”. Học thuộc thoại rất vất vả nhưng hàng ngày đều luyện tập.

Học sinh câu lạc bộ mỹ thuật vẽ phông nền giúp. Tranh đầy màu sắc rất tuyệt vời, sân khấu có vẻ sẽ rực rỡ. Nhạc cũng là yếu tố quan trọng nên đã nhờ câu lạc bộ nhạc nhẹ.

Trang phục sẽ làm cùng thầy cô gia chánh. Mua nguyên liệu, làm giấy rập, có rất nhiều việc. Nhưng mọi người cùng hợp sức cố gắng nên chắc chắn sẽ thành công.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: いつ文化祭がありますか?

A. 今週
B. 来週
C. 今月
D. 来月

Câu hỏi 2: クラスは何をすることに決まりましたか?

A.
B. 演劇
C. ダンス
D. クイズ

Câu hỏi 3: 私はどんな役に選ばれましたか?

A. 脇役
B. 主人公
C. 悪役
D. ナレーター

Câu hỏi 4: 背景を描いてくれるのは誰ですか?

A. 音楽部の生徒
B. 美術部の生徒
C. 文芸部の生徒
D. 演劇部の生徒

Câu hỏi 5: 衣装は誰と作りますか?

A. 友達
B. 家族
C. 家庭科の先生
D. 美術の先生

Đáp án
  1. D — 来月、学校で文化祭があります (Tháng tới trường có lễ hội văn hóa)
  2. B — 私のクラスは演劇をすることに決まりました (Lớp tôi quyết định diễn kịch)
  3. B — 私は主人公の役に選ばれました (Tôi được chọn vai chính)
  4. B — 美術部の生徒たちが背景を描いてくれています (Học sinh câu lạc bộ mỹ thuật vẽ phông nền)
  5. C — 家庭科の先生と一緒に作ることになりました (Làm cùng thầy cô gia chánh)

📖 Sách tham khảo

📕 みんなの日本語 初級II 第2版 本冊 — Giáo trình chuẩn cho N4, tiếp nối từ Sơ cấp I.