📖 Cấp độ: N4 ⏱️ Thời gian đọc: ~3 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề thiên-nhiên

📰 Bài đọc

先週せんしゅう日曜日にちようび家族かぞく紅葉狩もみじがりに行きました。き先はやまなかにある有名ゆうめいでした。天気てんきが良かったので、絶好紅葉狩もみじがり日和でした。

くるまで二時間ほどはしって到着とうちゃくしました。駐車場からまであるみちすがら、うつくしい紅葉ることができました。あか黄色きいろオレンジオレンジいろづいたっぱが、あきざしをびてかがやいていました。

境内には観光客がたくさんいました。みんな写真しゃしんったり、紅葉ながめたりしてたのしんでいました。私たちも家族かぞく記念写真りました。

お昼おひる境内茶屋ちゃやうどんうどんを食べました。そとで食べるあたたかいうどんうどん格別かくべつでした。かえり道では紅葉ひろって、いえばなにすることにしました。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
紅葉狩りもみじがりngắm lá đỏdanh từ
てらchùadanh từ
絶好ぜっこうtuyệt hảodanh từ/tính từ na
日和ひよりthời tiếtdanh từ
駐車場ちゅうしゃじょうbãi đậu xedanh từ
道すがらみちすがらdọc đườngdanh từ
紅葉こうようlá đỏdanh từ
色づくいろづくchuyển màuđộng từ
陽ざしひざしánh nắngdanh từ
輝くかがやくlấp lánhđộng từ
境内けいだいkhuôn viêndanh từ
観光客かんこうきゃくkhách du lịchdanh từ
眺めるながめるngắmđộng từ
記念写真きねんしゃしんảnh kỷ niệmdanh từ
押し花おしばなhoa khôdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~狩り (đi ~)

Giải thích: Hoạt động thưởng ngoạn thiên nhiên Ví dụ: 紅葉狩りに行きました。(Đi ngắm lá đỏ.)

2. ~日和 (thời tiết tốt cho ~)

Giải thích: Thời tiết thích hợp Ví dụ: 絶好の紅葉狩り日和でした。(Thời tiết tuyệt hảo để ngắm lá đỏ.)

3. ~ほど (khoảng ~)

Giải thích: Ước chừng thời gian/khoảng cách Ví dụ: 二時間ほど走りました。(Chạy khoảng hai tiếng.)

4. ~たり~たり (vừa ~ vừa)

Giải thích: Liệt kê hoạt động Ví dụ: 写真を撮ったり眺めたりしました。(Vừa chụp ảnh vừa ngắm.)

5. ~ことにする (quyết định ~)

Giải thích: Đưa ra quyết định Ví dụ: 押し花にすることにしました。(Quyết định làm hoa khô.)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Chủ nhật tuần trước đi ngắm lá đỏ cùng gia đình. Điểm đến là ngôi chùa nổi tiếng trong núi. Thời tiết đẹp nên là ngày tuyệt hảo để ngắm lá đỏ.

Chạy xe khoảng hai tiếng đến nơi. Từ bãi đậu xe đến chùa, dọc đường có thể thấy lá đỏ đẹp. Lá chuyển màu đỏ, vàng, cam lấp lánh dưới ánh nắng mùa thu.

Trong khuôn viên chùa có nhiều khách du lịch. Mọi người vừa chụp ảnh vừa ngắm lá đỏ vui vẻ. Chúng tôi cũng chụp ảnh kỷ niệm gia đình.

Trưa ăn udon ở quán trà trong khuôn viên. Udon ấm ăn ngoài trời thật đặc biệt. Đường về nhặt lá đỏ rụng, quyết định về nhà làm hoa khô.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: いつ紅葉狩りに行きましたか?

A. 先週の土曜日
B. 先週の日曜日
C. 今週の日曜日
D. 来週の日曜日

Câu hỏi 2: どこに行きましたか?

A. 山の中にある有名な寺
B. 海の近くの公園
C. 街の中の神社
D. 川の近くの森

Câu hỏi 3: 車でどのぐらいかかりましたか?

A. 一時間ほど
B. 二時間ほど
C. 三時間ほど
D. 四時間ほど

Câu hỏi 4: お昼は何を食べましたか?

A. そば
B. ラーメン
C. うどん
D. カレー

Câu hỏi 5: 落ち葉で何をすることにしましたか?

A. 飾り物
B. 押し花
C. しおり
D.

Đáp án
  1. B — 先週の日曜日、紅葉狩りに行きました (Chủ nhật tuần trước đi ngắm lá đỏ)
  2. A — 山の中にある有名な寺に行きました (Đi ngôi chùa nổi tiếng trong núi)
  3. B — 車で二時間ほど走って到着しました (Chạy xe khoảng hai tiếng đến nơi)
  4. C — お昼は境内の茶屋でうどんを食べました (Trưa ăn udon ở quán trà trong khuôn viên)
  5. B — 落ち葉を拾って押し花にすることにしました (Nhặt lá rụng quyết định làm hoa khô)

📖 Sách tham khảo

📕 みんなの日本語 初級II 第2版 本冊 — Giáo trình chuẩn cho N4, tiếp nối từ Sơ cấp I.