📖 Cấp độ: N3 ⏱️ Thời gian đọc: ~4 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề giao-thông

Bài luyện đọc tiếng Nhật N3 (trung cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

地球ちきゅう温暖化おんだんか問題もんだいになるなかで、エコな移動いどう手段しゅだん注目ちゅうもくされるようになりました。くるま便利べんりですが、CO2をたくさんします。

最近さいきん電気自動車でんきじどうしゃ人気にんきになってきました。ガソリンを使つかわないので、環境かんきょうやさしいです。しかし、値段ねだんたかいことや、充電じゅうでんする場所ばしょすくないことが課題かだいです。

自転車じてんしゃ選択肢せんたくしです。最近さいきんはシェアサイクルのサービスがひろがっています。スマートフォンで簡単かんたんりることができます。健康けんこうにもいいし、おかねもかかりません。

電車でんしゃやバスなどの公共交通機関こうきょうこうつうきかん使つかうことも大切たいせつです。一人ひとりくるまるよりも、みんなで電車でんしゃほうがCO2をらせます。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngFuriganaNghĩaVí dụ
移動手段いどうしゅだんPhương tiện di chuyểnエコな移動手段が注目されている
注目ちゅうもくChú ý, quan tâm注目されるようになった
電気自動車でんきじどうしゃXe ô tô điện電気自動車が人気になった
環境かんきょうMôi trường環境に優しい
充電じゅうでんSạc điện充電する場所が少ない
選択肢せんたくしLựa chọn良い選択肢です
公共交通機関こうきょうこうつうきかんPhương tiện giao thông công cộng公共交通機関を使う
減らすへらすGiảmCO2を減らせます
広がるひろがるLan rộngサービスが広がっている
課題かだいVấn đề, bài toán値段が高いことが課題です

📖 Ngữ pháp

Ngữ phápÝ nghĩaVí dụ
~ようになるTrở nên ~注目されるようになりました
~てきたĐã bắt đầu ~人気になってきました
~し~しVừa ~ vừa ~ (liệt kê lý do)健康にもいいし、お金もかかりません
~よりも~方がSo với ~ thì ~ hơn車に乗るよりも電車の方がいい

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Trong bối cảnh hiện tượng nóng lên toàn cầu trở thành vấn đề, các phương tiện di chuyển thân thiện với môi trường đã được chú ý. Xe ô tô tiện lợi nhưng thải ra nhiều CO2.

Gần đây, xe ô tô điện đã trở nên phổ biến. Vì không sử dụng xăng nên thân thiện với môi trường. Tuy nhiên, giá cao và ít nơi sạc điện vẫn là vấn đề.

Xe đạp cũng là một lựa chọn tốt. Gần đây dịch vụ chia sẻ xe đạp đang lan rộng. Có thể thuê dễ dàng bằng smartphone. Vừa tốt cho sức khỏe, vừa không tốn tiền.

Sử dụng phương tiện giao thông công cộng như tàu điện và xe buýt cũng quan trọng. So với một mình đi xe hơi, mọi người cùng đi tàu sẽ giảm được CO2 hơn.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 電気自動車の課題は何ですか?

A. スピードが遅い B. 値段が高くて充電場所が少ない C. デザインが悪い D. 音がうるさい

Câu hỏi 2: シェアサイクルはどうやって借りますか?

A. 店に行く B. 電話する C. スマートフォンで借りる D. 手紙を書く

Câu hỏi 3: CO2を減らすためにどうすればいいですか?

A. 車をたくさん買う B. 公共交通機関を使う C. 飛行機に乗る D. 家にいる

Đáp án
  1. B — 値段が高いことや充電する場所が少ないことが課題
  2. C — スマートフォンで簡単に借りることができる
  3. B — 電車やバスなどの公共交通機関を使う

📖 Sách tham khảo

📕 新完全マスター 読解 日本語能力試験N3 — Sách luyện đọc hiểu N3 hàng đầu từ Shinkanzen Master.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N3

💡 Mẹo đọc hiểu

  • Đọc lướt bài 1 lần để nắm ý chính trước khi tra từ
  • Chú ý các từ nối (しかし、それに、だから) để hiểu logic bài viết
  • Đọc lại lần 2 sau khi học từ vựng để kiểm tra độ hiểu
  • Thử tóm tắt bài bằng 2-3 câu tiếng Việt

📝 Bài tập thêm

  1. Viết lại tóm tắt: Hãy viết tóm tắt nội dung bài đọc bằng 3-5 câu tiếng Nhật đơn giản
  2. Tra từ mở rộng: Tìm thêm 5 từ vựng liên quan đến chủ đề bài đọc và viết câu ví dụ
  3. Đọc thành tiếng: Đọc to bài văn ít nhất 3 lần để luyện phát âm và nhịp đọc
  4. Đặt câu hỏi: Tự đặt thêm 3 câu hỏi về nội dung bài và trả lời bằng tiếng Nhật
  5. Viết nhật ký: Dựa vào chủ đề bài đọc, viết một đoạn văn ngắn (5-7 câu) về trải nghiệm tương tự của bạn

🔍 Phân tích ngữ pháp nâng cao

Hãy chú ý các điểm ngữ pháp quan trọng trong bài đọc:

  • Cấu trúc câu cơ bản: Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu
  • Trợ từ: Phân biệt cách dùng は、が、を、に、で、と trong bài
  • Thể động từ: Nhận biết các thể động từ được sử dụng (ます形、て形、た形…)
  • Từ nối: Ghi chú lại tất cả các từ nối xuất hiện trong bài và nghĩa của chúng

📊 Tự đánh giá

Sau khi hoàn thành bài đọc, hãy tự đánh giá:

Tiêu chí⭐⭐⭐⭐⭐
Hiểu nội dung chínhCần đọc lại nhiều lầnHiểu sau 2 lần đọcHiểu ngay lần đầu
Từ vựngNhiều từ chưa biết (>50%)Biết khoảng 60-80%Biết >80% từ vựng
Ngữ phápKhó hiểu cấu trúc câuHiểu phần lớnHiểu hết ngữ pháp
Tốc độ đọcRất chậmTrung bìnhĐọc trôi chảy