📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề khoa-học

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

宇宙うちゅう開発かいはつは、人類じんるいにとって非常ひじょう重要じゅうよう意義いぎっている。まず、宇宙うちゅう探査たんさつうじて、地球ちきゅう起源きげん生命せいめいなぞせまることができる。科学者かがくしゃたちは長年ながねんにわたり、火星かせいつき調査ちょうさおこなってきた。その結果けっかみず存在そんざい確認かくにんされるなど、画期的かっきてき発見はっけんがなされてきた。

さらに、宇宙うちゅう技術ぎじゅつ日常にちじょう生活せいかつにもおおきな影響えいきょうあたえている。GPS衛星えいせい気象きしょう衛星えいせいは、わたしたちの生活せいかつかせないものとなっている。しかし、宇宙うちゅう開発かいはつには莫大ばくだい費用ひようがかかるため、その予算よさんほか分野ぶんやまわすべきだという意見いけんもある。宇宙うちゅう開発かいはつ意義いぎあらためてかんがなお必要ひつようがあるのではないだろうか。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngFuriganaNghĩaVí dụ
宇宙開発うちゅうかいはつPhát triển vũ trụ宇宙開発は進んでいる。
人類じんるいNhân loại人類の歴史は長い。
探査たんさThăm dò, khám phá火星探査が始まった。
起源きげんNguồn gốc生命の起源を調べる。
画期的かっきてきMang tính đột phá画期的な発明だ。
莫大ばくだいKhổng lồ, rất lớn莫大な費用がかかる。
衛星えいせいVệ tinh気象衛星で天気を予測する。
欠かせないかかせないKhông thể thiếu水は生活に欠かせない。
予算よさんNgân sách予算を組む。
迫るせまるTiến sát, tiếp cận謎に迫る研究だ。

📖 Ngữ pháp

Ngữ phápÝ nghĩaVí dụ
~を通じてThông qua ~宇宙探査を通じて、新しい発見がある。
~にわたりKéo dài suốt ~長年にわたり研究が続いた。
~べきだNên ~もっと予算を増やすべきだ。
~のではないだろうかChẳng phải là ~ hay sao考え直す必要があるのではないだろうか。
~などChẳng hạn như ~水の存在が確認されるなど、成果があった。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Phát triển vũ trụ mang ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với nhân loại. Trước hết, thông qua việc thăm dò vũ trụ, chúng ta có thể tiếp cận những bí ẩn về nguồn gốc Trái Đất và sự sống. Các nhà khoa học đã tiến hành điều tra Sao Hỏa và Mặt Trăng trong suốt nhiều năm. Kết quả là, những phát hiện mang tính đột phá đã được thực hiện, chẳng hạn như việc xác nhận sự tồn tại của nước.

Hơn nữa, công nghệ vũ trụ cũng có ảnh hưởng lớn đến đời sống hàng ngày. Vệ tinh GPS và vệ tinh khí tượng đã trở thành những thứ không thể thiếu trong cuộc sống của chúng ta. Tuy nhiên, vì phát triển vũ trụ tốn chi phí khổng lồ, cũng có ý kiến cho rằng nên chuyển ngân sách đó sang các lĩnh vực khác. Chẳng phải chúng ta cần suy nghĩ lại về ý nghĩa của việc phát triển vũ trụ hay sao?

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 宇宙探査を通じて何ができると述べられていますか?

A. 新しい星を作ること
B. 地球の起源や生命の謎に迫ること
C. 宇宙旅行を楽しむこと
D. 外国語を学ぶこと

Câu hỏi 2: 火星や月の調査で何が確認されましたか?

A. 生物の存在
B. 水の存在
C. 空気の存在
D. 金属の存在

Câu hỏi 3: 宇宙開発に反対する意見の理由は何ですか?

A. 危険だから
B. 意味がないから
C. 莫大な費用がかかるから
D. 技術が足りないから

Đáp án
  1. B — 地球の起源や生命の謎に迫ること (Tiếp cận bí ẩn về nguồn gốc Trái Đất và sự sống)
  2. B — 水の存在 (Sự tồn tại của nước)
  3. C — 莫大な費用がかかるから (Vì tốn chi phí khổng lồ)

📖 Sách tham khảo

📕 新完全マスター 読解 日本語能力試験N2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2

💡 Mẹo đọc hiểu

  • Đọc lướt bài 1 lần để nắm ý chính trước khi tra từ
  • Chú ý các từ nối (しかし、それに、だから) để hiểu logic bài viết
  • Đọc lại lần 2 sau khi học từ vựng để kiểm tra độ hiểu
  • Thử tóm tắt bài bằng 2-3 câu tiếng Việt

📝 Bài tập thêm

  1. Viết lại tóm tắt: Hãy viết tóm tắt nội dung bài đọc bằng 3-5 câu tiếng Nhật đơn giản
  2. Tra từ mở rộng: Tìm thêm 5 từ vựng liên quan đến chủ đề bài đọc và viết câu ví dụ
  3. Đọc thành tiếng: Đọc to bài văn ít nhất 3 lần để luyện phát âm và nhịp đọc
  4. Đặt câu hỏi: Tự đặt thêm 3 câu hỏi về nội dung bài và trả lời bằng tiếng Nhật
  5. Viết nhật ký: Dựa vào chủ đề bài đọc, viết một đoạn văn ngắn (5-7 câu) về trải nghiệm tương tự của bạn

🔍 Phân tích ngữ pháp nâng cao

Hãy chú ý các điểm ngữ pháp quan trọng trong bài đọc:

  • Cấu trúc câu cơ bản: Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu
  • Trợ từ: Phân biệt cách dùng は、が、を、に、で、と trong bài
  • Thể động từ: Nhận biết các thể động từ được sử dụng (ます形、て形、た形…)
  • Từ nối: Ghi chú lại tất cả các từ nối xuất hiện trong bài và nghĩa của chúng

📊 Tự đánh giá

Sau khi hoàn thành bài đọc, hãy tự đánh giá:

Tiêu chí⭐⭐⭐⭐⭐
Hiểu nội dung chínhCần đọc lại nhiều lầnHiểu sau 2 lần đọcHiểu ngay lần đầu
Từ vựngNhiều từ chưa biết (>50%)Biết khoảng 60-80%Biết >80% từ vựng
Ngữ phápKhó hiểu cấu trúc câuHiểu phần lớnHiểu hết ngữ pháp
Tốc độ đọcRất chậmTrung bìnhĐọc trôi chảy