📖 Cấp độ: N1 ⏱️ Thời gian đọc: ~6 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề ngoại-giao

Bài luyện đọc tiếng Nhật N1 (cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

冷戦れいせん終結しゅうけつ国際こくさい秩序ちつじょおおきく変容へんようし、多国間たこくかん外交がいこう重要性じゅうようせいはかつてないほどたかまっている。気候きこう変動へんどうかく拡散かくさん防止ぼうし、サイバーセキュリティなど、一国いっこくたりとも単独たんどくでは解決かいけつない課題かだい山積さんせきしている。

こうした状況じょうきょうにもかかわらず、自国じこく第一だいいち主義しゅぎかかげるくにえつつあり、多国間たこくかん枠組わくぐみはらいでいる。国連こくれん安全あんぜん保障ほしょう理事会りじかい機能きのう不全ふぜんは、大国たいこくかん利害りがい対立たいりつ深刻しんこくであることを如実にょじつ物語ものがたっている。それにもかかわらず、対話たいわ協調きょうちょうによる問題もんだい解決かいけつみち放棄ほうきすることは、人類じんるい全体ぜんたいにとってかえしのつかない結果けっかまねきかねない。各国かっこく主権しゅけん尊重そんちょうしつつも共通きょうつう利益りえきのためにあゆ姿勢しせいが、いまこそわれている。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngFuriganaNghĩaVí dụ
多国間外交たこくかんがいこうNgoại giao đa phương多国間外交の重要性
国際秩序こくさいちつじょTrật tự quốc tế国際秩序が変容する
核拡散防止かくかくさんぼうしChống phổ biến hạt nhân核拡散防止に取り組む
山積さんせきChồng chất課題が山積する
自国第一主義じこくだいいちしゅぎChủ nghĩa ưu tiên nước mình自国第一主義を掲げる
枠組みわくぐみKhuôn khổ多国間の枠組み
機能不全きのうふぜんRối loạn chức năng安保理の機能不全
如実ににょじつにRõ ràng如実に物語っている
放棄ほうきTừ bỏ道を放棄する
歩み寄るあゆみよるNhượng bộ, tiến lại gần歩み寄る姿勢が必要だ

📖 Ngữ pháp

Ngữ phápÝ nghĩaVí dụ
~たりともDù chỉ một ~ cũng一国たりとも単独では解決し得ない
~にもかかわらずMặc dù ~ nhưng状況にもかかわらず
~つつあるĐang dần ~増えつつある
~かねないCó thể ~ (tiêu cực)結果を招きかねない
~しつつもVừa ~ nhưng vẫn主権を尊重しつつも

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Sau khi Chiến tranh Lạnh kết thúc, trật tự quốc tế đã biến đổi lớn, và tầm quan trọng của ngoại giao đa phương đang cao hơn bao giờ hết. Các vấn đề mà không một quốc gia nào có thể giải quyết đơn độc như biến đổi khí hậu, chống phổ biến vũ khí hạt nhân, an ninh mạng đang chồng chất.

Mặc dù vậy, số quốc gia theo đuổi chủ nghĩa ưu tiên nước mình đang gia tăng, và khuôn khổ đa phương đang lung lay. Sự rối loạn chức năng của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc cho thấy rõ ràng mâu thuẫn lợi ích giữa các cường quốc là nghiêm trọng. Dù vậy, việc từ bỏ con đường giải quyết vấn đề thông qua đối thoại và hợp tác có thể gây ra hậu quả không thể vãn hồi cho toàn nhân loại. Thái độ các quốc gia nhượng bộ vì lợi ích chung trong khi vẫn tôn trọng chủ quyền chính là điều đang được đặt ra ngay lúc này.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 多国間外交の重要性が高まっている理由は何ですか?

A. 戦争がなくなったから
B. 一国では解決できない課題が山積しているから
C. 国の数が減ったから
D. 経済が安定しているから

Câu hỏi 2: 国連安全保障理事会の機能不全は何を物語っていますか?

A. 国連が不要であること
B. 大国間の利害対立が深刻であること
C. 小国の発言力が強すぎること
D. 外交官が不足していること

Câu hỏi 3: 筆者が各国に求めている姿勢は何ですか?

A. 自国の利益だけを追求すること
B. 国際機関から脱退すること
C. 主権を尊重しつつ共通の利益のために歩み寄ること
D. 軍事力を増強すること

Đáp án
  1. B — 一国では解決できない課題が山積している (Vấn đề không thể giải quyết đơn độc chồng chất)
  2. B — 大国間の利害対立が深刻である (Mâu thuẫn lợi ích giữa cường quốc nghiêm trọng)
  3. C — 主権を尊重しつつ共通の利益のために歩み寄る (Nhượng bộ vì lợi ích chung, tôn trọng chủ quyền)

📖 Sách tham khảo

📕 新完全マスター 読解 日本語能力試験N1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N1

💡 Mẹo đọc hiểu

  • Đọc lướt bài 1 lần để nắm ý chính trước khi tra từ
  • Chú ý các từ nối (しかし、それに、だから) để hiểu logic bài viết
  • Đọc lại lần 2 sau khi học từ vựng để kiểm tra độ hiểu
  • Thử tóm tắt bài bằng 2-3 câu tiếng Việt

📝 Bài tập thêm

  1. Viết lại tóm tắt: Hãy viết tóm tắt nội dung bài đọc bằng 3-5 câu tiếng Nhật đơn giản
  2. Tra từ mở rộng: Tìm thêm 5 từ vựng liên quan đến chủ đề bài đọc và viết câu ví dụ
  3. Đọc thành tiếng: Đọc to bài văn ít nhất 3 lần để luyện phát âm và nhịp đọc
  4. Đặt câu hỏi: Tự đặt thêm 3 câu hỏi về nội dung bài và trả lời bằng tiếng Nhật
  5. Viết nhật ký: Dựa vào chủ đề bài đọc, viết một đoạn văn ngắn (5-7 câu) về trải nghiệm tương tự của bạn

🔍 Phân tích ngữ pháp nâng cao

Hãy chú ý các điểm ngữ pháp quan trọng trong bài đọc:

  • Cấu trúc câu cơ bản: Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu
  • Trợ từ: Phân biệt cách dùng は、が、を、に、で、と trong bài
  • Thể động từ: Nhận biết các thể động từ được sử dụng (ます形、て形、た形…)
  • Từ nối: Ghi chú lại tất cả các từ nối xuất hiện trong bài và nghĩa của chúng

📊 Tự đánh giá

Sau khi hoàn thành bài đọc, hãy tự đánh giá:

Tiêu chí⭐⭐⭐⭐⭐
Hiểu nội dung chínhCần đọc lại nhiều lầnHiểu sau 2 lần đọcHiểu ngay lần đầu
Từ vựngNhiều từ chưa biết (>50%)Biết khoảng 60-80%Biết >80% từ vựng
Ngữ phápKhó hiểu cấu trúc câuHiểu phần lớnHiểu hết ngữ pháp
Tốc độ đọcRất chậmTrung bìnhĐọc trôi chảy