📖 Cấp độ: N2
⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút
📰 Chủ đề: Y tế & Xã hội

📰 Bài đọc

日本は長寿としてられているが、近年では健康寿命延伸重要課題となっている。健康寿命とは、介護必要とせず、自立した生活れる期間のことである。

厚生労働調査によると、2022健康寿命男性が72.68女性が75.38で、平均寿命との10ある。この期間めることが目標とされている。

高齢者健康維持のため、各地様々取り組みわれている。えば、地域公民では、数回軽い体操運動教室かれている。

特に注目されているのが「フレイル予防」である。フレイルとは、加齢により心身った状態のことで、早期対応すれば改善できる可能性い。

栄養でも工夫らされている。タンパク質十分摂取することで、筋力低下ぐことができる。また、社会がりも重要で、地域交流活動への参加められている。

専門家は「運動栄養社会参加の3つの重要」とする。高齢者生き生きらせる社会づくりがめられている。

📚 Từ vựng chính

TừCách đọcNghĩaVí dụ
長寿国ちょうじゅこくquốc gia trường thọ日本は長寿国だ
健康寿命けんこうじゅみょうtuổi thọ khỏe mạnh健康寿命を延ばす
延伸えんしんkéo dài期間の延伸
介護かいごchăm sóc介護が必要だ
自立じりつtự lập自立した生活
縮めるちぢめるrút ngắn距離を縮める
維持いじduy trì健康を維持する
フレイルふれいるsuy yếu (frail)フレイル予防
加齢かれいlão hóa加齢による変化
心身しんしんthân thể và tinh thần心身の健康
対応たいおうứng phó早期対応
改善かいぜんcải thiện状況を改善する
筋力きんりょくsức cơ筋力をつける
低下ていかsuy giảm能力の低下
指摘してきchỉ ra問題を指摘する

📖 Ngữ pháp

  • 〜として知られている: 長寿国として知られている (được biết đến là quốc gia trường thọ)
  • 〜によると: 調査によると (theo điều tra)
  • 〜ことができる: 改善できる可能性が高い (có khả năng cải thiện cao)
  • 〜ように: 防ぐことができる (có thể ngăn chặn)
  • 〜が求められている: 社会づくりが求められている (được yêu cầu xây dựng xã hội)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Nhật Bản được biết đến là quốc gia trường thọ, nhưng những năm gần đây, việc kéo dài tuổi thọ khỏe mạnh đã trở thành nhiệm vụ quan trọng. Tuổi thọ khỏe mạnh là khoảng thời gian có thể sống tự lập mà không cần chăm sóc.

Theo điều tra của Bộ Y tế Lao động và Phúc lợi, tuổi thọ khỏe mạnh năm 2022 là 72,68 tuổi cho nam và 75,38 tuổi cho nữ, có chênh lệch khoảng 10 năm với tuổi thọ trung bình. Mục tiêu là rút ngắn khoảng thời gian này.

Để duy trì sức khỏe người cao tuổi, các nỗ lực đa dạng đang được tiến hành ở các địa phương. Ví dụ, tại trung tâm công cộng, các lớp thể dục nhẹ và vận động được tổ chức vài lần mỗi tuần.

Đặc biệt được chú ý là “phòng ngừa suy yếu”. Suy yếu là trạng thái thân thể và tinh thần yếu đi do lão hóa, và có khả năng cải thiện cao nếu ứng phó sớm.

Mặt dinh dưỡng cũng được chú trọng. Bằng cách nạp đủ protein, có thể ngăn chặn suy giảm sức cơ. Ngoài ra, kết nối xã hội cũng quan trọng, và việc tham gia hoạt động giao lưu cộng đồng được khuyến khích.

Chuyên gia chỉ ra “ba trụ cột: vận động, dinh dưỡng và tham gia xã hội là quan trọng”. Được yêu cầu xây dựng xã hội mà người cao tuổi có thể sống tràn đầy sinh khí.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 健康寿命とは何ですか?

A. 病院に通う期間
B. 介護を必要とせず、自立した生活を送れる期間
C. 生まれてから死ぬまでの期間
D. 働ける期間

Câu hỏi 2: フレイル予防で重要なことは何ですか?

A. 運動だけ
B. 栄養だけ
C. 運動、栄養、社会参加の3つ
D. 何もしない

Đáp án
  1. B — 介護を必要とせず、自立した生活を送れる期間(Khoảng thời gian có thể sống tự lập mà không cần chăm sóc)
  2. C — 運動、栄養、社会参加の3つの柱が重要(Ba trụ cột: vận động, dinh dưỡng và tham gia xã hội là quan trọng)

📖 Sách tham khảo

📘 新完全マスター 読解 日本語能力試験N2