📖 Cấp độ: N2
⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút
📰 Chủ đề: Thiên nhiên & Môi trường

📰 Bài đọc

地球上には870種の生物存在すると推定されている。このかな「生物多様性」は、人間ての生物える基盤となっている。しかし、現在生物多様性急速われつつある。

原因人間活動だ。森林伐採土地開発河川汚染などにより、くの生物生息地消失している。また、気候変動きな影響えている。気温上昇により、北極熊やペンギンなど、寒冷環境適応した動物生存かされている。

生物多様性損失は、人間生活にも直接的影響ぼす。食料医療水資源など、私たち生活生物多様性えられている。えば、などの昆虫による花粉運搬がなければ、くの作物けることができない。

生物多様性るための取り組み世界各地められている。国立公園保護区設定により、重要生息地保全する。また、絶滅危機している人工繁殖や、野生への放流などもわれている。

日本でも様々努力けられている。トキ放流や、里山再生など、自然人間共生する社会目指動きがある。また、企業市民団体による環境保全活動活発になっている。

生物多様性保全には、一人一人意識行動重要だ。日常生活で、環境配慮した消費行動心がけることが、地球未来ることにつながる。

📚 Từ vựng chính

TừCách đọcNghĩaVí dụ
生物多様性せいぶつたようせいđa dạng sinh học生物多様性を守る
推定すいていước tính数を推定する
基盤きばんnền tảng社会の基盤
伐採ばっさいchặt phá森林を伐採する
河川汚染かせんおせんô nhiễm sông河川汚染が進む
生息地せいそくちnơi sinh sống動物の生息地
消失しょうしつmất đi森が消失する
適応てきおうthích nghi環境に適応する
脅かすおびやかすđe dọa生存を脅かす
及ぼすおよぼすtác động影響を及ぼす
花粉かふんphấn花粉を運ぶ
保護区ほごくkhu bảo tồn自然保護区
保全ほぜんbảo tồn環境を保全する
絶滅ぜつめつtuyệt chủng絶滅の危機
瀕するひんするbên bờ危機に瀕する
人工繁殖じんこうはんしょくnhân tạo sinh sản人工繁殖を行う
放流ほうりゅうthả về魚を放流する
共生きょうせいcùng sống自然と共生する

📖 Ngữ pháp

  • 〜を含む: 人間を含む全ての生物 (tất cả sinh vật bao gồm con người)
  • 〜つつある: 失われつつある (đang mất dần)
  • 〜に及ぼす: 生活に影響を及ぼす (tác động đến cuộc sống)
  • 〜に瀕する: 絶滅の危機に瀕する (bên bờ khủng hoảng tuyệt chủng)
  • 〜につながる: 未来を守ることにつながる (dẫn đến bảo vệ tương lai)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Trên trái đất được ước tính tồn tại khoảng 8,7 triệu loài sinh vật. “Đa dạng sinh học” phong phú này đang trở thành nền tảng hỗ trợ mạng sống tất cả sinh vật bao gồm con người. Tuy nhiên, hiện tại đa dạng sinh học đang mất nhanh chóng.

Nguyên nhân chính là hoạt động con người. Do chặt phá rừng, phát triển đất, ô nhiễm sông v.v., nơi sinh sống nhiều sinh vật đang mất đi. Ngoài ra, biến đổi khí hậu cũng cho ảnh hưởng lớn. Do tăng nhiệt độ, sinh tồn động vật thích nghi môi trường lạnh như gấu Bắc Cực và chim cánh cụt đang bị đe dọa.

Tổn thất đa dạng sinh học tác động trực tiếp đến cuộc sống con người. Thực phẩm, y tế, nguồn nước v.v., cuộc sống chúng ta được hỗ trợ bởi đa dạng sinh học. Ví dụ, nếu không có vận chuyển phấn bởi côn trùng như ong, nhiều cây trồng không thể đậu quả.

Nỗ lực bảo vệ đa dạng sinh học đang được tiến triển các nơi thế giới. Thiết lập công viên quốc gia và khu bảo tồn để bảo tồn nơi sinh sống quan trọng. Ngoài ra, nhân tạo sinh sản loài bên bờ khủng hoảng tuyệt chủng, thả về hoang dã v.v. cũng được tiến hành.

Tại Nhật Bản cũng nỗ lực đa dạng đang được tiếp tục. Thả về chim hồng hoàng, tái tạo satoyama v.v., có động thái hướng tới xã hội tự nhiên và con người cùng sống. Ngoài ra, hoạt động bảo tồn môi trường bởi doanh nghiệp và tổ chức công dân cũng đang sôi nổi.

Bảo tồn đa dạng sinh học, ý thức và hành động từng người quan trọng. Trong cuộc sống hàng ngày, chú ý hành vi tiêu dùng quan tâm môi trường dẫn đến bảo vệ tương lai trái đất.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 生物多様性が失われる原因は?

A. 森林の伐採、土地の開発、河川汚染、気候変動
B. 動物が多すぎる
C. 人間がいない
D. 問題がない

Câu hỏi 2: 生物多様性を守るための取り組みは?

A. 国立公園や保護区の設定、人工繁殖、野生への放流
B. 何もしない
C. 全ての動物を捕まえる
D. 森を切る

Đáp án
  1. A — 森林の伐採、土地の開発、河川汚染、気候変動など(Chặt phá rừng, phát triển đất, ô nhiễm sông, biến đổi khí hậu v.v.)
  2. A — 国立公園や保護区の設定、絶滅の危機に瀕している種の人工繁殖、野生への放流(Thiết lập công viên quốc gia và khu bảo tồn, nhân tạo sinh sản loài bên bờ khủng hoảng tuyệt chủng, thả về hoang dã)

📖 Sách tham khảo

📘 新完全マスター 読解 日本語能力試験N2 — Luyện đọc hiểu N2, phù hợp với học viên trung cấp cao.