📖 Cấp độ: N2
⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút
📰 Chủ đề: An toàn thực phẩm

📰 Bài đọc

食品安全は、消費者健康わるめて重要問題である。日本では、生産から販売まで、各段階厳格管理われている。

近年特に注目されているのが、「トレーサビリティ」システムである。これは、食品生産から消費までの流通経路記録し、いつでも辿れるようにする仕組みだ。問題発生した原因やかに特定し、被害拡大ぐことができる。

また、農薬添加物使用しても、厳しい基準けられている。日本食品安全基本では、生産者製造業者し、安全食品提供する責任明確めている。

輸入食品についても、しい検査実施されている。検疫所では、食品衛生監視が、輸入される食品安全性確認している。基準たさない食品は、入国拒否される。

消費者意識まっている。有機農産物無農薬野菜への需要増加し、食品表示念入りに確認するえている。また、産地直送食品ぶなど、安全新鮮食品めるきが活発になっている。

しかし、完璧システム存在しない。食中毒事件装表示問題なお発生している。政府企業消費者それぞれ役割たし、継続的に安全確保めることが必要だ。

📚 Từ vựng chính

TừCách đọcNghĩaVí dụ
極めてきわめてcực kỳ極めて重要だ
各段階かくだんかいcác giai đoạn各段階で確認する
厳格げんかくnghiêm ngặt厳格な規則
流通りゅうつうlưu thông流通経路
辿るたどるtruy tìm, theo dấu道を辿る
速やかにすみやかにnhanh chóng速やかに対応する
特定とくていxác định原因を特定する
拡大かくだいmở rộng被害が拡大する
農薬のうやくthuốc trừ sâu農薬を使う
添加物てんかぶつphụ gia添加物なし
明確めいかくrõ ràng明確な基準
検疫所けんえきじょtrạm kiểm dịch検疫所で検査
拒否きょひtừ chối入国を拒否する
念入りねんいりcẩn thận念入りに調べる
直送ちょくそうgửi trực tiếp産地直送
確保かくほđảm bảo安全を確保する

📖 Ngữ pháp

  • 〜に関わる: 健康と命に関わる (liên quan đến sức khỏe và mạng sống)
  • 〜ようにする: 辿れるようにする (làm cho có thể truy tìm)
  • 〜に対し: 生産者に対し (đối với nhà sản xuất)
  • 〜についても: 輸入食品についても (về thực phẩm nhập khẩu cũng vậy)
  • 〜が増える: 確認する人が増える (người xác nhận tăng)
  • 今なお: 今なお発生している (đến nay vẫn phát sinh)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

An toàn thực phẩm là vấn đề cực kỳ quan trọng liên quan đến sức khỏe và mạng sống của người tiêu dùng. Ở Nhật Bản, quản lý nghiêm ngặt được tiến hành ở các giai đoạn từ sản xuất đến bán.

Những năm gần đây, đặc biệt được chú ý là hệ thống “truy xuất nguồn gốc”. Đây là cơ chế ghi chép tuyến đường lưu thông từ sản xuất đến tiêu thụ thực phẩm, để có thể truy tìm bất kỳ lúc nào. Khi vấn đề phát sinh, có thể xác định nguyên nhân nhanh chóng và ngăn chặn mở rộng thiệt hại.

Ngoài ra, về sử dụng thuốc trừ sâu và phụ gia, tiêu chuẩn nghiêm ngặt được đặt ra. Trong luật cơ bản an toàn thực phẩm Nhật Bản, quy định rõ ràng trách nhiệm cung cấp thực phẩm an toàn đối với nhà sản xuất và nhà chế tạo.

Về thực phẩm nhập khẩu cũng vậy, kiểm tra nghiêm ngặt được thực hiện. Tại trạm kiểm dịch, nhân viên giám sát vệ sinh thực phẩm xác nhận tính an toàn của thực phẩm được nhập khẩu. Thực phẩm không đáp ứng tiêu chuẩn bị từ chối nhập cảnh.

Ý thức phía người tiêu dùng cũng đang tăng cao. Nhu cầu về nông sản hữu cơ và rau không thuốc trừ sâu tăng, người xác nhận nhãn mác thực phẩm cẩn thận đang tăng. Ngoài ra, động thái tìm thực phẩm an toàn và tươi như chọn thực phẩm gửi trực tiếp từ nơi sản xuất đang trở nên sôi nổi.

Tuy nhiên, hệ thống hoàn hảo không tồn tại. Sự kiện ngộ độc thực phẩm và vấn đề ghi nhãn giả mạo đến nay vẫn phát sinh. Chính phủ, doanh nghiệp, người tiêu dùng thực hiện vai trò của mỗi mình, nỗ lực đảm bảo an toàn liên tục là cần thiết.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: トレーサビリティシステムの目的は何ですか?

A. 食品を安く売る
B. 流通経路を記録し、問題発生時に原因を特定できるようにする
C. 食品を速く運ぶ
D. 輸入を増やす

Câu hỏi 2: 消費者側の変化として挙げられているものは?

A. 食べる量が減った
B. 有機農産物への需要増加や、食品表示を念入りに確認する人が増えた
C. 料理をしなくなった
D. 外食が増えた

Đáp án
  1. B — 流通経路を記録し、いつでも辿れるようにする。問題発生時に原因を速やかに特定し、被害の拡大を防ぐ(Ghi chép tuyến đường lưu thông để có thể truy tìm bất kỳ lúc nào. Xác định nguyên nhân nhanh khi phát sinh vấn đề, ngăn mở rộng thiệt hại)
  2. B — 有機農産物や無農薬野菜への需要が増加し、食品の表示を念入りに確認する人が増えている(Nhu cầu về nông sản hữu cơ và rau không thuốc trừ sâu tăng, người xác nhận nhãn thực phẩm cẩn thận tăng)

📖 Sách tham khảo

📘 新完全マスター 読解 日本語能力試験N2 — Luyện đọc hiểu N2, phù hợp với học viên trung cấp cao.