📖 Cấp độ: N2
⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút
📰 Chủ đề: Thể thao và sức khỏe

📰 Bài đọc

高齢化、「健康寿命」の延伸重要課題となっている。健康寿命とは、日常生活制限されることなくごせる期間のことで、きるだけでなく、生活ることを目指概念である。

この健康寿命延伸きく貢献するのが、スポーツ運動である。定期的な運動は、生活習慣予防や、筋力体力維持効果がある。また、ストレス解消精神安定にも役立つ。

近年特に注目されているのが、「ロコモティブシンドローム」の予防だ。これは、関節筋肉などの運動えにより、歩行日常動作障害じる状態のことだ。運動によって筋力つことで、予防できる。

高齢者められる運動として、ウォーキング水中ウォーキングラジオ体操などがげられる。これらはへの負荷く、怪我リスクないため、安全けられる。自治体でも、高齢者けのスポーツ教室開催し、運動習慣化えている。

また、若い世代においても、運動不足問題視されている。長時間座業スマートフォン使用により、こりやえる増加している。定期的なストレッチ筋トレめられている。

専門家は、「運動特別なものではなく、日常生活れることが大事だ」と強調する。階段使う、くなど、ちょっとした工夫運動量やすことができる。健康寿命延伸には、若いうちからの習慣づくりがとなる。

📚 Từ vựng chính

TừCách đọcNghĩaVí dụ
健康寿命けんこうじゅみょうtuổi thọ khỏe mạnh健康寿命を延ばす
延伸えんしんkéo dài寿命の延伸
概念がいねんkhái niệm新しい概念
生活習慣病せいかつしゅうかんびょうbệnh lối sống生活習慣病を予防する
筋力きんりょくsức cơ筋力を保つ
維持いじduy trì体力を維持する
衰えるおとろえるsuy giảm体力が衰える
障害しょうがいchướng ngại障害が生じる
勧めるすすめるkhuyến nghị運動を勧める
負荷ふかgánh nặng, tải体への負荷
習慣化しゅうかんかthói quen hóa運動の習慣化
座業ざぎょうcông việc ngồi長時間の座業
訴えるうったえるkêu ca, than phiền痛みを訴える
ストレッチ-duỗi cơストレッチをする
筋トレきんトレtập cơ毎日筋トレする
工夫くふうsáng tạo, mẹo工夫を凝らす

📖 Ngữ pháp

  • 〜ことなく: 制限されることなく (không bị hạn chế)
  • 〜だけでなく: 長く生きるだけでなく (không chỉ sống lâu)
  • 〜によって: 運動によって (nhờ vào vận động)
  • 〜が挙げられる: ウォーキングなどが挙げられる (đi bộ v.v. được liệt kê)
  • 〜向けの: 高齢者向けの教室 (lớp học hướng đến người cao tuổi)
  • 〜うちから: 若いうちから (từ khi còn trẻ)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Trong khi già hóa tiến triển, kéo dài “tuổi thọ khỏe mạnh” đang trở thành thách thức quan trọng. Tuổi thọ khỏe mạnh là kỳ hạn có thể ở mà không bị hạn chế cuộc sống hàng ngày, là khái niệm không chỉ sống lâu mà hướng tới gửi cuộc sống chất lượng cao.

Đóng góp lớn vào kéo dài tuổi thọ khỏe mạnh này là thể thao và vận động. Vận động định kỳ có hiệu quả trong phòng ngừa bệnh lối sống và duy trì sức cơ, thể lực. Ngoài ra, cũng hữu ích cho giải quyết căng thẳng và ổn định tinh thần.

Những năm gần đây, đặc biệt được chú ý là phòng ngừa “hội chứng vận động”. Đây là trạng thái chướng ngại phát sinh trong đi bộ và động tác hàng ngày do suy giảm cơ quan vận động như xương, khớp, cơ. Bằng việc giữ sức cơ nhờ vận động, có thể phòng ngừa.

Là vận động được khuyến nghị cho người cao tuổi, đi bộ, đi bộ trong nước, thể dục phát thanh được liệt kê. Vì những cái này gánh nặng lên cơ thể thấp và rủi ro chấn thương ít, có thể tiếp tục an toàn. Chính quyền địa phương cũng tổ chức lớp học thể thao hướng đến người cao tuổi, hỗ trợ thói quen hóa vận động.

Ngoài ra, ở thế hệ trẻ cũng vậy, thiếu vận động được coi là vấn đề. Do ngồi làm việc thời gian dài và sử dụng smartphone, người kêu ca đau vai và đau lưng đang tăng. Duỗi cơ và tập cơ định kỳ được khuyến nghị.

Chuyên gia nhấn mạnh “Vận động không phải cái gì đặc biệt, quan trọng là lấy vào trong cuộc sống hàng ngày”. Sử dụng cầu thang, đi bộ một ga, bằng sáng tạo một chút có thể tăng lượng vận động. Để kéo dài tuổi thọ khỏe mạnh, tạo thói quen từ khi còn trẻ là chìa khóa.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 健康寿命とは何ですか?

A. 長く生きること
B. 日常生活を制限されることなく過ごせる期間
C. 病院に行くこと
D. スポーツをすること

Câu hỏi 2: 専門家が勧める日常生活での工夫として挙げられているものは?

A. 毎日ジムに行く
B. 階段を使う、一駅歩くなどの工夫
C. 走る
D. 高いサプリを買う

Đáp án
  1. B — 健康寿命とは、日常生活を制限されることなく過ごせる期間のこと(Tuổi thọ khỏe mạnh là kỳ hạn có thể ở mà không bị hạn chế cuộc sống hàng ngày)
  2. B — 階段を使う、一駅歩くなど、ちょっとした工夫で運動量を増やすことができる(Sử dụng cầu thang, đi bộ một ga, bằng sáng tạo một chút có thể tăng lượng vận động)

📖 Sách tham khảo

📘 新完全マスター 読解 日本語能力試験N2 — Luyện đọc hiểu N2, phù hợp với học viên trung cấp cao.