📖 Cấp độ: N2
⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút
📰 Chủ đề: Công nghệ & Xã hội

📰 Bài đọc

新型コロナウイルスの感染拡大きっかけに、リモートワークが急速普及した。くの企業在宅勤務導入し、きく変化した。

リモートワークの最大メリットは、通勤時間削減である。従業員満員電車ストレスから解放され、その時間家族との交流趣味てることができる。また、企業オフィス削減というきな利益られる。

しかし、課題なくない。第一に、コミュニケーション不足心配される。対面での会話ることで、チーム一体感われがちだ。

第二に、自宅環境仕事していない場合がある。かな作業スペースがなかったり、インターネット回線不安定だったりすると、生産性低下する。

第三に、労働時間管理しい。仕事私生活境界線曖昧になり、長時間労働傾向がある。

これらの課題解決するため、企業オンライン会議ツールの充実や、定期的オンラインイベント開催など、工夫らしている。リモートワークを成功させるには、技術人間関係両立となる。

📚 Từ vựng chính

TừCách đọcNghĩaVí dụ
感染拡大かんせんかくだいlây lan dịch bệnh感染拡大を防ぐ
急速きゅうそくnhanh chóng急速に普及する
在宅勤務ざいたくきんむlàm việc tại nhà在宅勤務を始める
削減さくげんcắt giảmコストを削減する
解放かいほうgiải phóngストレスから解放される
充てるあてるdành時間を趣味に充てる
一体感いったいかんcảm giác đồng độiチームの一体感
適するてきするphù hợp仕事に適した環境
生産性せいさんせいnăng suất生産性が上がる
境界線きょうかいせんranh giới仕事と私生活の境界線
曖昧あいまいmơ hồ曖昧な答え
陥るおちいるrơi vào困難に陥る
充実じゅうじつđầy đủ, phong phú内容を充実させる
工夫くふうsáng tạo, cách làm工夫を凝らす
両立りょうりつkết hợp, hai lập仕事と家庭を両立する

📖 Ngữ pháp

  • 〜をきっかけに: コロナをきっかけに (lấy COVID làm khế cơ)
  • 〜から解放される: ストレスから解放される (được giải phóng khỏi căng thẳng)
  • 〜がちだ: 失われがちだ (có xu hướng mất đi)
  • 〜に陥る: 長時間労働に陥る (rơi vào làm quá giờ)
  • 〜が鍵となる: 両立が鍵となる (kết hợp là chìa khóa)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Lấy sự lây lan của COVID-19 làm khế cơ, làm việc từ xa đã phổ biến nhanh chóng. Nhiều doanh nghiệp đưa vào làm việc tại nhà, cách làm việc đã thay đổi lớn.

Ưu điểm lớn nhất của remote work là cắt giảm thời gian đi lại. Nhân viên được giải phóng khỏi căng thẳng tàu điện đông đúc, có thể dành thời gian đó cho giao lưu gia đình hay sở thích. Ngoài ra, phía doanh nghiệp cũng được lợi ích lớn là cắt giảm chi phí văn phòng.

Tuy nhiên, thách thức cũng không ít. Thứ nhất, lo ngại thiếu hụt giao tiếp. Do hội thoại trực tiếp giảm, cảm giác đồng đội có xu hướng mất đi.

Thứ hai, có trường hợp môi trường nhà riêng không phù hợp công việc. Nếu không có không gian làm việc yên tĩnh hay đường truyền internet không ổn định, năng suất giảm.

Thứ ba, quản lý thời gian lao động khó. Ranh giới công việc và đời sống riêng trở nên mơ hồ, có xu hướng rơi vào làm quá giờ.

Để giải quyết các thách thức này, doanh nghiệp đang sáng tạo như làm đầy đủ công cụ họp online, tổ chức sự kiện online định kỳ. Để làm remote work thành công, kết hợp kỹ thuật và quan hệ con người là chìa khóa.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: リモートワークの最大のメリットは何ですか?

A. 給料が上がる
B. 通勤時間の削減
C. 友達が増える
D. 休みが多くなる

Câu hỏi 2: リモートワークの課題として述べられていないものは?

A. コミュニケーション不足
B. 自宅環境が仕事に適さない場合がある
C. 給料が安い
D. 労働時間の管理が難しい

Đáp án
  1. B — 通勤時間の削減(Cắt giảm thời gian đi lại)
  2. C — 給料については述べられていない(Không đề cập về lương)

📖 Sách tham khảo

📘 新完全マスター 読解 日本語能力試験N2 — Luyện đọc hiểu N2, phù hợp với học viên trung cấp cao.