📖 Cấp độ: N2
⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút
📰 Chủ đề: Kinh tế & Công nghệ

📰 Bài đọc

日本は長らく現金社会」としてられてきたが、近年キャッシュレス決済急速普及している。政府は2025までにキャッシュレス決済比率を40パーセントまでげる目標げている。

キャッシュレス決済種類い。クレジットカード、電子マネー、QRコード決済など、様々方法提供されている。特に、PayPayやLINE Payといったスマートフォン使った決済サービスが若年層中心まっている。

キャッシュレスメリットい。消費者にとっては、現金持参する必要がなく、会計素早む。また、使用履歴ろくされるため、家計管理容易になる。

店舗にとっても利点がある。現金管理計算手間け、人件費削減につながる。さらに、外国人観光客への対応容易になる。

しかし、課題っている。高齢者には、スマートフォン操作不安じるい。また、停電通信障害発生すると、決済ができなくなるというリスクもある。

セキュリティ不安無視できない。不正利用個人情報漏洩への対策められている。

キャッシュレス社会実現には、技術進化だけでなく、全世代安心して利用できる環境整備不可欠である。

📚 Từ vựng chính

TừCách đọcNghĩaVí dụ
キャッシュレス決済きゃっしゅれすけっさいthanh toán không tiền mặtキャッシュレス決済が普及
比率ひりつtỷ lệ比率を上げる
掲げるかかげるđặt (mục tiêu)目標を掲げる
若年層じゃくねんそうtầng lớp trẻ若年層に人気
持参じさんmang theo現金を持参する
履歴りれきlịch sử使用履歴を確認
家計かけいgia kế家計を管理する
手間てまcông sức手間が省ける
人件費じんけんひchi phí nhân sự人件費を削減
停電ていでんmất điện停電が起きる
通信障害つうしんしょうがいtrục trặc thông tin通信障害が発生
不正利用ふせいりようsử dụng bất chính不正利用を防ぐ
漏洩ろうえいrò rỉ情報が漏洩する
整備せいびhoàn thiện環境を整備する
不可欠ふかけつkhông thể thiếu安全性が不可欠

📖 Ngữ pháp

  • 〜として知られる: 現金社会として知られる (được biết đến như xã hội tiền mặt)
  • 〜を中心に: 若年層を中心に広まる (lan rộng lấy tầng lớp trẻ làm trung tâm)
  • 〜につながる: 削減につながる (dẫn đến cắt giảm)
  • 〜という〜もある: できなくなるというリスクもある (cũng có rủi ro là không thể…)
  • 〜だけでなく: 技術の進化だけでなく (không chỉ tiến hóa công nghệ)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Nhật Bản lâu nay được biết đến như “xã hội tiền mặt”, nhưng gần đây thanh toán không tiền mặt đang phổ biến nhanh chóng. Chính phủ đặt mục tiêu nâng tỷ lệ thanh toán không tiền mặt lên 40% vào năm 2025.

Loại thanh toán không tiền mặt rất nhiều. Thẻ tín dụng, tiền điện tử, thanh toán QR code - nhiều phương pháp đa dạng được cung cấp. Đặc biệt, dịch vụ thanh toán dùng smartphone như PayPay, LINE Pay đang lan rộng lấy tầng lớp trẻ làm trung tâm.

Ưu điểm của không tiền mặt hóa rất nhiều. Với người tiêu dùng, không cần mang tiền mặt, tính tiền nhanh xong. Ngoài ra, lịch sử sử dụng được ghi lại nên quản lý gia kế dễ dàng.

Với phía cửa hàng cũng có lợi điểm. Bỏ được công sức quản lý và tính toán tiền mặt, dẫn đến cắt giảm chi phí nhân sự. Hơn nữa, ứng phó với khách du lịch nước ngoài cũng dễ dàng.

Tuy nhiên, thách thức vẫn còn. Trong người cao tuổi, nhiều người cảm thấy lo lắng về thao tác smartphone. Ngoài ra, cũng có rủi ro là khi mất điện hay trục trặc thông tin phát sinh thì không thể thanh toán.

Lo lắng mặt bảo mật cũng không thể bỏ qua. Biện pháp đối với sử dụng bất chính và rò rỉ thông tin cá nhân được yêu cầu.

Để hiện thực hóa xã hội không tiền mặt, không chỉ tiến hóa công nghệ, việc hoàn thiện môi trường mọi thế hệ có thể yên tâm sử dụng là không thể thiếu.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: キャッシュレス決済のメリットとして述べられていないものは?

A. 現金を持参する必要がない
B. 家計管理が容易になる
C. 給料が上がる
D. 会計が素早く済む

Câu hỏi 2: キャッシュレス社会実現のために何が不可欠ですか?

A. 現金をなくす
B. 全世代が安心して利用できる環境整備
C. スマートフォンを禁止する
D. クレジットカードだけを使う

Đáp án
  1. C — 給料については述べられていない(Không đề cập về lương)
  2. B — 全世代が安心して利用できる環境整備が不可欠(Hoàn thiện môi trường mọi thế hệ yên tâm sử dụng là không thể thiếu)

📖 Sách tham khảo

📘 新完全マスター 読解 日本語能力試験N2 — Luyện đọc hiểu N2, phù hợp với học viên trung cấp cao.