📖 Cấp độ: N3
⏱️ Thời gian đọc: ~4 phút
📰 Chủ đề: Du lịch & Văn hóa

📰 Bài đọc

日本には3000の温泉がある。温泉は、日本人にとって大切文化つだ。から、人々温泉かって、めてきた。

温泉には、いろいろ成分まれている。成分によって、効果う。たとえば、硫黄温泉皮膚く、塩類温泉骨折筋肉痛効果がある。

有名温泉には、箱根別府草津などがある。これらの場所には、毎年たくさん観光客れる。温泉旅館では、温泉るだけでなく、美味しい料理しめる。

温泉には、いくつかのルールがある。に、必要がある。また、タオル温泉れてはいけない。大声すのもマナー違反だ。かにリラックスすることが大切だ。

最近では、外国人観光客にも温泉人気だ。日本文化体験できる特別場所として、温泉されけている。

📚 Từ vựng chính

TừCách đọcNghĩaVí dụ
温泉おんせんsuối nước nóng温泉に入る
浸かるつかるngâmお風呂に浸かる
成分せいぶんthành phần成分を調べる
含まれるふくまれるđược chứa栄養が含まれる
硫黄いおうlưu huỳnh硫黄の匂い
皮膚ひふda皮膚に良い
塩類えんるいmuối塩類温泉
骨折こせつgãy xương骨折を治す
筋肉痛きんにくつうđau cơ筋肉痛が治る
旅館りょかんnhà trọ旅館に泊まる
ルールるーるquy tắcルールを守る
マナー違反まなーいはんvi phạm phép lịch sựマナー違反をする
リラックスりらっくすthư giãnリラックスする
体験たいけんtrải nghiệm文化を体験する

📖 Ngữ pháp

  • 〜てきた: 休めてきた (đã nghỉ ngơi từ trước đến nay)
  • 〜によって: 成分によって効果が違う (tùy thành phần mà hiệu quả khác)
  • 〜だけでなく: 入るだけでなく料理も楽しめる (không chỉ vào mà còn thưởng thức món ăn)
  • 〜てはいけない: タオルを入れてはいけない (không được nhúng khăn vào)
  • 〜のも〜だ: 大声で話すのもマナー違反だ (nói to cũng là vi phạm phép lịch sự)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Nhật Bản có khoảng 3000 suối nước nóng. Suối nước nóng là một trong những văn hóa quan trọng đối với người Nhật. Từ xưa, mọi người đã ngâm mình trong suối nước nóng để nghỉ ngơi cơ thể và tâm trí.

Nước suối nóng chứa đa dạng thành phần. Tùy thành phần mà hiệu quả khác. Ví dụ, suối lưu huỳnh tốt cho da, suối muối có hiệu quả cho gãy xương và đau cơ.

Vùng suối nước nóng nổi tiếng có Hakone, Beppu, Kusatsu v.v. Hàng năm nhiều khách du lịch ghé thăm những địa điểm này. Ở nhà trọ suối nước nóng, không chỉ vào suối mà còn thưởng thức món ăn ngon.

Suối nước nóng có một số quy tắc. Trước khi vào, cần rửa cơ thể. Ngoài ra, không được nhúng khăn vào suối. Nói to cũng là vi phạm phép lịch sự. Quan trọng là thư giãn yên tĩnh.

Gần đây, suối nước nóng cũng phổ biến với khách du lịch nước ngoài. Là địa điểm đặc biệt có thể trải nghiệm văn hóa Nhật, suối nước nóng tiếp tục được yêu thích.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 温泉に入る前にしなければならないことは何ですか?

A. タオルを買う
B. 体を洗う
C. 大声で話す
D. 料理を食べる

Câu hỏi 2: 最近、温泉はどんな人に人気ですか?

A. 子供だけ
B. 日本人だけ
C. 外国人観光客にも人気
D. 誰にも人気がない

Đáp án
  1. B — 入る前に体を洗う必要がある(Trước khi vào cần rửa cơ thể)
  2. C — 最近では外国人観光客にも温泉が人気(Gần đây suối nước nóng cũng phổ biến với khách du lịch nước ngoài)

📖 Sách tham khảo

📘 新完全マスター 読解 日本語能力試験N3 — Luyện đọc hiểu N3, phù hợp với học viên trung cấp.