📖 Cấp độ: N2
⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút
📰 Chủ đề: Xã hội & Dân số

📰 Bài đọc

日本は少子高齢化急速んでいる。出生率低下平均寿命延伸により、総人口める高齢者割合増大けている。この人口構造変化は、社会経済システム全般深刻影響ぼしている。

顕著問題は、社会保障増大だ。高齢者医療介護年金などにかかる費用毎年増加し、国家財政圧迫している。一方で、現役世代減少により、社会保険負担くなっている。

労働力不足深刻だ。生産年齢人口(15-64)の減少により、くの業界人手不足顕在化している。特に介護建設運輸などの分野では、人材確保急務となっている。

これらの課題対応するため、政府様々政策実施している。少子化対策として、育児休業取得促進や、保育施設充実などがめられている。また、女性高齢者就労促進外国人拡大検討されている。

さらに、テクノロジーの活用期待されている。AIやロボット導入により、労働生産性向上目指企業えている。介護ロボット開発んでおり、現場負担軽減期待される。

専門家は、「少子高齢化けられない現実であり、社会全体必要がある」と指摘する。持続可能社会保障システムの構築は、将来世代のためにもかせない課題だ。

📚 Từ vựng chính

TừCách đọcNghĩaVí dụ
少子高齢化しょうしこうれいかgià hóa ít con少子高齢化が進む
出生率しゅっしょうりつtỷ lệ sinh出生率が低下する
寿命じゅみょうtuổi thọ平均寿命が延びる
延伸えんしんkéo dài寿命の延伸
増大ぞうだいtăng vọt費用が増大する
顕著けんちょnổi bật顕著な変化
社会保障しゃかいほしょうan sinh xã hội社会保障制度
圧迫あっぱくép財政を圧迫する
現役世代げんえきせだいthế hệ đang làm現役世代の負担
顕在化けんざいかhiện hữu hóa問題が顕在化する
急務きゅうむnhiệm vụ cấp bách対策が急務だ
取得しゅとくthu được休業を取得する
充実じゅうじつmở rộng施設を充実させる
検討けんとうxem xét案を検討する
軽減けいげんgiảm nhẹ負担を軽減する
欠かせないかかせないthiếu không được水は欠かせない

📖 Ngữ pháp

  • 〜により: 出生率の低下により (do giảm tỷ lệ sinh)
  • 〜に占める: 総人口に占める割合 (tỷ lệ chiếm trong tổng dân số)
  • 〜一方で: 増加する一方で負担が重くなる (mặt khác gánh nặng trở nặng khi tăng)
  • 〜として: 少子化対策として (với tư cách là biện pháp ít con)
  • 〜のためにも: 将来世代のためにも (cũng vì thế hệ tương lai)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Nhật Bản đang tiến triển nhanh chóng già hóa ít con. Do giảm tỷ lệ sinh và kéo dài tuổi thọ trung bình, tỷ lệ người cao tuổi chiếm trong tổng dân số tiếp tục tăng vọt. Thay đổi cấu trúc dân số này đang gây ra ảnh hưởng nghiêm trọng lên toàn bộ hệ thống xã hội-kinh tế.

Vấn đề nổi bật nhất là tăng vọt chi phí an sinh xã hội. Chi phí tốn cho y tế, điều dưỡng, lương hưu người cao tuổi tăng hàng năm, đang ép tài chính quốc gia. Mặt khác, do giảm thế hệ đang làm, gánh nặng phí bảo hiểm xã hội đang trở nặng.

Thiếu hụt lực lượng lao động cũng nghiêm trọng. Do giảm dân số tuổi sản xuất (15-64 tuổi), thiếu hụt nhân sự đang hiện hữu hóa ở nhiều ngành. Đặc biệt ở lĩnh vực điều dưỡng, xây dựng, vận tải v.v., đảm bảo nhân tài đang trở thành nhiệm vụ cấp bách.

Để ứng phó với những thách thức này, chính phủ đang thực thi nhiều chính sách đa dạng. Với tư cách là biện pháp ít con, thúc đẩy thu được nghỉ phép nuôi dạy con và mở rộng cơ sở chăm sóc trẻ đang được tiến triển. Ngoài ra, thúc đẩy làm việc nữ giới và người cao tuổi, mở rộng nhận nhân tài nước ngoài cũng đang được xem xét.

Hơn nữa, ứng dụng công nghệ cũng được kỳ vọng. Doanh nghiệp hướng tới nâng cao năng suất lao động nhờ đưa vào AI và robot đang tăng. Phát triển robot điều dưỡng cũng đang tiến triển, được kỳ vọng giảm nhẹ gánh nặng hiện trường.

Chuyên gia chỉ ra “Già hóa ít con là hiện thực không thể tránh, cần toàn bộ xã hội đối phó”. Xây dựng hệ thống an sinh xã hội bền vững là thách thức thiếu không được cũng vì thế hệ tương lai.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 少子高齢化の問題として述べられていないものは?

A. 社会保障費の増大
B. 労働力不足
C. 観光客が減る
D. 現役世代の負担が重くなる

Câu hỏi 2: 政府が実施している対策として述べられているものは何ですか?

A. 育児休業の取得促進や保育施設の充実
B. 税金を増やす
C. 何もしない
D. 移民を禁止する

Đáp án
  1. C — 観光客が減ることは少子高齢化の問題として述べられていない(Du khách giảm không được đề cập là vấn đề già hóa ít con)
  2. A — 育児休業の取得促進や保育施設の充実などが政府の対策として述べられている(Thúc đẩy thu được nghỉ phép nuôi dạy con và mở rộng cơ sở chăm sóc trẻ v.v. được đề cập là biện pháp chính phủ)

📖 Sách tham khảo

📘 新完全マスター 読解 日本語能力試験N2 — Luyện đọc hiểu N2, phù hợp với học viên trung cấp cao.