📖 Cấp độ: N3
⏱️ Thời gian đọc: ~4 phút
📰 Chủ đề: Công viên & Giải trí

📰 Bài đọc

日本には、くの公園がある。公園は、人々んだり、運動したり、自然しんだりする大切場所だ。毎日たくさん公園れている。

公園には、様々施設がある。子供べる遊具散歩できるベンチなどがある。また、きな公園には、野球場やサッカー場、テニスコートなどもある。週末には、家族ピクニックしむい。

には、公園花見ができる。シートいて、ってて、しいめながらしむ。花見季節には、公園がとてもやかになる。

には、ジョギングするや、夕方散歩するい。には、紅葉しく、くの写真りにる。には、ると、子供たち雪だるまったり、雪合戦をしたりする。

公園は、自然える場所でもある。など、いろいろ生物観察できる。子供たちにとって、公園自然について大切場所だ。このように、公園たちの生活かせない大切場所なのだ。

📚 Từ vựng chính

TừCách đọcNghĩaVí dụ
公園こうえんcông viên公園で遊ぶ
施設しせつcơ sở施設を利用する
遊具ゆうぐđồ chơi遊具で遊ぶ
散歩さんぽdạo散歩する
野球場やきゅうじょうsân bóng chày野球場で練習する
花見はなみngắm hoa花見に行く
敷くしくtrảiシートを敷く
眺めるながめるxem景色を眺める
賑やかにぎやかnhộn nhịp賑やかな街
紅葉こうようlá đỏ紅葉が美しい
雪だるまゆきだるまngười tuyết雪だるまを作る
雪合戦ゆきがっせんném tuyết雪合戦をする
触れ合うふれあうchạm, giao lưu自然と触れ合う
観察かんさつquan sát生物を観察する
欠かせないかかせないthiếu không được水は欠かせない

📖 Ngữ pháp

  • 〜たり〜たりする: 休んだり運動したりする (nghỉ ngơi hoặc vận động)
  • 〜の下に: 桜の木の下にシートを敷く (trải tấm dưới cây anh đào)
  • 〜ながら: 桜を眺めながら楽しむ (thưởng thức trong khi xem anh đào)
  • 〜にとって: 子供たちにとって大切な場所 (địa điểm quan trọng đối với trẻ em)
  • 〜のだ: 大切な場所なのだ (là địa điểm quan trọng - nhấn mạnh)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Nhật Bản có nhiều công viên. Công viên là địa điểm quan trọng người nghỉ ngơi, vận động, thưởng thức tự nhiên. Hàng ngày nhiều người ghé thăm công viên.

Công viên có nhiều cơ sở đa dạng. Có đồ chơi trẻ em chơi, đường dạo, ghế dài v.v. Ngoài ra, công viên lớn cũng có sân bóng chày, sân bóng đá, sân tennis v.v. Cuối tuần, nhiều người thưởng thức picnic với gia đình.

Mùa xuân, có thể ngắm hoa ở công viên. Trải tấm dưới cây anh đào, mang đồ ăn và đồ uống đến, thưởng thức trong khi xem anh đào đẹp. Mùa ngắm hoa, công viên trở nên rất nhộn nhịp.

Mùa hè, nhiều người chạy bộ sáng sớm hoặc dạo chiều. Mùa thu, lá đỏ đẹp, nhiều người đến chụp ảnh. Mùa đông, khi tuyết rơi, trẻ em tạo người tuyết hoặc ném tuyết.

Công viên cũng là địa điểm có thể chạm tự nhiên. Có thể quan sát chim, côn trùng, hoa v.v., sinh vật đa dạng. Đối với trẻ em, công viên là địa điểm quan trọng học về tự nhiên. Như vậy, công viên là địa điểm quan trọng thiếu không được trong cuộc sống chúng ta.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 公園で春にできることは何ですか?

A. 雪だるまを作る
B. 花見ができる
C. 泳ぐ
D. 寝る

Câu hỏi 2: 公園は子供たちにとってどんな場所ですか?

A. 怖い場所
B. 自然について学ぶ大切な場所
C. 行ってはいけない場所
D. 何もない場所

Đáp án
  1. B — 春には公園で花見ができる(Mùa xuân có thể ngắm hoa ở công viên)
  2. B — 子供たちにとって公園は自然について学ぶ大切な場所(Đối với trẻ em công viên là địa điểm quan trọng học về tự nhiên)

📖 Sách tham khảo

📘 新完全マスター 読解 日本語能力試験N3 — Luyện đọc hiểu N3, phù hợp với học viên trung cấp.