公園で遊びました

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Giải trí và hoạt động ngoài trời 📰 Bài đọc 日曜日の午後、弟と公園に行いきました。天気がとても良よくて、暖あたたかい日ひでした。 公園にはたくさんの人ひとがいました。家族かぞくで来きている人ひと、犬いぬの散歩をしている人ひと、本ほんを読よんでいる人ひとなどがいました。 私わたしと弟は最初にブランコで遊あそびました。弟は「高たかく押おして!」と言いいました。私わたしは弟のブランコを強つよく押おしました。 それからすべり台でも遊あそびました。弟は何度なんどもすべりました。「もう一回!」と言いって、とてもとても楽たのしそうでした。 疲つかれたので、ベンチに座すわって休やすみました。母ははが作つくってくれたお弁当を食たべました。外そとで食たべるお弁当はとても美おいしかったです。楽たのしい一日でした。 ...

13 tháng 1, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

映画を見に行きます

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề giải-trí 📰 Bài đọc 今日は映画を見に行きますについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

6 tháng 2, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

カラオケで歌います

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề giải-trí 📰 Bài đọc 今日はカラオケで歌いますについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

23 tháng 2, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

散歩をしました

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề giải-trí 📰 Bài đọc 今日は散歩をしましたについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

12 tháng 3, 2025 · 2 phút · Cuong TQ