バスで学校に行きます
📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Phương tiện giao thông và đi học 📰 Bài đọc 私わたしは毎日バスで学校に行いきます。家いえから学校まで三十分さんじゅっぷんかかります。 朝あさ七時半しちじはんに家いえを出でます。バス停ていまで五分ごふん歩あるきます。バス停ていにはもう人ひとがたくさん待まっています。学生も会社員もいます。 七時四十分しちじよんじゅっぷんに青あおいバスが来きます。みんな順番に乗のります。私わたしは窓まどの近ちかくに座すわりました。外そとの景色を見みながらバスに乗のります。 バスはいろいろいろいろな停留所に止とまります。乗のる人ひとと降おりる人ひとがいます。バスの中なかはだんだん混こんできました。 八時十分はちじじゅっぷんに学校の前まえの停留所に着つきました。降おりるときに「ありがとうございました」と言いいました。今日きょうも時間じかんに間まに合あいました。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 毎日 まいにち hàng ngày trạng từ 学校 がっこう trường học danh từ かかる かかる mất thời gian động từ 出る でる ra, rời đi động từ バス停 バスてい trạm xe buýt danh từ 待つ まつ chờ đợi động từ 学生 がくせい học sinh danh từ 会社員 かいしゃいん nhân viên công ty danh từ 順番 じゅんばん thứ tự danh từ 乗る のる lên (xe) động từ 座る すわる ngồi động từ 景色 けしき phong cảnh danh từ 停留所 ていりゅうじょ trạm dừng danh từ だんだん だんだん dần dần trạng từ 間に合う まにあう kịp giờ động từ 📖 Ngữ pháp 1. ~で (bằng ~) Giải thích: Chỉ phương tiện, công cụ Ví dụ: バスで学校に行きます。(Đi học bằng xe buýt.) ...