日本の電車文化

Luyện đọc tiếng Nhật N3: Giao thông & Văn hóa (日本の電車文化). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

25 tháng 2, 2026 · 3 phút · Cuong TQ

公共交通機関の進化

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Giao thông công cộng (公共交通機関の進化). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

7 tháng 1, 2026 · 4 phút · Cuong TQ

自動運転技術の発展

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Giao thông & Công nghệ (自動運転技術の発展). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

8 tháng 12, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

交通渋滞の解決策

Luyện đọc tiếng Nhật N3: giao thông (交通渋滞の解決策). Kèm danh sách từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

24 tháng 6, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

エコな移動手段

Luyện đọc tiếng Nhật N3: giao thông (エコな移動手段). Kèm danh sách từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

12 tháng 6, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

公共交通の改善

Luyện đọc tiếng Nhật N3: giao thông (公共交通の改善). Kèm danh sách từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

31 tháng 5, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

未来の交通システム

Luyện đọc tiếng Nhật N3: giao thông (未来の交通システム). Kèm danh sách từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

19 tháng 5, 2025 · 5 phút · Cuong TQ

都市交通の未来

Luyện đọc tiếng Nhật N3: giao thông (都市交通の未来). Kèm danh sách từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

7 tháng 5, 2025 · 5 phút · Cuong TQ

信号を待ちます

Luyện đọc tiếng Nhật N5: giao thông (信号を待ちます). Kèm danh sách từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

22 tháng 2, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

道に迷いました

Luyện đọc tiếng Nhật N5: giao thông (道に迷いました). Kèm danh sách từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

10 tháng 2, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

バスが混んでいます

Luyện đọc tiếng Nhật N5: giao thông (バスが混んでいます). Kèm danh sách từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

29 tháng 1, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

自転車で行きます

Luyện đọc tiếng Nhật N5: giao thông (自転車で行きます). Kèm danh sách từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

17 tháng 1, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

電車が遅れました

Luyện đọc tiếng Nhật N5: Giao thông công cộng (電車が遅れました). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

13 tháng 1, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

バスで学校に行きます

Luyện đọc tiếng Nhật N5: Phương tiện giao thông và đi học (バスで学校に行きます). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

4 tháng 1, 2025 · 3 phút · Cuong TQ