日本語を勉強します

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Học tập và ngôn ngữ 📰 Bài đọc 私わたしは日本語を勉強しています。毎日まいにち一時間勉強します。難むずかしいですが、楽たのしいです。 日本語の授業は週しゅうに三回さんかいあります。月曜日げつようび、水曜日すいようび、金曜日きんようびです。先生せんせいはとても親切です。 授業では、まず挨拶の練習をします。「おはようございます」「こんにちは」「さようなら」などを覚おぼえました。それから単語を勉強します。 一番いちばん難むずかしいのは漢字です。読よみ方かたがたくさんあります。でも、毎日まいにち練習すれば、少すこしずつできるようになります。 家いえでは日本にほんのアニメを見みます。聞きき取とりの練習になります。将来、日本にほんに行いって、日本人にほんじんと話はなしたいです。 ...

15 tháng 1, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

図書館で勉強します

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề học-tập 📰 Bài đọc 今日は図書館で勉強しますについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

4 tháng 2, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

試験勉強をしています

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề học-tập 📰 Bài đọc 今日は試験勉強をしていますについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

21 tháng 2, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

宿題を終わりました

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề học-tập 📰 Bài đọc 今日は宿題を終わりましたについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

10 tháng 3, 2025 · 2 phút · Cuong TQ