Bài 30: ~ほど・~より — So sánh nâng cao

Bài 30 sẽ nâng cao khả năng so sánh của bạn với những cấu trúc phức tạp hơn, giúp diễn đạt ý tưởng chính xác và tinh tế hơn. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ ほど ほど Mức độ/Đến mức あついほど くらい くらい Khoảng/Mức độ これくらい いちばん いちばん Nhất いちばん おいしい さいこう さいこう Tốt nhất さいこうの りょうり さいあく さいあく Tệ nhất さいあくの てんき ばい ばい Gấp 2ばい おおきい はん はん Nửa はんぶん とくに とくに Đặc biệt とくに すき ぜんぜん ぜんぜん Hoàn toàn không ぜんぜん わからない ずいぶん ずいぶん Khá/Rất ずいぶん あつい かなり かなり Khá かなり たいへん ちょっと ちょっと Hơi/Một chút ちょっと たかい もっと もっと Hơn nữa もっと がんばります ずっと ずっと Hơn rất nhiều ずっと やすい よほど よほど Rất nhiều/Đáng kể よほど つかれました 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 30 ...

13 tháng 2, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 29: つもりです・よていです — Ý định và kế hoạch

Bài 29 giúp bạn diễn đạt ý định và kế hoạch một cách rõ ràng. Đây là những cấu trúc quan trọng trong giao tiếp hàng ngày. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ つもり つもり Ý định いくつもりです よてい よてい Kế hoạch/Dự định りょこうの よていです けいかく けいかく Kế hoạch けいかくを たてます やくそく やくそく Hẹn/Lời hứa ともだちと やくそくしました やく やく Khoảng/Kí やく 30ぷん ぐらい ぐらい Khoảng 1じかんぐらい ころ ころ Khi/Lúc 3じころ はんとし はんとし Nửa năm はんとしまえ らいげつ らいげつ Tháng sau らいげつ いきます こんげつ こんげつ Tháng này こんげつは いそがしいです せんげつ せんげつ Tháng trước せんげつ にほんに いきました みらい みらい Tương lai みらいの ゆめ きぼう きぼう Hy vọng きぼうが あります ゆめ ゆめ Giấc mơ/Ước mơ ゆめを かなえたいです めざす めざす Hướng tới/Mục tiêu いしゃを めざします 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 29 ...

12 tháng 2, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 28: たら・ば・と — Điều kiện và giả định

Bài 28 sẽ giúp bạn nắm vững các cấu trúc điều kiện trong tiếng Nhật. Đây là kiến thức quan trọng để diễn đạt các tình huống giả định và điều kiện. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ じょうけん じょうけん Điều kiện じょうけんが あります ばあい ばあい Trường hợp その ばあいは どうしますか もし もし Nếu như もし あめが ふったら もしも もしも Giả sử もしも じしんが おきたら きっと きっと Chắc chắn きっと せいこうします たぶん たぶん Có lẽ たぶん あめが ふります きゅうに きゅうに Đột ngột きゅうに あつくなりました とつぜん とつぜん Đột nhiên とつぜん でんわが なりました けが けが Chấn thương けがを しました びょうき びょうき Bệnh tật びょうきに なりました くすり くすり Thuốc くすりを のみます おいしゃさん おいしゃさん Bác sĩ おいしゃさんに みてもらいます ねつ ねつ Sốt ねつが あります いたい いたい Đau あたまが いたいです しんぱい しんぱい Lo lắng しんぱいしています 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 28 ...

11 tháng 2, 2023 · 4 phút · Cuong TQ

Bài 27: できます・ことがあります — Khả năng và kinh nghiệm

Bài 27 giúp bạn diễn đạt khả năng và kinh nghiệm. Đây là những cấu trúc quan trọng để nói về kỹ năng cá nhân và những điều đã từng trải qua. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ できる できる Có thể/được にほんごが できます およぐ およぐ Bơi およぐことが できます はしる はしる Chạy はやく はしれます のむ のむ Uống おさけが のめます つかう つかう Sử dụng パソコンが つかえます はたらく はたらく Làm việc がいこくで はたらいたことがあります けっこんする けっこんする Kết hôn けっこんしたことがあります りょこうする りょこうする Du lịch にほんに りょこうしたことがあります うんてんする うんてんする Lái xe うんてんできます りょうりする りょうりする Nấu ăn にほんりょうりが つくれます ピアノ ぴあの Đàn piano ピアノが ひけます うた うた Bài hát にほんのうたを うたえます えいが えいが Phim えいがを みたことがあります いちど いちど Một lần いちど いったことがあります にど にど Hai lần にど たべたことがあります 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 27 ...

10 tháng 2, 2023 · 4 phút · Cuong TQ

Bài 26: くれる・もらう — Cho nhận nâng cao

Bài 26 sẽ nâng cao kiến thức về cho-nhận đã học ở N5. Bạn sẽ học cách sử dụng くれる/もらう một cách tự nhiên hơn, kết hợp với động từ khác và diễn đạt sự biết ơn. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ くれる くれる Cho (từ người khác cho tôi) せんせいが くれました もらう もらう Nhận (tôi nhận từ ai đó) ははから もらいました いただく いただく Nhận (kính ngữ) せんせいから いただきました さしあげる さしあげる Cho (kính ngữ) せんせいに さしあげます みせる みせる Cho xem しゃしんを みせてくれました おしえる おしえる Dạy えいごを おしえてもらいました てつだう てつだう Giúp đỡ てつだってくれました よぶ よぶ Gọi なまえを よんでくれました つれていく つれていく Đưa đi ともだちが つれていってくれました つれてくる つれてくる Đưa đến びょういんに つれてきてくれました おくる おくる Gửi/Tặng てがみを おくってくれました かす かす Cho mượn ほんを かしてくれました かりる かりる Mượn じしょを かりました なおす なおす Sửa chữa こんぴゅーたを なおしてくれました てつだい てつだい Sự giúp đỡ てつだいを してくれました 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 26 ...

9 tháng 2, 2023 · 4 phút · Cuong TQ