宇宙探査の最前線

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Khoa học & Vũ trụ (宇宙探査の最前線). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu JLPT.

2 tháng 3, 2026 · 4 phút · Cuong TQ

量子コンピュータの可能性

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Công nghệ & Khoa học (量子コンピュータの可能性). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

9 tháng 2, 2026 · 3 phút · Cuong TQ

再生可能エネルギーへの転換

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Môi trường & Khoa học (再生可能エネルギーへの転換). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

7 tháng 2, 2026 · 4 phút · Cuong TQ

宇宙開発の現在と未来

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Khoa học & Công nghệ (宇宙開発の現在と未来). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

17 tháng 12, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

日本の季節と天気

Luyện đọc tiếng Nhật N3: Khoa học & Văn hóa (日本の季節と天気). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu JLPT.

22 tháng 11, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

小惑星探査機「はやぶさ2」の成果

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Khoa học (小惑星探査機「はやぶさ2」の成果). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu JLPT.

7 tháng 11, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

理論物理学の最前線

Luyện đọc tiếng Nhật N1: khoa học (理論物理学の最前線). Kèm danh sách từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

23 tháng 10, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

数学的モデリング

Luyện đọc tiếng Nhật N1: khoa học (数学的モデリング). Kèm danh sách từ vựng, giải thích ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

12 tháng 10, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

環境科学研究

Luyện đọc tiếng Nhật N1: khoa học (環境科学研究). Kèm danh sách từ vựng, giải thích ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

30 tháng 9, 2025 · 5 phút · Cuong TQ

生命科学の倫理

Luyện đọc tiếng Nhật N1: khoa học (生命科学の倫理). Kèm danh sách từ vựng, giải thích ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

18 tháng 9, 2025 · 6 phút · Cuong TQ

理論物理学の進展

Luyện đọc tiếng Nhật N1: khoa học (理論物理学の進展). Kèm danh sách từ vựng, giải thích ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

6 tháng 9, 2025 · 5 phút · Cuong TQ

量子コンピューティングの可能性と課題

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Khả năng và thách thức của máy tính lượng tử (量子コンピューティングの可能性と課題). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

18 tháng 8, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

宇宙開発の現在と未来

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Phát triển vũ trụ hiện tại và tương lai (宇宙開発の現在と未来). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

6 tháng 8, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

再生医療の進歩と倫理的課題

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Y học tái sinh và vấn đề đạo đức (再生医療の進歩と倫理的課題). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

25 tháng 7, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

気候変動と環境問題

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Biến đổi khí hậu và môi trường (気候変動と環境問題). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

13 tháng 7, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

宇宙開発の意義

Luyện đọc tiếng Nhật N2: khoa học (宇宙開発の意義). Kèm danh sách từ vựng, giải thích ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

1 tháng 7, 2025 · 3 phút · Cuong TQ