Bài 21: ~とおもいます — Tôi nghĩ rằng...

Bài 21 tiếp tục chủ đề diễn đạt ý kiến cá nhân — một kỹ năng quan trọng trong giao tiếp tiếng Nhật. Bạn sẽ học cách nói “tôi nghĩ rằng…”, hỏi xác nhận, và biến động từ thành danh từ. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ おもいます おもいます Nghĩ にほんは きれいだと おもいます。 いいます いいます Nói せんせいは なんと いいましたか。 きっと きっと Chắc chắn (chủ quan) きっと あめが ふると おもいます。 たぶん たぶん Có lẽ たぶん あした はれるでしょう。 かならず かならず Nhất định (khách quan) かならず しゅくだいを だしてください。 ぜったいに ぜったいに Tuyệt đối ぜったいに まにあいます。 ほんとうに ほんとうに Thực sự ほんとうに おいしいです。 しゅしょう しゅしょう Thủ tướng にほんの しゅしょう せいじ せいじ Chính trị せいじに きょうみが あります。 ニュース にゅーす Tin tức ニュースを みましたか。 けいざい けいざい Kinh tế にほんの けいざいは いいと おもいます。 スピーチ すぴーち Bài phát biểu スピーチは よかったと おもいます。 ゆめ ゆめ Giấc mơ わたしの ゆめは いしゃに なることです。 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 21 ...

4 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 22: 連体修飾 — Mệnh đề quan hệ trong tiếng Nhật

Bài 22 giới thiệu một trong những ngữ pháp quan trọng nhất của tiếng Nhật: mệnh đề bổ nghĩa danh từ — tương tự “relative clause” trong tiếng Anh. Bạn sẽ học cách mô tả danh từ bằng cả một câu. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ きります きります Mặc (quần áo) コートを きります。 ぬぎます ぬぎます Cởi (quần áo) くつを ぬぎます。 かぶります かぶります Đội (mũ) ぼうしを かぶります。 かけます かけます Đeo (kính) めがねを かけます。 うまれます うまれます Được sinh ra とうきょうで うまれました。 コート こーと Áo khoác あたらしい コートを かいました。 きもの きもの Kimono きものを きている ひと くつ くつ Giày くろい くつを はいています。 ぼうし ぼうし Mũ/Nón あかい ぼうしを かぶっています。 ネクタイ ねくたい Cà vạt ネクタイを しています。 めがね めがね Kính めがねを かけている ひと セーター せーたー Áo len あおい セーターを きています。 スーツ すーつ Bộ vest スーツを きている ひと 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 22 ...

5 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 23: ~とき — Khi...

Bài 23 đi sâu vào cấu trúc ~とき (khi) — một trong những ngữ pháp được dùng nhiều nhất trong tiếng Nhật hàng ngày. Điểm mấu chốt là phân biệt khi nào dùng thể từ điển và khi nào dùng thể た trước とき. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ こまります こまります Gặp khó khăn, bối rối おかねが ないとき、こまります。 なきます なきます Khóc かなしい とき、なきます。 わらいます わらいます Cười おもしろい とき、わらいます。 つきます つきます Đến nơi えきに つきました。 はいります はいります Vào へやに はいります。 でます でます Ra うちを でます。 さわります さわります Chạm, sờ さわらないでください。 あるきます あるきます Đi bộ こうえんを あるきます。 わたります わたります Băng qua みちを わたります。 きをつけます きをつけます Cẩn thận くるまに きをつけてください。 こうさてん こうさてん Ngã tư こうさてんを わたります。 しんごう しんごう Đèn giao thông しんごうが あかの とき おまつり おまつり Lễ hội おまつりの とき 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 23 ...

6 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 24: ~てもらいます — Nhờ ai làm gì

Bài 24 giới thiệu hệ thống cho-nhận hành động — một nét đặc trưng của tiếng Nhật mà không có trong tiếng Việt hay tiếng Anh. Ba cấu trúc ~てあげます, ~てもらいます, ~てくれます cho phép bạn diễn đạt ai làm gì cho ai một cách rõ ràng. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ おくります おくります Gửi, tiễn くうこうまで おくります。 しょうかいします しょうかいします Giới thiệu ともだちを しょうかいします。 あんないします あんないします Hướng dẫn まちを あんないします。 せつめいします せつめいします Giải thích つかいかたを せつめいします。 てつだいます てつだいます Giúp đỡ にもつを てつだいます。 なおします なおします Sửa chữa パソコンを なおします。 かします かします Cho mượn ほんを かします。 よみます よみます Đọc てがみを よみます。 おじいさん おじいさん Ông (người lớn tuổi) おじいさんに みちを おしえました。 おばあさん おばあさん Bà (người lớn tuổi) おばあさんの にもつを もちました。 にもつ にもつ Hành lý にもつが おおいです。 てがみ てがみ Thư てがみを かきます。 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 24 ...

7 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 25: ~たら — Nếu...thì (Bài cuối N5)

Bài 25 là bài cuối cùng của cấp độ N5 trong Minna no Nihongo Sơ cấp 1! Bạn sẽ học cấu trúc điều kiện ~たら (nếu…thì) cùng các cấu trúc liên quan, và cuối bài là tổng kết toàn bộ ngữ pháp N5. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ おかね おかね Tiền おかねが あったら、りょこうします。 ひま ひま Rảnh rỗi ひまだったら、あそびに きてください。 てんき てんき Thời tiết いい てんきだったら、さんぽします。 たからくじ たからくじ Xổ số たからくじに あたったら! きかい きかい Cơ hội きかいが あったら、にほんへ いきたいです。 じかん じかん Thời gian じかんが あったら、でんわします。 もし もし Nếu (đặt đầu câu) もし あめだったら、いきません。 いくら~ても いくら~ても Dù…bao nhiêu cũng いくら たべても、ふとりません。 せっかく せっかく Hiếm hoi, đặc biệt せっかく きたのに、やすみでした。 まにあいます まにあいます Kịp giờ でんしゃに まにあいました。 さがします さがします Tìm kiếm しごとを さがします。 みつかります みつかります Tìm thấy かぎが みつかりました。 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 25 ...

8 tháng 2, 2023 · 5 phút

Bài 26: くれる・もらう — Cho nhận nâng cao

Bài 26 sẽ nâng cao kiến thức về cho-nhận đã học ở N5. Bạn sẽ học cách sử dụng くれる/もらう một cách tự nhiên hơn, kết hợp với động từ khác và diễn đạt sự biết ơn. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ くれる くれる Cho (từ người khác cho tôi) せんせいが くれました もらう もらう Nhận (tôi nhận từ ai đó) ははから もらいました いただく いただく Nhận (kính ngữ) せんせいから いただきました さしあげる さしあげる Cho (kính ngữ) せんせいに さしあげます みせる みせる Cho xem しゃしんを みせてくれました おしえる おしえる Dạy えいごを おしえてもらいました てつだう てつだう Giúp đỡ てつだってくれました よぶ よぶ Gọi なまえを よんでくれました つれていく つれていく Đưa đi ともだちが つれていってくれました つれてくる つれてくる Đưa đến びょういんに つれてきてくれました おくる おくる Gửi/Tặng てがみを おくってくれました かす かす Cho mượn ほんを かしてくれました かりる かりる Mượn じしょを かりました なおす なおす Sửa chữa こんぴゅーたを なおしてくれました てつだい てつだい Sự giúp đỡ てつだいを してくれました 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 26 ...

9 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 27: できます・ことがあります — Khả năng và kinh nghiệm

Bài 27 giúp bạn diễn đạt khả năng và kinh nghiệm. Đây là những cấu trúc quan trọng để nói về kỹ năng cá nhân và những điều đã từng trải qua. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ できる できる Có thể/được にほんごが できます およぐ およぐ Bơi およぐことが できます はしる はしる Chạy はやく はしれます のむ のむ Uống おさけが のめます つかう つかう Sử dụng パソコンが つかえます はたらく はたらく Làm việc がいこくで はたらいたことがあります けっこんする けっこんする Kết hôn けっこんしたことがあります りょこうする りょこうする Du lịch にほんに りょこうしたことがあります うんてんする うんてんする Lái xe うんてんできます りょうりする りょうりする Nấu ăn にほんりょうりが つくれます ピアノ ぴあの Đàn piano ピアノが ひけます うた うた Bài hát にほんのうたを うたえます えいが えいが Phim えいがを みたことがあります いちど いちど Một lần いちど いったことがあります にど にど Hai lần にど たべたことがあります 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 27 ...

10 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 28: たら・ば・と — Điều kiện và giả định

Bài 28 sẽ giúp bạn nắm vững các cấu trúc điều kiện trong tiếng Nhật. Đây là kiến thức quan trọng để diễn đạt các tình huống giả định và điều kiện. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ じょうけん じょうけん Điều kiện じょうけんが あります ばあい ばあい Trường hợp その ばあいは どうしますか もし もし Nếu như もし あめが ふったら もしも もしも Giả sử もしも じしんが おきたら きっと きっと Chắc chắn きっと せいこうします たぶん たぶん Có lẽ たぶん あめが ふります きゅうに きゅうに Đột ngột きゅうに あつくなりました とつぜん とつぜん Đột nhiên とつぜん でんわが なりました けが けが Chấn thương けがを しました びょうき びょうき Bệnh tật びょうきに なりました くすり くすり Thuốc くすりを のみます おいしゃさん おいしゃさん Bác sĩ おいしゃさんに みてもらいます ねつ ねつ Sốt ねつが あります いたい いたい Đau あたまが いたいです しんぱい しんぱい Lo lắng しんぱいしています 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 28 ...

11 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 29: つもりです・よていです — Ý định và kế hoạch

Bài 29 giúp bạn diễn đạt ý định và kế hoạch một cách rõ ràng. Đây là những cấu trúc quan trọng trong giao tiếp hàng ngày. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ つもり つもり Ý định いくつもりです よてい よてい Kế hoạch/Dự định りょこうの よていです けいかく けいかく Kế hoạch けいかくを たてます やくそく やくそく Hẹn/Lời hứa ともだちと やくそくしました やく やく Khoảng/Kí やく 30ぷん ぐらい ぐらい Khoảng 1じかんぐらい ころ ころ Khi/Lúc 3じころ はんとし はんとし Nửa năm はんとしまえ らいげつ らいげつ Tháng sau らいげつ いきます こんげつ こんげつ Tháng này こんげつは いそがしいです せんげつ せんげつ Tháng trước せんげつ にほんに いきました みらい みらい Tương lai みらいの ゆめ きぼう きぼう Hy vọng きぼうが あります ゆめ ゆめ Giấc mơ/Ước mơ ゆめを かなえたいです めざす めざす Hướng tới/Mục tiêu いしゃを めざします 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 29 ...

12 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 30: ~ほど・~より — So sánh nâng cao

Bài 30 sẽ nâng cao khả năng so sánh của bạn với những cấu trúc phức tạp hơn, giúp diễn đạt ý tưởng chính xác và tinh tế hơn. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ ほど ほど Mức độ/Đến mức あついほど くらい くらい Khoảng/Mức độ これくらい いちばん いちばん Nhất いちばん おいしい さいこう さいこう Tốt nhất さいこうの りょうり さいあく さいあく Tệ nhất さいあくの てんき ばい ばい Gấp 2ばい おおきい はん はん Nửa はんぶん とくに とくに Đặc biệt とくに すき ぜんぜん ぜんぜん Hoàn toàn không ぜんぜん わからない ずいぶん ずいぶん Khá/Rất ずいぶん あつい かなり かなり Khá かなり たいへん ちょっと ちょっと Hơi/Một chút ちょっと たかい もっと もっと Hơn nữa もっと がんばります ずっと ずっと Hơn rất nhiều ずっと やすい よほど よほど Rất nhiều/Đáng kể よほど つかれました 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 30 ...

13 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 31: でしょう・かもしれません — Ước đoán và suy đoán

Bài 31 giúp bạn diễn đạt ước đoán và suy đoán một cách tinh tế. Đây là kỹ năng quan trọng để giao tiếp tự nhiên trong tiếng Nhật. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ でしょう でしょう Có lẽ/Chắc あめが ふるでしょう かもしれません かもしれません Có thể かのじょは くるかもしれません はず はず Đáng lẽ ra くるはずです ようです ようです Có vẻ như びょうきのようです そうです そうです Trông có vẻ おいしそうです らしいです らしいです Nghe nói ゆうめいらしいです だろう だろう Có lẽ (thân mật) いくだろう きっと きっと Chắc chắn きっと せいこうします たぶん たぶん Có lẽ たぶん あめです もしかして もしかして Có thể là もしかして びょうき? もしかすると もしかすると Có thể もしかすると おそいです ぜったい ぜったい Tuyệt đối ぜったい だいじょうぶ まちがいなく まちがいなく Chắc chắn まちがいなく ごうかく おそらく おそらく Có lẽ おそらく せいこう どうやら どうやら Có vẻ như どうやら まにあいません 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 31 ...

14 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 32: ~と思います・~気がします — Thể hiện cảm xúc và ý kiến

Bài 32 giúp bạn thể hiện ý kiến và cảm xúc một cách tự nhiên. Đây là kỹ năng quan trọng trong giao tiếp hàng ngày. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ おもう おもう Nghĩ いいと おもいます かんがえる かんがえる Suy nghĩ よく かんがえます きがする きがする Có cảm giác あついきがします きもち きもち Cảm giác/Tâm trạng いい きもちです いけん いけん Ý kiến いけんを いいます かんそう かんそう Cảm tưởng かんそうを かきます しんじる しんじる Tin tưởng しんじています うたがう うたがう Nghi ngờ うたがいます びっくりする びっくりする Ngạc nhiên びっくりしました がっかりする がっかりする Thất vọng がっかりしました あんしんする あんしんする Yên tâm あんしんしました しんぱいする しんぱいする Lo lắng しんぱいしています きにする きにする Quan tâm/Lo きにしないで きになる きになる Quan tâm đến きになります めんどう めんどう Rắc rối めんどうです たいせつ たいせつ Quan trọng とても たいせつです 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 32 ...

15 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 33: ~そうです・~ようです — Thể truyền đạt và báo cáo

Bài 33 giúp bạn truyền đạt thông tin và mô tả vẻ ngoài một cách chính xác. Đây là những cấu trúc quan trọng trong báo cáo và tường thuật. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ そうです そうです Nghe nói/Trông có vẻ ゆうめいそうです ようです ようです Có vẻ như/Dường như がくせいのようです らしいです らしいです Nghe nói にほんじんらしいです みたいです みたいです Giống như こどものみたいです ほうこく ほうこく Báo cáo ほうこくします ニュース にゅーす Tin tức ニュースで ききました しんぶん しんぶん Báo しんぶんで よみました テレビ てれび TV テレビで みました うわさ うわさ Tin đồn うわさを ききました じじつ じじつ Sự thật じじつです ほんとう ほんとう Sự thật ほんとうです うそ うそ Nói dối うそを つきます じょうほう じょうほう Thông tin じょうほうを あつめます でんごん でんごん Lời nhắn でんごんを のこします れんらく れんらく Liên lạc れんらくします 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 33 ...

16 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 34: ~なさい・~な — Thể lệnh và cấm đoán

Bài 34 hướng dẫn các cách ra lệnh và cấm đoán trong tiếng Nhật. Đây là những cấu trúc quan trọng nhưng cần sử dụng cẩn thận. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ なさい なさい Hãy (lịch sự) べんきょうしなさい な な Đừng (thân mật) いくな だめ だめ Không được だめです いけない いけない Không được いってはいけない きんし きんし Cấm きんしです めいれい めいれい Lệnh めいれいします ちゅうい ちゅうい Chú ý ちゅういしてください あぶない あぶない Nguy hiểm あぶないです きをつける きをつける Chú ý/Cẩn thận きをつけてください やめる やめる Dừng lại やめなさい とまる とまる Dừng とまりなさい いそぐ いそぐ Vội vàng いそぎなさい しずか しずか Yên tĩnh しずかにしなさい きちんと きちんと Ngăn nắp きちんとしなさい ちゃんと ちゃんと Đúng cách ちゃんとしなさい 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 34 ...

17 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 35: ~ても・~のに — Thể điều kiện nâng cao

Bài 35 giới thiệu các cấu trúc điều kiện nâng cao thể hiện sự tương phản và nhượng bộ. Đây là những cấu trúc quan trọng để diễn đạt ý tưởng phức tạp. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ ても ても Mặc dù/Dù あめがふっても のに のに Nhưng mà べんきょうしたのに それでも それでも Dù vậy それでも がんばります それなのに それなのに Thế mà それなのに こない けれども けれども Tuy nhiên たかいけれども しかし しかし Tuy nhiên しかし むずかしい ところが ところが Nhưng ところが ちがった だが だが Nhưng だが もんだいがある でも でも Nhưng でも いそがしい たとえ たとえ Dù cho/Giả sử たとえ あめでも いくら いくら Dù có…đến mấy いくら がんばっても なんでも なんでも Gì cũng được なんでも たべます どんなに どんなに Dù có…thế nào どんなに つかれても たとえば たとえば Ví dụ たとえば にほんご 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 35 ...

18 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 36: れる・られる — Thể bị động

Bài 36 giới thiệu thể bị động trong tiếng Nhật. Đây là cấu trúc quan trọng để diễn đạt hành động mà chủ thể bị tác động. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ れる れる Bị (nhóm I) よまれる られる られる Bị (nhóm II) たべられる しかる しかる Mắng しかられました ほめる ほめる Khen ほめられました つかう つかう Dùng つかわれます つくる つくる Làm つくられます こわす こわす Phá こわされました ぬすむ ぬすむ Trộm ぬすまれました みつける みつける Tìm thấy みつけられました たすける たすける Cứu たすけられました おこる おこる Tức giận おこられました わらう わらう Cười わらわれました びっくりする びっくりする Ngạc nhiên びっくりさせられました がっかりする がっかりする Thất vọng がっかりさせられました しんじる しんじる Tin tưởng しんじられています 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 36 ...

19 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 37: せる・させる — Thể sai khiến

Bài 37 giới thiệu thể sai khiến để diễn đạt việc bắt buộc hoặc cho phép ai đó làm gì. Đây là cấu trúc quan trọng trong môi trường công việc và gia đình. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ せる せる Sai khiến (nhóm I) よませる させる させる Sai khiến (nhóm II) たべさせる やらせる やらせる Bắt làm しゅくだいを やらせる いかせる いかせる Cho đi がっこうに いかせる こさせる こさせる Bắt đến ここに こさせる またせる またせる Bắt chờ またせました きかせる きかせる Cho nghe おんがくを きかせる みせる みせる Cho xem しゃしんを みせる つれていく つれていく Đưa đi びょういんに つれていく おくる おくる Tiễn đưa くうこうまで おくる むかえる むかえる Đón えきまで むかえる せわをする せわをする Chăm sóc あかちゃんの せわをする しかる しかる Mắng こどもを しかる ほめる ほめる Khen ngợi いい こを ほめる きょうか きょうか Cho phép きょうかします 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 37 ...

20 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 38: いらっしゃる・お~になる — Kính ngữ cơ bản

Bài 38 giới thiệu kính ngữ cơ bản - một phần quan trọng trong văn hóa giao tiếp Nhật Bản. Kính ngữ thể hiện sự tôn trọng với người có địa vị cao hơn. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ いらっしゃる いらっしゃる Có/Đến/Đi (kính ngữ) せんせいが いらっしゃいます おっしゃる おっしゃる Nói (kính ngữ) なんと おっしゃいましたか なさる なさる Làm (kính ngữ) おしごとを なさいます ごらんになる ごらんになる Xem (kính ngữ) テレビを ごらんになります めしあがる めしあがる Ăn/Uống (kính ngữ) コーヒーを めしあがります おやすみになる おやすみになる Nghỉ ngơi (kính ngữ) すこし おやすみになってください ご存じ ごぞんじ Biết (kính ngữ) ご存じですか お忙しい おいそがしい Bận rộn (kính ngữ) お忙しい ところ お疲れ おつかれ Mệt mỏi (kính ngữ) お疲れさまでした お元気 おげんき Khỏe mạnh (kính ngữ) お元気ですか お体 おからだ Cơ thể (kính ngữ) お体に きをつけてください お時間 おじかん Thời gian (kính ngữ) お時間が ありますか お名前 おなまえ Tên (kính ngữ) お名前を おしえてください ご住所 ごじゅうしょ Địa chỉ (kính ngữ) ご住所を かいてください ご家族 ごかぞく Gia đình (kính ngữ) ご家族は いかがですか 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 38 ...

21 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 39: いたします・お~します — Khiêm nhượng ngữ cơ bản

Bài 39 giới thiệu khiêm nhượng ngữ - cách hạ thấp hành động của bản thân để tôn vinh người khác. Đây là phần quan trọng của kính ngữ Nhật Bản. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ いたします いたします Làm (khiêm nhượng) おてつだいいたします まいります まいります Đi/Đến (khiêm nhượng) うかがいます おります おります Có (khiêm nhượng) かいしゃに おります もうします もうします Nói (khiêm nhượng) もうしあげます いただきます いただきます Ăn/Uống/Nhận (khiêm nhượng) ちょうだいします さしあげます さしあげます Cho (khiêm nhượng) プレゼントを さしあげます はいけんします はいけんします Xem (khiêm nhượng) しりょうを はいけんします そんじます そんじます Biết (khiêm nhượng) そんじております うかがいます うかがいます Hỏi/Thăm (khiêm nhượng) おたずねします おじゃまします おじゃまします Xin phép vào しつれいします けっこうです けっこうです Không cần/Tốt rồi けっこうでございます かしこまりました かしこまりました Tôi hiểu rồi わかりました (khiêm nhượng) しょうしょう しょうしょう Một chút しょうしょう おまちください おそれいります おそれいります Xin lỗi すみません (lịch sự hơn) 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 39 ...

22 tháng 2, 2023 · 4 phút

Bài 40: たいと思います・つもりです — Ý định và nguyện vọng

Bài 40 giới thiệu cách thể hiện ý định và nguyện vọng trong tiếng Nhật. Đây là những cấu trúc quan trọng để diễn đạt kế hoạch và mong muốn trong tương lai. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ つもり つもり Dự định/ý định いくつもりです 予定 よてい Kế hoạch よていが あります 計画 けいかく Kế hoạch けいかくを たてます 希望 きぼう Hy vọng きぼうが あります 将来 しょうらい Tương lai しょうらいの ゆめ 夢 ゆめ Giấc mơ ゆめを みます 目標 もくひょう Mục tiêu もくひょうを きめます 決心 けっしん Quyết tâm けっしんしました 決める きめる Quyết định じかんを きめます 決まる きまる Được quyết định じかんが きまります 選ぶ えらぶ Lựa chọn みちを えらびます 迷う まよう Lưỡng lự どちらか まよいます 考え直す かんがえなおす Suy nghĩ lại もういちど かんがえなおします 変更 へんこう Thay đổi よていを へんこうします 約束 やくそく Hẹn/Cam kết やくそくを まもります 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 40 ...

23 tháng 2, 2023 · 4 phút