スーパーでの買い物

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề mua-sắm Bài luyện đọc tiếng Nhật N5 (sơ cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc 今日はスーパーで野菜を買いますについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 ...

23 tháng 2, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

プレゼントを選びます

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề mua-sắm Bài luyện đọc tiếng Nhật N5 (sơ cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc 今日はプレゼントを選びますについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 ...

12 tháng 2, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

セールで安く買いました

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề mua-sắm Bài luyện đọc tiếng Nhật N5 (sơ cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc 今日はセールで安く買いましたについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 ...

31 tháng 1, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

スーパーで野菜を買います

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề mua-sắm Bài luyện đọc tiếng Nhật N5 (sơ cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc 今日はスーパーで野菜を買いますについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 ...

19 tháng 1, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

コンビニで買い物

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Mua sắm và tiện ích Bài luyện đọc tiếng Nhật N5 (sơ cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc 家いえの近ちかくにコンビニがあります。とても便利です。二十四時間開あいています。 今日きょうの夜よる、牛乳ぎゅうにゅうがなくなったので、コンビニに買かいに行いきました。店みせの中なかは明あかるくてきれいきれいでした。 牛乳ぎゅうにゅうのほかに、パンとお弁当おべんとうも買かいました。明日あしたの朝あさごはんと昼ひるごはんです。レジれじで店員てんいんさんが「温あたためますか?」と聞ききました。 「はい、お願ねがいします」と答こたえました。電子でんしレンジで温あたためてくれました。全部ぜんぶで五百円ごひゃくえんでした。コンビニは本当に便利ですね。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 近く ちかく gần danh từ 便利 べんり tiện lợi tính từ na 二十四時間 にじゅうよじかん 24 giờ danh từ 開く あく mở động từ なくなる なくなる hết động từ 明るい あかるい sáng tính từ 朝ごはん あさごはん cơm sáng danh từ 昼ごはん ひるごはん cơm trưa danh từ 温める あたためる làm nóng động từ 電子レンジ でんしレンジ lò vi sóng danh từ 本当 ほんとう thực sự trạng từ 📖 Ngữ pháp 1. ~ています (đang ~) Giải thích: Diễn tả trạng thái tiếp tục Ví dụ: 二十四時間開いています。(Mở 24 giờ.) ...

14 tháng 1, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

買い物に行きました

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Mua sắm và sinh hoạt hàng ngày Bài luyện đọc tiếng Nhật N5 (sơ cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc 昨日 、母 と一緒 に買かい物ものに行いきました。近ちかくの大おおきなスーパーに行いきました。 ...

2 tháng 1, 2025 · 5 phút · Cuong TQ