eスポーツの発展と社会的認知

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Thể thao & Văn hóa (eスポーツの発展と社会的認知). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

9 tháng 11, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

小惑星探査機「はやぶさ2」の成果

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Khoa học (小惑星探査機「はやぶさ2」の成果). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu JLPT.

7 tháng 11, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

地方自治体のデジタル化推進

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Chính trị & Công nghệ (地方自治体のデジタル化推進). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

6 tháng 11, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

和食の無形文化遺産登録とその影響

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Văn hóa (和食の無形文化遺産登録とその影響). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu JLPT.

4 tháng 11, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

働き方改革と副業の時代

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Xã hội & Kinh tế (働き方改革と副業の時代). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

3 tháng 11, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

不登校の子どもたちへの支援

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Giáo dục & Xã hội (不登校の子どもたちへの支援). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

1 tháng 11, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

生成AIが変える仕事の未来

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Công nghệ & Xã hội (生成AIが変える仕事の未来). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

31 tháng 10, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

円安が日本経済に与える影響

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Kinh tế (円安が日本経済に与える影響). Kèm danh sách từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

29 tháng 10, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

高齢者の健康寿命を延ばす取り組み

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Y tế & Xã hội (高齢者の健康寿命を延ばす取り組み). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

28 tháng 10, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

高齢者医療の課題と対策

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Y tế & Xã hội (高齢者医療の課題と対策). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu JLPT.

26 tháng 10, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

海洋プラスチック問題への取り組み

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Môi trường & Xã hội (海洋プラスチック問題への取り組み). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

25 tháng 10, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

海洋環境保護と国際協力

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Bảo vệ môi trường biển và hợp tác quốc tế (海洋環境保護と国際協力). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

25 tháng 8, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

バイオテクノロジーの発展と応用

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học (バイオテクノロジーの発展と応用). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

24 tháng 8, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

高齢者の社会参加促進

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Thúc đẩy sự tham gia xã hội của người cao tuổi (高齢者の社会参加促進). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

22 tháng 8, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

オンライン教育の可能性と限界

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Khả năng và giới hạn giáo dục trực tuyến (オンライン教育の可能性と限界). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

21 tháng 8, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

食文化のグローバル化と地域性

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Toàn cầu hóa ẩm thực và tính địa phương (食文化のグローバル化と地域性). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

19 tháng 8, 2025 · 5 phút · Cuong TQ

量子コンピューティングの可能性と課題

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Khả năng và thách thức của máy tính lượng tử (量子コンピューティングの可能性と課題). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

18 tháng 8, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

選挙制度改革と政治参加

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Cải cách chế độ bầu cử và tham gia chính trị (選挙制度改革と政治参加). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

16 tháng 8, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

フィンテック革命と金融業界の変化

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Cách mạng fintech và thay đổi ngành tài chính (フィンテック革命と金融業界の変化). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

15 tháng 8, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

難民問題と国際的支援

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Vấn đề người tị nạn và hỗ trợ quốc tế (難民問題と国際的支援). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

13 tháng 8, 2025 · 4 phút · Cuong TQ