気候変動と環境問題

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Biến đổi khí hậu và môi trường (気候変動と環境問題). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

13 tháng 7, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

地方自治の課題

Luyện đọc tiếng Nhật N2: Chính trị địa phương (地方自治の課題). Kèm từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

11 tháng 7, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

消費税増税の影響

Luyện đọc tiếng Nhật N2: kinh tế (消費税増税の影響). Kèm danh sách từ vựng, giải thích ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

10 tháng 7, 2025 · 5 phút · Cuong TQ

国際協力の意義

Luyện đọc tiếng Nhật N2: quốc tế (国際協力の意義). Kèm danh sách từ vựng, giải thích ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

9 tháng 7, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

ビッグデータ活用

Luyện đọc tiếng Nhật N2: công nghệ (ビッグデータ活用). Kèm danh sách từ vựng, ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

7 tháng 7, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

人権問題への取り組み

Luyện đọc tiếng Nhật N2: xã hội (人権問題への取り組み). Kèm danh sách từ vựng, giải thích ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

6 tháng 7, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

教育制度の改革

Luyện đọc tiếng Nhật N2: giáo dục (教育制度の改革). Kèm danh sách từ vựng, giải thích ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

4 tháng 7, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

多文化共生社会

Luyện đọc tiếng Nhật N2: văn hóa (多文化共生社会). Kèm danh sách từ vựng, giải thích ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

3 tháng 7, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

宇宙開発の意義

Luyện đọc tiếng Nhật N2: khoa học (宇宙開発の意義). Kèm danh sách từ vựng, giải thích ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

1 tháng 7, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

選挙制度改革

Luyện đọc tiếng Nhật N2: chính trị (選挙制度改革). Kèm danh sách từ vựng, giải thích ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

30 tháng 6, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

経済格差の拡大

Luyện đọc tiếng Nhật N2: kinh tế (経済格差の拡大). Kèm danh sách từ vựng, giải thích ngữ pháp, bản dịch tiếng Việt và bài tập đọc hiểu.

28 tháng 6, 2025 · 5 phút · Cuong TQ