セールで安く買いました

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề mua-sắm 📰 Bài đọc 今日はセールで安く買いましたについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

12 tháng 2, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

おじいさんに会いました

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề gia-đình 📰 Bài đọc 今日はおじいさんに会いましたについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

14 tháng 2, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

お正月の準備

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề lễ-hội 📰 Bài đọc 今日はお正月の準備について話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

16 tháng 2, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

薬局で薬を買います

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề y-tế 📰 Bài đọc 今日は薬局で薬を買いますについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

19 tháng 2, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

試験勉強をしています

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề học-tập 📰 Bài đọc 今日は試験勉強をしていますについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

21 tháng 2, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

カラオケで歌います

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề giải-trí 📰 Bài đọc 今日はカラオケで歌いますについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

23 tháng 2, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

台風が来ます

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề thời-tiết 📰 Bài đọc 今日は台風が来ますについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

25 tháng 2, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

道に迷いました

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề giao-thông 📰 Bài đọc 今日は道に迷いましたについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

27 tháng 2, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

プレゼントを選びます

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề mua-sắm 📰 Bài đọc 今日はプレゼントを選びますについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

1 tháng 3, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

妹の誕生日

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề gia-đình 📰 Bài đọc 今日は妹の誕生日について話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

3 tháng 3, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

クリスマスパーティー

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề lễ-hội 📰 Bài đọc 今日はクリスマスパーティーについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

5 tháng 3, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

健康診断を受けます

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề y-tế 📰 Bài đọc 今日は健康診断を受けますについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

8 tháng 3, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

宿題を終わりました

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề học-tập 📰 Bài đọc 今日は宿題を終わりましたについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

10 tháng 3, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

散歩をしました

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề giải-trí 📰 Bài đọc 今日は散歩をしましたについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

12 tháng 3, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

寒い冬

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề thời-tiết 📰 Bài đọc 今日は寒い冬について話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

14 tháng 3, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

信号を待ちます

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề giao-thông 📰 Bài đọc 今日は信号を待ちますについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

16 tháng 3, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

スーパーでの買い物

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề mua-sắm 📰 Bài đọc 今日はスーパーで野菜を買いますについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

18 tháng 3, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

家族の食卓

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề gia-đình 📰 Bài đọc 今日は家族と晩ごはんについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

20 tháng 3, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

花火大会の夜

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề lễ-hội 📰 Bài đọc 今日は花火大会を見ましたについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

22 tháng 3, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

歯の健康と予防

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề y-tế 📰 Bài đọc 今日は歯医者に行きましたについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

25 tháng 3, 2025 · 2 phút · Cuong TQ