海洋環境保護と国際協力

📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Bảo vệ môi trường biển và hợp tác quốc tế Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc 海洋汚染の深刻化により、国境を越えた環境問題として海洋保護の重要性が国際的に認識されている。プラスチックごみの海洋流出や化学物質による汚染が海洋生態系に深刻な影響を与えている一方で、各国の経済活動との調整が困難な課題となっている。 ...

25 tháng 8, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

難民問題と国際的支援

📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Vấn đề người tị nạn và hỗ trợ quốc tế Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc 世界各地で発生する紛争や迫害により、多くの人々が故郷を離れることを余儀なくされている。国連難民高等弁務官事務所の統計によると、難民の数は年々増加傾向にある一方で、受け入れ国の負担は限界に達している地域も多い。 ...

13 tháng 8, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

グローバル経済と貿易摩擦

📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Kinh tế toàn cầu và xung đột thương mại Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc 世界経済の相互依存が深まる中、貿易摩擦が国際関係に大きな影響を与えている。主要国間での関税引き上げや輸出制限により、グローバルサプライチェーンの再編が進んでいる一方で、消費者物価の上昇や企業収益の悪化といった副作用も顕在化している。 ...

1 tháng 8, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

国際協力と持続可能な開発

📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Hợp tác quốc tế và phát triển bền vững Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc 国際社会における格差拡大に伴い、持続可能な開発目標(SDGs)の達成が重要な課題となっている。先進国と発展途上国の間での経済格差は依然として大きく、その解決には長期的な取り組みが必要である。 ...

20 tháng 7, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

国際協力の意義

📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề quốc-tế Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc 国際こくさい協力きょうりょくとは、国くにと国くにが協力きょうりょくして地球ちきゅう規模きぼの課題かだいに取とり組くむことである。現在げんざい、気候きこう変動へんどうや貧困ひんこん、感染症かんせんしょうの拡大かくだいなど、一ひとつの国くにだけでは解決かいけつできない問題もんだいが増ふえている。こうした問題もんだいに対処たいしょするためには、先進国せんしんこくと途上国とじょうこくが互たがいに支ささえ合あうことが不可欠ふかけつである。 日本にほんは長年ながねんにわたり、ODA(政府せいふ開発かいはつ援助えんじょ)を通つうじて途上国とじょうこくの発展はってんを支援しえんしてきた。学校がっこうや病院びょういんの建設けんせつ、技術ぎじゅつ指導しどうなど、現地げんちの人々ひとびとの生活せいかつ向上こうじょうに貢献こうけんしている。しかし、援助えんじょだけでなく、対等たいとうな立場たちばでの協力きょうりょく関係かんけいを築きずくことが重要じゅうようだという意見いけんも多おおい。国際こくさい社会しゃかいにおいて、真しんの協力きょうりょくとは何なにかを考かんがえることが求もとめられている。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Furigana Nghĩa Ví dụ 国際協力 こくさいきょうりょく Hợp tác quốc tế 国際協力が必要だ 気候変動 きこうへんどう Biến đổi khí hậu 気候変動に対処する 貧困 ひんこん Nghèo đói 貧困をなくす 感染症 かんせんしょう Bệnh truyền nhiễm 感染症が拡大する 不可欠 ふかけつ Không thể thiếu 協力が不可欠である 途上国 とじょうこく Nước đang phát triển 途上国を支援する 援助 えんじょ Viện trợ 政府開発援助 貢献 こうけん Đóng góp 社会に貢献する 対等 たいとう Bình đẳng 対等な立場で 築く きずく Xây dựng 関係を築く 📖 Ngữ pháp Ngữ pháp Ý nghĩa Ví dụ ~にわたり Trải qua, trong suốt 長年にわたり支援してきた ~を通じて Thông qua ~ ODAを通じて支援する ~だけでなく Không chỉ ~ 援助だけでなく協力関係も ~において Tại, trong (bối cảnh) 国際社会において ~が求められている Đang được yêu cầu 考えることが求められている 🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt Hợp tác quốc tế là việc các quốc gia cùng nhau giải quyết các vấn đề ở quy mô toàn cầu. Hiện nay, những vấn đề mà một quốc gia đơn lẻ không thể giải quyết như biến đổi khí hậu, nghèo đói, sự lan rộng của bệnh truyền nhiễm đang ngày càng gia tăng. Để đối phó với những vấn đề này, việc các nước phát triển và đang phát triển hỗ trợ lẫn nhau là điều không thể thiếu. ...

9 tháng 7, 2025 · 4 phút · Cuong TQ