Bài 10: あります/います — Có/Tồn tại
Học cách diễn đạt sự tồn tại và vị trí với cấu trúc ~に ~が あります/います, ~の うえ/した/まえ theo Minna no Nihongo bài 10
Học cách diễn đạt sự tồn tại và vị trí với cấu trúc ~に ~が あります/います, ~の うえ/した/まえ theo Minna no Nihongo bài 10
Học cách diễn đạt sở thích, năng lực với cấu trúc ~が すきです/きらいです, ~が じょうずです/へたです theo Minna no Nihongo bài 9
Học tính từ đuôi な: きれい, しずか, にぎやか, ゆうめい với cấu trúc な-adj + です theo Minna no Nihongo bài 8
Học cách diễn đạt cho và nhận quà, dạy và học với cấu trúc ~に ~を あげます/もらいます theo Minna no Nihongo bài 7
Học động từ chỉ hành động hàng ngày: ăn, uống, xem, đọc, viết với cấu trúc ~を たべます/のみます theo Minna no Nihongo bài 6
Học động từ di chuyển いきます/きます/かえります, trợ từ へ で と trong tiếng Nhật JLPT N5 Minna no Nihongo bài 5
Học cách nói giờ, phút, ngày tháng và lịch trình với から~まで trong tiếng Nhật JLPT N5 theo Minna no Nihongo bài 4
Học cách nói về địa điểm bằng ここ/そこ/あそこ, hỏi đường với ~はどこですか theo Minna no Nihongo bài 3 JLPT N5
Học chỉ thị đại từ これ/それ/あれ, この/その/あの và trợ từ の sở hữu trong tiếng Nhật JLPT N5 Minna no Nihongo bài 2
Học cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật: tên, quốc tịch, nghề nghiệp với cấu trúc ~は~です theo Minna no Nihongo bài 1