今日は雨です

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Thời tiết và sinh hoạt hàng ngày 📰 Bài đọc 今日は雨です。朝あさから雨が降ふっています。 田中たなかさんは会社に行いきます。傘を持もって行いきます。駅まで歩あるきます。雨が強つよいです。 電車の中なかは人ひとがたくさんいます。みんな傘を持もっています。窓に雨がたくさん付ついています。 会社に着つきました。傘を傘立かさたてに入いれました。服ふくが少すこし濡ぬれています。でも、会社の中なかは暖あたたかいです。 昼ひるごろ、雨が止やみました。太陽が出でてきました。田中たなかさんは嬉うれしいです。帰かえりは傘がいりません。 ...

1 tháng 1, 2025 · 3 phút · Cuong TQ

晴れの日

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề thời-tiết 📰 Bài đọc 今日は晴れの日について話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

22 tháng 1, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

雪が降りました

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề thời-tiết 📰 Bài đọc 今日は雪が降りましたについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

8 tháng 2, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

台風が来ます

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề thời-tiết 📰 Bài đọc 今日は台風が来ますについて話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

25 tháng 2, 2025 · 2 phút · Cuong TQ

寒い冬

📖 Cấp độ: N5 ⏱️ Thời gian đọc: ~2 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề thời-tiết 📰 Bài đọc 今日は寒い冬について話はなします。 朝あさから天気が良よくて、気持きもちの良よい日ひでした。私わたしは友達と一緒に出でかけました。 とても楽たのしい時間を過すごしました。来週もまた行いきたいと思おもいます。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Đọc Nghĩa Loại từ 今日 きょう hôm nay danh từ 話す はなす nói động từ 天気 てんき thời tiết danh từ 良い よい tốt tính từ 気持ち きもち cảm giác danh từ 友達 ともだち bạn bè danh từ 一緒 いっしょ cùng nhau trạng từ 出かける でかける ra ngoài động từ 楽しい たのしい vui vẻ tính từ 時間 じかん thời gian danh từ 過ごす すごす trải qua động từ 来週 らいしゅう tuần sau danh từ 📖 Ngữ pháp 1. ~について (về ~) Giải thích: Chỉ chủ đề Ví dụ: 天気について話します。(Nói về thời tiết.) ...

14 tháng 3, 2025 · 2 phút · Cuong TQ