Bài 30: ~ほど・~より — So sánh nâng cao

Nâng cao kỹ năng so sánh với ~ほど và ~より. Học cách diễn đạt mức độ và so sánh phức tạp trong tiếng Nhật

13 tháng 2, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 29: つもりです・よていです — Ý định và kế hoạch

Học cách diễn đạt ý định và kế hoạch với つもりです, よていです. Nắm vững sự khác biệt giữa ý định cá nhân và kế hoạch đã định

12 tháng 2, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 28: たら・ば・と — Điều kiện và giả định

Học các cấu trúc điều kiện たら、ば、と trong tiếng Nhật. Nắm vững cách diễn đạt điều kiện và giả định một cách chính xác

11 tháng 2, 2023 · 4 phút · Cuong TQ

Bài 27: できます・ことがあります — Khả năng và kinh nghiệm

Học cách diễn đạt khả năng với できます và kinh nghiệm với ことがあります. Nắm vững cách sử dụng thể khả năng trong tiếng Nhật

10 tháng 2, 2023 · 4 phút · Cuong TQ

Bài 26: くれる・もらう — Cho nhận nâng cao

Nâng cao kỹ năng diễn đạt cho-nhận với くれる/もらう, học cách sử dụng lịch sự với てもらいます và cảm ơn người khác

9 tháng 2, 2023 · 4 phút · Cuong TQ

Bài 25: ~たら — Nếu...thì (Bài cuối N5)

Học cấu trúc điều kiện ~たら, nhượng bộ ~ても, nghịch ý ~のに và tổng kết toàn bộ ngữ pháp JLPT N5 theo Minna no Nihongo bài 25

8 tháng 2, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 24: ~てもらいます — Nhờ ai làm gì

Học hệ thống cho-nhận hành động: ~てあげます, ~てもらいます, ~てくれます theo Minna no Nihongo bài 24

7 tháng 2, 2023 · 4 phút · Cuong TQ

Bài 23: ~とき — Khi...

Học cách diễn đạt thời điểm với ~とき (khi), phân biệt V-dictionary とき và V-た とき theo Minna no Nihongo bài 23

6 tháng 2, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 22: 連体修飾 — Mệnh đề quan hệ trong tiếng Nhật

Học mệnh đề bổ nghĩa danh từ (V plain + N), cấu trúc ~とき và ~と (điều kiện tự nhiên) theo Minna no Nihongo bài 22

5 tháng 2, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 21: ~とおもいます — Tôi nghĩ rằng...

Học cách diễn đạt ý kiến, suy nghĩ bằng ~とおもいます, xác nhận bằng ~でしょう?và danh từ hóa bằng ~の theo Minna no Nihongo bài 21

4 tháng 2, 2023 · 4 phút · Cuong TQ

Bài 20: ~とおもいます — Nghĩ rằng

Học cách diễn đạt ý kiến, trích dẫn lời nói và dự đoán với plain form, とおもいます, といいます, でしょう theo Minna no Nihongo bài 20

3 tháng 2, 2023 · 4 phút · Cuong TQ

Bài 19: ~たことがあります — Kinh nghiệm

Học cách nói về kinh nghiệm, liệt kê hành động và diễn tả sự thay đổi với た form, たことがあります, たり~たりします, なりました theo Minna no Nihongo bài 19

2 tháng 2, 2023 · 4 phút · Cuong TQ

Bài 18: ~ことができます — Có thể làm

Học cách diễn tả khả năng, sở thích và hành động trước khi làm gì với ことができます, しゅみは~ことです, ~まえに theo Minna no Nihongo bài 18

1 tháng 2, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 17: ~ないでください — Đừng làm

Học thể ない (phủ định), cấu trúc ないでください, なければなりません, なくてもいいです theo Minna no Nihongo bài 17

31 tháng 1, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 16: ~て、~て — Nối câu bằng thể て

Học cách nối nhiều hành động, tính từ bằng thể て và cấu trúc V-てから theo Minna no Nihongo bài 16

30 tháng 1, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 15: ~てもいいですか — Xin phép & Trạng thái

Học cách xin phép, diễn đạt trạng thái với V-ています, しっています/しりません theo Minna no Nihongo bài 15

29 tháng 1, 2023 · 4 phút · Cuong TQ

Bài 14: て-form — Thể て

Học cách chia thể て của động từ và các cấu trúc V-てください, V-ています, V-てもいいですか theo Minna no Nihongo bài 14

28 tháng 1, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 13: ほしいです — Muốn

Học cách diễn đạt mong muốn với ほしいです, ~たいです và nói mục đích di chuyển với ~に いきます theo Minna no Nihongo bài 13

27 tháng 1, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 12: ~は ~より — So sánh

Học cách so sánh hơn kém và so sánh nhất trong tiếng Nhật với ~は~より, どちら, いちばん theo Minna no Nihongo bài 12

26 tháng 1, 2023 · 5 phút · Cuong TQ

Bài 11: いくつ — Đếm số lượng

Học cách đếm số lượng vật, người, máy móc bằng các trợ số từ ~つ, ~にん, ~だい, ~まい theo Minna no Nihongo bài 11

25 tháng 1, 2023 · 4 phút · Cuong TQ