日本の学校の部活動

📖 Cấp độ: N3 ⏱️ Thời gian đọc: ~4 phút 📰 Chủ đề: Giáo dục & Văn hóa Bài luyện đọc tiếng Nhật N3 (trung cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc 日本の中学校や高校では、授業が終わった後、「部活動」(部活)という活動がある。部活は、生徒が自由に選んで参加する活動で、スポーツや文化活動を楽しむ。 ...

16 tháng 11, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

日本のコンビニエンスストア

📖 Cấp độ: N3 ⏱️ Thời gian đọc: ~4 phút 📰 Chủ đề: Kinh tế & Văn hóa Bài luyện đọc tiếng Nhật N3 (trung cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc 日本の町を歩いていると、必ずコンビニエンスストア(コンビニ)が見つかる。コンビニは24時間営業している店が多く、日本人の生活に必要な場所になっている。 ...

13 tháng 11, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

eスポーツの発展と社会的認知

📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Thể thao & Văn hóa Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc eスポーツが世界中で急成長している。eスポーツとは、エレクトロニック・スポーツの略で、ビデオゲームを競技として戦うものだ。近年、その市場規模は年々拡大し、世界のeスポーツ市場は2025年には18億ドルを超えると予測されている。 ...

9 tháng 11, 2025 · 5 phút · Cuong TQ

和食の無形文化遺産登録とその影響

📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Văn hóa Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc 2013年、「和食」がユネスコの無形文化遺産に登録された。これは単純に料理そのものではなく、「日本人の伝統的な食文化」として評価されたことが重要なポイントだ。 ...

4 tháng 11, 2025 · 5 phút · Cuong TQ

食文化のグローバル化と地域性

📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Toàn cầu hóa ẩm thực và tính địa phương Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc 国際化の進展に伴い、世界各地の料理が身近になった現代において、食文化の多様性と地域固有の特色の保持が重要な課題となっている。ファストフード産業の拡大やグローバルチェーン店の普及により、世界中で似たような食べ物が提供される一方で、伝統的な料理文化の衰退が懸念されている。 ...

19 tháng 8, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

メディアの多様化と情報リテラシー

📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Đa dạng hóa truyền thông và khả năng thông tin Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc デジタル技術の発達により、メディア環境は劇的な変化を遂げている。従来の新聞・テレビ・ラジオに加えて、インターネットやSNSが主要な情報源となっている一方で、情報の質や信頼性に対する懸念も高まっている。 ...

7 tháng 8, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

多文化共生社会の実現に向けて

📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Xã hội cộng sinh đa văn hóa Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc グローバル化の進展に伴い、多様な文化的背景を持つ人々が同じ地域で生活する機会が増加している。日本においても外国人住民の数は年々増加しており、多文化共生社会の実現が重要な課題となっている。しかし、言語の壁や文化的な違いにより、様々な摩擦や誤解が生じることも少なくない。 ...

26 tháng 7, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

現代社会における伝統文化の継承

📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Kế thừa văn hóa truyền thống Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc グローバル化の進展に伴い、各国の伝統文化が失われつつある現状が問題視されている。日本においても、古くから受け継がれてきた祭りや工芸技術が、後継者不足により存続の危機に瀕している。若者の価値観の変化や都市部への人口流出が、この状況を加速させている一方で、文化保護への意識も高まっている。 ...

14 tháng 7, 2025 · 4 phút · Cuong TQ

多文化共生社会

📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề văn-hóa Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu. 📰 Bài đọc 近年きんねん、日本にほんに住すむ外国人がいこくじんの数かずは増加ぞうかの一途いっとをたどっている。それに伴ともない、「多文化たぶんか共生きょうせい社会しゃかい」の実現じつげんが重要じゅうような課題かだいとなっている。多文化たぶんか共生きょうせいとは、異ことなる文化ぶんかや習慣しゅうかんを持もつ人々ひとびとが、互たがいを尊重そんちょうしながら共ともに暮くらすことである。 しかし、現実げんじつには言語げんごの壁かべや文化ぶんかの違ちがいによる摩擦まさつが生しょうじることも少すくなくない。たとえば、ゴミの出だし方かたや騒音そうおんに関かんするトラブルが報告ほうこくされている。こうした問題もんだいを解決かいけつするためには、行政ぎょうせいによる多言語たげんご対応たいおうや、地域ちいき住民じゅうみんとの交流こうりゅうイベントの開催かいさいが欠かかせない。異ことなる背景はいけいを持もつ人々ひとびとが理解りかいし合あうことこそが、真しんの共生きょうせい社会しゃかいへの第一歩だいいっぽではないかと考かんがえる。 📚 Từ vựng chính Từ vựng Furigana Nghĩa Ví dụ 多文化共生 たぶんかきょうせい Cộng sinh đa văn hóa 多文化共生社会を目指す。 増加 ぞうか Tăng thêm 人口が増加している。 一途をたどる いっとをたどる Liên tục theo hướng 減少の一途をたどる。 尊重 そんちょう Tôn trọng 相手の意見を尊重する。 摩擦 まさつ Ma sát, xung đột 文化的な摩擦が起きた。 騒音 そうおん Tiếng ồn 騒音問題が深刻だ。 行政 ぎょうせい Hành chính 行政のサポートが必要だ。 交流 こうりゅう Giao lưu 国際交流イベントに参加する。 開催 かいさい Tổ chức (sự kiện) お祭りが開催される。 背景 はいけい Bối cảnh, nền tảng 文化的背景が異なる。 📖 Ngữ pháp Ngữ pháp Ý nghĩa Ví dụ ~に伴い Đi kèm với ~, cùng với ~ 経済成長に伴い、生活が豊かになった。 ~ことこそ Chính việc ~ mới là 努力することこそが大切だ。 ~ながら Trong khi ~ 互いを尊重しながら暮らす。 ~も少なくない Không ít ~ トラブルが生じることも少なくない。 ~のではないか Chẳng phải là ~ sao 第一歩ではないかと考える。 🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt Những năm gần đây, số lượng người nước ngoài sinh sống tại Nhật Bản liên tục tăng lên. Kèm theo đó, việc hiện thực hóa “xã hội cộng sinh đa văn hóa” đã trở thành một vấn đề quan trọng. Cộng sinh đa văn hóa có nghĩa là những người có văn hóa và tập quán khác nhau cùng chung sống trong khi tôn trọng lẫn nhau. ...

3 tháng 7, 2025 · 4 phút · Cuong TQ