📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề xã-hội
Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.
📰 Bài đọc 人権じんけん問題もんだいは、現代げんだい社会しゃかいにおいて最もっとも重要じゅうような課題かだいの一ひとつである。差別さべつや偏見へんけんは、性別せいべつ、人種じんしゅ、障害しょうがいの有無うむなど、さまざまな形かたちで存在そんざいしている。日本にほんでも、職場しょくばにおけるハラスメントや、インターネット上じょうでの誹謗ひぼう中傷ちゅうしょうが深刻しんこくな問題もんだいとなっている。
こうした状況じょうきょうを改善かいぜんするために、法律ほうりつの整備せいびが進すすめられている。例たとえば、ヘイトスピーチ対策法たいさくほうや障害者しょうがいしゃ差別さべつ解消法かいしょうほうが制定せいていされた。しかし、法律ほうりつだけでは十分じゅうぶんとは言いえず、一人ひとりひとりが人権じんけんについて意識いしきを高たかめることが不可欠ふかけつである。教育きょういくや啓発けいはつ活動かつどうを通つうじて、誰だれもが尊厳そんげんを持もって生いきられる社会しゃかいを築きずいていくべきである。
📚 Từ vựng chính Từ vựng Furigana Nghĩa Ví dụ 人権 じんけん Nhân quyền 人権を守る。 差別 さべつ Phân biệt đối xử 差別をなくす努力。 偏見 へんけん Thành kiến 偏見を持たないようにする。 障害 しょうがい Khuyết tật 障害のある人を支援する。 誹謗中傷 ひぼうちゅうしょう Phỉ báng, nói xấu ネット上の誹謗中傷が増えた。 深刻 しんこく Nghiêm trọng 深刻な問題に直面する。 整備 せいび Hoàn thiện, chỉnh bị 法律の整備が必要だ。 制定 せいてい Ban hành (luật) 新しい法律が制定された。 啓発 けいはつ Khai sáng, nâng cao nhận thức 啓発活動に参加する。 尊厳 そんげん Phẩm giá, tôn nghiêm 人間の尊厳を守る。 📖 Ngữ pháp Ngữ pháp Ý nghĩa Ví dụ ~において Tại ~, trong ~ 現代社会において重要な課題だ。 ~とは言えず Không thể nói là ~ 法律だけでは十分とは言えず。 ~を通じて Thông qua ~ 教育を通じて意識を高める。 ~べきである Nên ~, cần phải ~ 社会を築いていくべきである。 ~におけるN N ở trong ~ 職場におけるハラスメント。 🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt Vấn đề nhân quyền là một trong những thách thức quan trọng nhất trong xã hội hiện đại. Phân biệt đối xử và thành kiến tồn tại dưới nhiều hình thức khác nhau như giới tính, chủng tộc, có hay không có khuyết tật. Tại Nhật Bản, quấy rối tại nơi làm việc và phỉ báng trên mạng internet cũng đã trở thành vấn đề nghiêm trọng.
...