Hiểu về văn hóa Nhật Bản là chìa khóa để sử dụng tiếng Nhật một cách tự nhiên. Bài này sẽ giúp bạn nắm vững các biểu hiện văn hóa quan trọng trong JLPT N2.

1. Từ vựng văn hóa truyền thống

KanjiHiraganaNghĩa
文化ぶんかvăn hóa
伝統でんとうtruyền thống
習慣しゅうかんtập quán
風習ふうしゅうphong tục
慣習かんしゅうthói quen
礼儀れいぎlễ nghĩa
作法さほうcách thức
儀式ぎしきnghi lễ
行事ぎょうじsự kiện
祭りまつりlễ hội
季節きせつmùa
年中行事ねんじゅうぎょうじlễ hội hàng năm
神社じんじゃđền thần đạo
寺院じいんchùa
仏教ぶっきょうphật giáo

2. Lễ hội và sự kiện truyền thống

2.1 Lễ hội mùa xuân

花見はなみ (ngắm hoa anh đào)

  • 春はるになると、桜さくらの花見はなみを楽しみたのしみます。
  • Khi xuân đến, mọi người thưởng thức ngắm hoa anh đào.

入学にゅうがく式しき (lễ nhập học)

  • 4月つきに入学にゅうがく式しきが行わおこなわれます。
  • Lễ nhập học được tổ chức vào tháng 4.

子供こどもの日ひ (ngày trẻ em)

  • 5月つき5日にちは子供こどもの日ひで、鯉のぼりこいのぼりを飾りかざります。
  • Ngày 5/5 là ngày trẻ em, treo cờ hình cá chép.

2.2 Lễ hội mùa hè

七夕たなばた (lễ hội sao)

  • 七夕たなばたには短冊たんざくに願い事ねがいごとを書きかきます。
  • Trong lễ hội sao, viết lời cầu nguyện lên giấy màu.

お盆おぼん (lễ cúng tổ tiên)

  • お盆おぼんには先祖せんぞの霊れいを迎えむかえます。
  • Trong lễ Obon, đón linh hồn tổ tiên.

花火はなび大会たいかい (lễ hội pháo hoa)

  • 夏なつには各地かくちで花火はなび大会たいかいが開催かいさいされます。
  • Mùa hè có lễ hội pháo hoa ở khắp nơi.

2.3 Lễ hội mùa thu

月見つきみ (ngắm trăng)

  • 秋あきには月見つきみをして、お団子だんごを食べたべます。
  • Mùa thu ngắm trăng và ăn bánh đàngo.

紅葉狩りもみじがり (ngắm lá đỏ)

  • 紅葉狩りもみじがりに山やまへ出かけでかけます。
  • Đi lên núi ngắm lá đỏ.

2.4 Lễ hội mùa đông

お正月おしょうがつ (tết âm lịch)

  • お正月おしょうがつには初詣はつもうでに行きいきます。
  • Dịp tết đầu năm đi lễ đầu năm.

節分せつぶん (lễ đuổi quỷ)

  • 節分せつぶんには豆まめまきをします。
  • Trong lễ Setsubun ném đậu.

3. Phong tục xã hội

3.1 Chào hỏi và cúi chào

お辞儀おじぎ (cúi chào)

  • 日本にっぽんでは挨拶あいさつの時ときにお辞儀おじぎをします。
  • Ở Nhật khi chào hỏi thì cúi chào.

名刺めいし交換こうかん (đổi danh thiếp)

  • ビジネスでは名刺めいし交換こうかんが重要じゅうようです。
  • Trong kinh doanh, đổi danh thiếp rất quan trọng.

年賀状ねんがじょう (thiệp chúc tết)

  • 新年しんねんには年賀状ねんがじょうを送りおくり合いあいます。
  • Đầu năm gửi thiệp chúc tết cho nhau.

3.2 Ăn uống và cách cư xử

いただきます (cảm ơn trước bữa ăn)

  • 食事しょくじの前まえに「いただきます」と言いいいます。
  • Trước bữa ăn nói “itadakimasu”.

ごちそうさまでした (cảm ơn sau bữa ăn)

  • 食事しょくじの後のちは「ごちそうさまでした」と言いいいます。
  • Sau bữa ăn nói “gochisousama deshita”.

乾杯かんぱい (chúc sức khỏe)

  • お酒さけを飲むのむ時ときは乾杯かんぱいをします。
  • Khi uống rượu thì cụng ly.

3.3 Quà tặng và lễ nghĩa

お土産みやげ (quà lưu niệm)

  • 旅行りょこうから帰っかえったら、お土産みやげを配りくばります。
  • Đi du lịch về thì phát quà lưu niệm.

お中元ちゅうげん・お歳暮せいぼ (quà giữa năm・cuối năm)

  • 夏なつと冬ふゆにお世話おせわになった人ひとに贈り物おくりものをします。
  • Mùa hè và mùa đông tặng quà người đã chăm sóc.

包むつつむ文化ぶんか (văn hóa gói)

  • 贈り物おくりものは美しくうつくしく包んつつんで渡しわたします。
  • Quà tặng được gói đẹp rồi trao.

4. Biểu hiện thời gian theo văn hóa

4.1 Tháng và mùa trong văn hóa

梅雨つゆ (mùa mưa)

  • 6月つきから7月つきにかけて梅雨つゆの季節きせつです。
  • Từ tháng 6 đến tháng 7 là mùa mưa.

残暑ざんしょ (nóng dư)

  • 8月末げつまつでも残暑ざんしょが厳しいきびしいです。
  • Cuối tháng 8 vẫn còn nóng dư.

年末年始ねんまつねんし (cuối năm đầu năm)

  • 年末年始ねんまつねんしは家族かぞくと過ごしすごします。
  • Cuối năm đầu năm ở với gia đình.

4.2 Tuổi tác trong văn hóa

成人せいじん式しき (lễ trưởng thành)

  • 20歳さいになると成人せいじん式しきに参加さんかします。
  • 20 tuổi tham gia lễ trưởng thành.

還暦かんれき (tuổi 60)

  • 60歳さいの還暦かんれきをお祝いおいわいします。
  • Mừng tuổi 60 kanreki.

長寿ちょうじゅ (trường thọ)

  • 日本にっぽんでは長寿ちょうじゅを祝ういわう文化ぶんかがあります。
  • Ở Nhật có văn hóa chúc mừng tuổi thọ.

5. Hội thoại mẫu

A: もうすぐお正月おしょうがつですね。準備じゅんびはいかがですか? B: おせち料理りょうりの準備じゅんびをしています。年賀状ねんがじょうも書かかかないと。 A: 初詣はつもうではどちらに行かいかれますか? B: 毎年まいとし、近くちかくの神社じんじゃに行きいきます。今年ことしもよろしくお願いおねがいします。

A: 桜さくらが咲きさき始めはじめましたね。花見はなみの予定よていはありますか? B: はい、来週らいしゅうの日曜日にちようびに公園こうえんで花見はなみをします。 A: いいですね。お弁当べんとうも準備じゅんびされるんですか? B: そうです。みんなでお弁当べんとうを持ち寄りもちよります。

A: 日本にっぽんの夏なつ祭りまつりに参加さんかしたことはありますか? B: はい、去年きょねん浴衣ゆかたを着きて花火はなび大会たいかいに行きいきました。 A: 浴衣ゆかたがお似合いおにあいだったでしょうね。 B: ありがとうございます。日本にっぽんの文化ぶんかを体験たいけんできて良かっよかったです。

Dịch: A: Sắp tết rồi nhỉ. Chuẩn bị thế nào? B: Đang chuẩn bị món osechi. Phải viết thiệp chúc tết nữa. A: Lễ đầu năm đi đâu? B: Hàng năm đi đền gần nhà. Năm nay cũng xin nhờ.

A: Hoa anh đào bắt đầu nở rồi nhỉ. Có dự định ngắm hoa không? B: Vâng, chủ nhật tuần sau ngắm hoa ở công viên. A: Tốt quá. Có chuẩn bị cơm hộp không? B: Vâng. Mọi người mang cơm hộp.

A: Đã từng tham gia lễ hội mùa hè Nhật chưa? B: Vâng, năm ngoái mặc yukata đi xem pháo hoa. A: Yukata chắc rất hợp. B: Cảm ơn. Trải nghiệm văn hóa Nhật thật tốt.

6. Đọc hiểu

日本人にっぽんじんの季節きせつ感かんと年中ねんじゅう行事ぎょうじ

日本人にっぽんじんにとって、季節きせつの変化へんかは単なるたんなる気候きこうの変化へんか以上いじょうの意味いみを持っもっている。四季しきの移り変わりうつりかわりは、日本人にっぽんじんの心こころの奥深くおくふかくに根付いねついた美意識びいしきと密接みっせつに関わっかかわっている。

春はるは新しいあたらしい始まりはじまりの季節きせつとして捉えとらえられる。入学にゅうがく式しきや入社にゅうしゃ式しきなど、人生じんせいの節目ふしめとなる行事ぎょうじが多くおおく行わおこなわれる。桜さくらの開花かいかとともに、日本にっぽん全国ぜんこくで花見はなみが楽しまたのしまれ、一いち年ねんで最ももっとも華やかはなやかな季節きせつとなる。しかし、桜さくらの美しうつくしさは短命たんめいであり、その儚はかなさが日本人にっぽんじんの美意識びいしきを表現ひょうげんしている。

夏なつは活動かつどう的てきな季節きせつである。各地かくちで祭りまつりや花火はなび大会たいかいが開催かいさいされ、人々ひとびとは浴衣ゆかたを着きて夏なつの風情ふぜいを楽しむたのしむ。お盆おぼんには先祖せんぞを迎えるむかえる行事ぎょうじが行わおこなわれ、家族かぞくの絆きずなを深めるふかめる大切たいせつな時期じきでもある。

秋あきは収穫しゅうかくと感謝かんしゃの季節きせつである。紅葉狩りもみじがりで自然しぜんの美しうつくしさを愛でめで、月見つきみで静寂せいじゃくな美しうつくしさを楽しむたのしむ。また、文化ぶんかの日ひには芸術げいじゅつや文化ぶんか活動かつどうが盛んさかんに行わおこなわれる。

冬ふゆは内省ないせいと準備じゅんびの季節きせつである。年末ねんまつには一いち年ねんを振り返りふりかえり、お正月おしょうがつには新年しんねんへの希望きぼうを込めこめて様々さまざまな行事ぎょうじが行わおこなわれる。初詣はつもうででは神社じんじゃや寺院じいんに参拝さんぱいし、心こころを清めるきよめる。

これらの年中ねんじゅう行事ぎょうじは、現代げんだいの忙しいいそがしい生活せいかつの中なかでも、日本人にっぽんじんが季節きせつの移ろいうつろいを感じかんじ、心こころの豊かゆたかさを保つたもつ重要じゅうような役割やくわりを果たしはたしている。伝統でんとうを大切たいせつにしながらも、時代じだいに合わせあわせて少しすこしずつ変化へんかしていく日本にっぽんの文化ぶんかは、多くおおくの外国がいこく人じんにとって魅力みりょく的てきで学ぶまなぶべきものが多いおおい。

Cảm giác mùa và các lễ hội hàng năm của người Nhật

Đối với người Nhật, sự thay đổi mùa có ý nghĩa hơn là chỉ thay đổi khí hậu. Sự chuyển mình của bốn mùa có liên quan mật thiết đến thẩm mỹ ăn sâu trong lòng người Nhật.

Mùa xuân được xem là mùa của những khởi đầu mới. Nhiều sự kiện là mốc của cuộc đời như lễ nhập học, lễ nhập công ty được tổ chức. Cùng với hoa anh đào nở, ngắm hoa được thưởng thức trên toàn Nhật, trở thành mùa rực rỡ nhất trong năm. Tuy nhiên, vẻ đẹp của hoa anh đào thì ngắn ngủi, sự thoáng qua đó thể hiện thẩm mỹ của người Nhật.

Mùa hè là mùa năng động. Lễ hội và pháo hoa được tổ chức khắp nơi, mọi người mặc yukata thưởng thức phong tình mùa hè. Dịp Obon có lễ đón tổ tiên, cũng là thời gian quan trọng gắn kết gia đình.

Mùa thu là mùa thu hoạch và biết ơn. Ngắm lá đỏ để yêu mến vẻ đẹp thiên nhiên, ngắm trăng để thưởng thức vẻ đẹp tĩnh lặng. Ngoài ra, ngày văn hóa có nhiều hoạt động nghệ thuật và văn hóa.

Mùa đông là mùa nội tâm và chuẩn bị. Cuối năm nhìn lại một năm, đầu năm với hy vọng năm mới tổ chức nhiều lễ hội khác nhau. Lễ đầu năm tham bái đền chùa, thanh tẩy tâm hồn.

Những lễ hội hàng năm này, dù trong cuộc sống bận rộn hiện đại, vẫn đóng vai trò quan trọng giúp người Nhật cảm nhận sự dời đổi mùa và giữ sự phong phú tâm hồn. Văn hóa Nhật vừa trân trọng truyền thống vừa từng chút thay đổi theo thời đại, đối với nhiều người nước ngoài rất hấp dẫn và có nhiều điều đáng học.

7. Bài tập

Câu 1: 春はるになると、(  )の花見はなみを楽しみたのしみます。 A) 梅うめ B) 桜さくら C) 菊きく D) 椿つばき

Đáp án
B) 桜さくら - “Khi xuân đến, thưởng thức ngắm hoa anh đào.”

Câu 2: お正月おしょうがつには(  )に行きいきます。 A) 初詣はつもうで B) 花見はなみ C) 月見つきみ D) 紅葉狩りもみじがり

Đáp án
A) 初詣はつもうで - “Dịp tết đầu năm đi lễ đầu năm.”

Câu 3: 食事しょくじの前まえに「(  )」と言いいいます。 A) ごちそうさま B) いただきます C) おかえり D) ただいま

Đáp án
B) いただきます - “Trước bữa ăn nói ‘itadakimasu’.”

Câu 4: 6月つきから7月つきは(  )の季節きせつです。 A) 梅雨つゆ B) 台風たいふう C) 雪ゆき D) 桜さくら

Đáp án
A) 梅雨つゆ - “Từ tháng 6 đến tháng 7 là mùa mưa.”

Câu 5: 20歳さいになると(  )に参加さんかします。 A) 卒業そつぎょう式しき B) 成人せいじん式しき C) 結婚式けっこんしき D) 葬式そうしき

Đáp án
B) 成人せいじん式しき - “20 tuổi tham gia lễ trưởng thành.”

8. Kanji quan trọng

文化ぶんか・伝統でんとう関連かんれんの漢字かんじ

文ぶん (bun) - văn

  • 文化ぶんか (ぶんか): văn hóa
  • 文学ぶんがく (ぶんがく): văn học
  • 文字もじ (もじ): chữ viết

伝つて (den) - truyền

  • 伝統でんとう (でんとう): truyền thống
  • 伝説でんせつ (でんせつ): truyền thuyết
  • 伝えるつたえる (つたえる): truyền đạt

習 (shuu) - tập

  • 習慣しゅうかん (しゅうかん): tập quán
  • 学習がくしゅう (がくしゅう): học tập
  • 練習れんしゅう (れんしゅう): luyện tập

礼れい (rei) - lễ

  • 礼儀れいぎ (れいぎ): lễ nghĩa
  • 礼拝れいはい (れいはい): lễ bái
  • 失礼しつれい (しつれい): thất lễ

祭まつり (sai/matsuri) - lễ hội

  • 祭りまつり (まつり): lễ hội
  • 文化ぶんか祭さい (ぶんかさい): hội văn hóa
  • 祝祭日しゅくさいじつ (しゅくさいじつ): ngày lễ

季き (ki) - mùa

  • 季節きせつ (きせつ): mùa
  • 四季しき (しき): bốn mùa
  • 雨季うき (うき): mùa mưa

神かみ (shin/kami) - thần

  • 神社じんじゃ (じんじゃ): đền thần đạo
  • 神様かみさま (かみさま): ông trời
  • 精神せいしん (せいしん): tinh thần

仏ふつ (butsu) - phật

  • 仏教ぶっきょう (ぶっきょう): phật giáo
  • 仏像ぶつぞう (ぶつぞう): tượng phật
  • 大仏だいぶつ (だいぶつ): tượng phật lớn

Hiểu sâu về văn hóa Nhật Bản sẽ giúp bạn không chỉ đạt điểm cao JLPT N2 mà còn giao tiếp tự nhiên và có ý nghĩa hơn với người Nhật!

🎧 Audio bài học

会話かいわ 💬 Hội thoại bài 19
問題もんだい ✏️ Bài nghe 1 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 2 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 3 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 4 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 5 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 6 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 7 — Nghe và trả lời câu hỏi

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


📚 Tiếp tục học

📖 Luyện đọc tiếng Nhật để áp dụng ngữ pháp vừa học!