Ý chí (意志いし) và kế hoạch (計画けいかく) là cách bạn diễn đạt dự định, quyết định, và cam kết trong tương lai. Ở N3, bạn sẽ học những cách nói chính xác và tự nhiên về plans và intentions.

1. Từ vựng mới

KanjiHiraganaNghĩaVí dụ
意志いしÝ chí強いつよい意志いしを持つもつ。
計画けいかくKế hoạch計画けいかくを立てるたてる。
予定よていDự định予定よていを変更へんこうする。
決心けっしんQuyết tâm決心けっしんを固めるかためる。
決定けっていQuyết định決定けっていを下すくだす。
準備じゅんびChuẩn bị準備じゅんびをする。
実行じっこうThực hiện実行じっこうに移すうつす。
達成たっせいĐạt được目標もくひょうを達成たっせいする。
目標もくひょうMục tiêu目標もくひょうを設定せっていする。
目的もくてきMục đích目的もくてきを達成たっせいする。
希望きぼうHy vọng希望きぼうを持つもつ。
願望がんぼうNguyện vọng願望がんぼうを叶えるかなえる。
努力どりょくNỗ lực努力どりょくを続けるつづける。
挑戦ちょうせんThử thách新しいあたらしい挑戦ちょうせんをする。

2. Ngữ pháp

2.1 ~つもりだ (có ý định)

Ý định chủ quan:

  • 来年らいねん、日本にっぽんに行くいくつもりです。→ Tôi có ý định đi Nhật năm tới.
  • 今度こんどは頑張るがんばるつもりだ。→ Lần này tôi có ý định cố gắng.

~つもりはない (không có ý định):

  • 辞めるやめるつもりはありません。→ Tôi không có ý định nghỉ việc.

2.2 ~予定よていだ (dự định)

Kế hoạch đã được lên lịch:

  • 3時じに会議かいぎがある予定よていです。→ Dự định sẽ có họp lúc 3 giờ.
  • 来月らいげつ結婚けっこんする予定よていです。→ Dự định kết hôn tháng tới.

2.3 ~ことにした (đã quyết định)

Quyết định trong quá khứ:

  • 会社かいしゃを辞めるやめることにしました。→ Tôi đã quyết định nghỉ việc.
  • 毎日まいにち運動うんどうすることにした。→ Tôi đã quyết định tập thể dục hàng ngày.

2.4 ~ことにしている (thường xuyên làm)

Thói quen đã quyết định:

  • 毎朝まいあさ早くはやく起きるおきることにしています。→ Tôi đã quyết định dậy sớm mỗi sáng.
  • お酒さけを飲まのまないことにしている。→ Tôi đã quyết định không uống rượu.

2.5 ~ことになった (đã được quyết định)

Quyết định từ bên ngoài:

  • 転勤てんきんすることになりました。→ Tôi được điều động công tác.
  • 会議かいぎが延期えんきされることになった。→ Cuộc họp được quyết định hoãn.

2.6 ~ことになっている (đã được quy định)

Quy định, thỏa thuận:

  • 9時じに始まるはじまることになっています。→ Đã được quy định bắt đầu lúc 9 giờ.
  • 毎月まいつき報告ほうこくすることになっている。→ Đã được quy định báo cáo hàng tháng.

3. Hội thoại mẫu

A: 来年らいねんの計画けいかくはもう立てたてましたか。

B: はい。大学院だいがくいんに進学しんがくするつもりです。実はじつは、先月せんげつ受験じゅけんすることに決めきめました。

A: そうですか。いつ頃ころ受験じゅけんされる予定よていですか。

B: 来年らいねんの2月つきに受験じゅけんすることになっています。それまでに、しっかり準備じゅんびをするつもりです。

A: 大変たいへんですね。勉強べんきょう時間じかんはどのように確保かくほされるつもりですか。

B: 毎日まいにち3時間じかん勉強べんきょうすることにしました。それから、週末しゅうまつは図書館としょかんで勉強べんきょうすることにしています。

A: 素晴らしいすばらしい計画けいかくですね。きっと合格ごうかくされると思いおもいます。

Dịch:

A: Kế hoạch năm tới đã lập chưa?

B: Vâng. Tôi có ý định học cao học. Thực ra tháng trước tôi đã quyết định thi.

A: Vậy à. Dự định thi khi nào?

B: Đã được ấn định thi vào tháng 2 năm tới. Đến lúc đó tôi định chuẩn bị kỹ càng.

A: Vất vả nhỉ. Định đảm bảo thời gian học thế nào?

B: Tôi đã quyết định học 3 tiếng mỗi ngày. Rồi cuối tuần đã quyết định học ở thư viện.

A: Kế hoạch tuyệt vời. Chắc chắn sẽ đậu.

4. Bài tập

Câu 1: 明日あしたは早くはやく起きるおきる__です。 a) つもり b) 予定よてい c) ことにした d) ことになった

Đáp án
a) つもり

Câu 2: 会議かいぎは3時じに始まるはじまる____います。 a) つもりで b) 予定よていで c) ことになって d) ことにして

Đáp án
c) ことになって

Câu 3: 毎日まいにち運動うんどうする____。 a) つもりだ b) ことにした c) ことになった d) 予定よていだ

Đáp án
b) ことにした

Câu 4: 転勤てんきんする____ました。 a) つもりに b) ことに c) ことになり d) 予定よていに

Đáp án
c) ことになり

Câu 5: Dịch: “Tôi có ý định học tiếng Nhật.”

Đáp án
日本語にほんごを勉強べんきょうするつもりです。

6. Kanji trong bài

KanjiÂm ONÂm KUNNghĩa
意イ-Ý
志シこころざしChí
計ケイはか・るKế
画カク-Hoạch
予ヨあらかじ・めTrước
定テイさだ・めるĐịnh
決ケツき・めるQuyết
心シンこころTâm
準ジュン-Chuẩn
備ビそな・えるBị

✨ Bài tiếp theo: Bài 10: 感情かんじょうの表現ひょうげん — Biểu đạt cảm xúc

🎧 Audio bài học

会話かいわ 💬 Hội thoại bài 9
問題もんだい ✏️ Bài nghe 1 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 2 — Nghe và trả lời câu hỏi

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN3 — Sách luyện đọc hiểu N3 hàng đầu từ Shinkanzen Master.


📚 Tiếp tục học

📖 Luyện đọc tiếng Nhật để áp dụng ngữ pháp vừa học!

📝 Bài tập thêm

  1. Luyện viết: Viết 5 câu sử dụng ngữ pháp đã học trong bài, áp dụng vào tình huống thực tế hàng ngày
  2. Luyện nói: Đọc to tất cả các câu ví dụ 3 lần, chú ý ngữ điệu và phát âm
  3. Flashcard: Tạo flashcard cho từ vựng mới — mặt trước viết tiếng Nhật, mặt sau viết nghĩa và câu ví dụ
  4. Nghe và viết: Tìm audio bài học tương ứng, nghe và viết lại (dictation) để luyện kỹ năng nghe
  5. Đặt câu: Với mỗi mẫu ngữ pháp, đặt ít nhất 3 câu khác nhau

💡 Mẹo học hiệu quả

  • Học theo ngữ cảnh: Đừng học từ vựng đơn lẻ, hãy học cả câu ví dụ để nhớ cách dùng
  • Ôn tập định kỳ: Sử dụng phương pháp Spaced Repetition — ôn lại sau 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày, 30 ngày
  • Liên kết kiến thức: Kết nối ngữ pháp mới với các mẫu đã học trước đó để tạo mạng lưới kiến thức
  • Thực hành ngay: Áp dụng ngữ pháp và từ vựng vào việc viết nhật ký tiếng Nhật mỗi ngày
  • Học qua media: Tìm anime, drama, manga có sử dụng ngữ pháp bài học để thấy cách dùng tự nhiên

🎯 Checklist ôn tập

Trước khi chuyển sang bài tiếp theo, hãy đảm bảo bạn đã:

  • Nhớ được tất cả từ vựng mới trong bài
  • Hiểu và đặt được câu với mỗi mẫu ngữ pháp
  • Làm đúng ít nhất 80% bài tập
  • Đọc to các câu ví dụ mà không cần nhìn phiên âm
  • Có thể giải thích ngữ pháp bài học bằng lời của mình

📊 Tự đánh giá

Kỹ năngChưa nắm vữngCần ôn thêmĐã thành thạo
Từ vựng☐☐☐
Ngữ pháp☐☐☐
Đọc hiểu☐☐☐
Viết câu☐☐☐