📖 Cấp độ: N3 ⏱️ Thời gian đọc: ~4 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề nghệ-thuật

Bài luyện đọc tiếng Nhật N3 (trung cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

日本にっぽん伝統工芸でんとうこうげいなが歴史れきしっています。陶芸とうげい織物おりもの木工もっこう漆器しっきなど、たくさんの技術ぎじゅつ代々だいだい受け継うけつがれてきました。しかし、現在げんざいでは後継者こうけいしゃすくなくなっているという問題もんだいがあります。

伝統でんとう工芸こうげい職人しょくにんになるためには、なが修行しゅぎょう必要ひつようです。基本的きほんてき技術ぎじゅつにつけるだけでも数年すうねんかかります。師匠ししょうからおしえられながら、毎日まいにち練習れんしゅうつづける努力どりょく重要じゅうようです。

最近さいきんでは、伝統でんとう工芸こうげい現代げんだい生活せいかつわせるみがおこなわれています。たとえば、伝統的でんとうてき陶器とうき使つかって現代的げんだいてき食器しょっきつくったり、ふる織物おりもの技法ぎほうでモダンなバッグを製作せいさくしたりしています。

政府せいふ地方自治体ちほうじちたい支援しえんをしています。わかひとたちが伝統でんとう工芸こうげいまなぶための制度せいどつくったり、展示会てんじかい体験たいけんイベントをひらいたりして、おおくのひと興味きょうみってもらえるように努力どりょくしています。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
伝統工芸でんとうこうげいthủ công truyền thốngdanh từ
陶芸とうげいnghệ thuật gốmdanh từ
織物おりものdệt maydanh từ
木工もっこうthủ công gỗdanh từ
漆器しっきđồ sơn màidanh từ
代々だいだいđời đờiphó từ
受け継ぐうけつぐthừa kếđộng từ
後継者こうけいしゃngười kế nhiệmdanh từ
職人しょくにんthợ thủ côngdanh từ
修行しゅぎょうtu luyệndanh từ/động từ
師匠ししょうthầydanh từ
技法ぎほうkỹ thuậtdanh từ
製作せいさくsản xuấtdanh từ/どうtừ
地方自治体ちほうじちたいchính quyền địa phươngdanh từ
支援しえんhỗ trợdanh từ/どうtừ

📖 Ngữ pháp

1. ~という問題もんだい (vấn đề mà ~)

Giải thích: Diễn tả một vấn đề cụ thể Ví dụ: 後継こうけいしゃ少ないすくないという問題もんだい。(Vấn đề người kế nhiệm ít.)

2. ~ために (để ~)

Giải thích: Diễn tả mục đích Ví dụ: 職人しょくにんになるために。(Để trở thành thợ thủ công.)

3. ~だけでも (chỉ ~ thôi cũng)

Giải thích: Diễn tả mức độ tối thiểu Ví dụ: 技術ぎじゅつにつけるだけでも。(Chỉ để nắm được kỹ thuật thôi cũng.)

4. ~に合わせるあわせる (điều chỉnh cho phù hợp với ~)

Giải thích: Thích nghi, điều chỉnh Ví dụ: 現代げんだい生活せいかつ合わせるあわせる。(Điều chỉnh cho phù hợp với cuộc sống hiện đại.)

5. ~ように (để có thể ~)

Giải thích: Diễn tả mục đích, hy vọng Ví dụ: 興味きょうみ持っもってもらえるように。(Để có thể khiến (họ) có hứng thú.)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Thủ công truyền thống của Nhật Bản có lịch sử lâu đời. Nghệ thuật gốm, dệt may, thủ công gỗ, đồ sơn mài và nhiều kỹ thuật khác đã được truyền từ đời này sang đời khác. Tuy nhiên, hiện nay có vấn đề người kế nhiệm đang giảm.

Để trở thành thợ thủ công truyền thống cần tu luyện lâu dài. Chỉ để nắm được kỹ thuật cơ bản thôi cũng mất vài năm. Điều quan trọng là phải nỗ lực luyện tập hàng ngày trong khi được thầy dạy.

Gần đây có những nỗ lực điều chỉnh thủ công truyền thống cho phù hợp với cuộc sống hiện đại. Ví dụ như dùng gốm truyền thống để làm đồ ăn hiện đại, hoặc dùng kỹ thuật dệt cổ để sản xuất túi xách hiện đại.

Chính phủ và chính quyền địa phương cũng hỗ trợ. Họ tạo ra chế độ để người trẻ học thủ công truyền thống, tổ chức triển lãm và sự kiện trải nghiệm để nhiều người có hứng thú.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 伝統でんとう工芸こうげい現在げんざい問題もんだいなにですか?

A. 材料ざいりょう高いたかい
B. 後継こうけいしゃ少ないすくない
C. 技術ぎじゅつ古いふるい
D. 時間じかんがかかる

Câu hỏi 2: 職人しょくにんになるためになに必要ひつようですか?

A. 大学だいがく学位がくい
B. たくさんのお金おかね
C. 長いながい修行しゅぎょう
D. 特別とくべつ道具どうぐ

Câu hỏi 3: 最近さいきん取り組みとりくみなにをしていますか?

A. むかし同じおなじものを作るつくる
B. 外国がいこくのものを作るつくる
C. 現代げんだい生活せいかつ合わせるあわせる
D. 機械きかい作るつくる

Câu hỏi 4: 政府せいふ地方自治体ちほうじちたいなにをしていますか?

A. お金おかね渡すわたす
B. 工場こうじょう建てるたてる
C. 支援しえんをする
D. 職人しょくにん雇うやとう

Câu hỏi 5: 展示てんじかい体験たいけんイベントの目的もくてきなにですか?

A. お金おかね稼ぐかせぐため
B. 興味きょうみ持っもってもらうため
C. 有名ゆうめいになるため
D. 技術ぎじゅつ教えるおしえるため

Đáp án
  1. B後継こうけいしゃ少なくすくなくなっているという問題もんだいがあります (Có vấn đề người kế nhiệm đang giảm)
  2. C長いながい修行しゅぎょう必要ひつようです (Cần tu luyện lâu dài)
  3. C現代げんだい生活せいかつ合わせるあわせる取り組みとりくみ (Nỗ lực điều chỉnh cho phù hợp với cuộc sống hiện đại)
  4. C政府せいふ地方自治体ちほうじちたい支援しえんをしています (Chính phủ và chính quyền địa phương cũng hỗ trợ)
  5. B多くおおくひと興味きょうみ持っもってもらえるように (Để nhiều người có thể có hứng thú)

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN3 — Sách luyện đọc hiểu N3 hàng đầu từ Shinkanzen Master.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N3

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập