📖 Cấp độ: N3 ⏱️ Thời gian đọc: ~4 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề môi-trường

Bài luyện đọc tiếng Nhật N3 (trung cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

森林しんりんは地球ちきゅうの「肺はい」と呼よばれ、私わたしたちの生活せいかつに欠かかせない重要じゅうような役割やくわりを果はたしています。しかし、世界中せかいじゅうで森林しんりん破壊はかいが進すすんでおり、森林保護しんりんほごは緊急きんきゅうの課題かだいとなっています。

森林しんりんの主おもな機能きのうとして、二酸化炭素にさんかたんそを吸収きゅうしゅうし、酸素さんそを供給きょうきゅうする働はたらきがあります。また、多おおくの動植物どうしょくぶつの住すみかとなり、生物多様性せいぶつたようせいを支ささえています。さらに、土壌どじょうの流出りゅうしゅつを防ふせいだり、水質すいしつを浄化じょうかしたりする環境保全かんきょうほぜん機能きのうも持もっています。

森林しんりん破壊はかいの原因げんいんは様々さまざまです。農地のうちの拡大かくだい、都市開発としかいはつ、木材もくざいの過度かどな伐採ばっさいなどが主おもな要因よういんです。特とくに熱帯雨林ねったいうりんでは、経済発展けいざいはってんのために大規模だいきぼな森林しんりん伐採ばっさいが行おこなわれており、深刻しんこくな問題もんだいとなっています。

森林しんりん保護ほごのためには、国際的こくさいてきな協力きょうりょくが不可欠ふかけつです。持続可能じぞくかのうな林業りんぎょうの推進すいしん、森林しんりん認証にんしょうシステムの普及ふきゅう、植林しょくりん活動かつどうの支援しえんなどの取とり組くみが必要ひつようです。私わたしたち個人こじんも、紙かみの節約せつやくやリサイクルを心こころがけ、森林しんりん保護ほごに貢献こうけんすることができます。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
森林保護しんりんほごbảo vệ rừngdanh từ
肺はいphổidanh từ
破壊はかいphá hủydanh từ/động từ
緊急きんきゅうkhẩn cấptính つ na
二酸化炭素にさんかたんそcarbon dioxidedanh từ
吸収きゅうしゅうhấp thụdanh từ/động từ
酸素さんそoxydanh từ
供給きょうきゅうcung cấpdanh từ/động từ
動植物どうしょくぶつđộng thực vậtdanh từ
生物多様性せいぶつたようせいđa dạng sinh họcdanh từ
土壌どじょうđấtdanh từ
流出りゅうしゅつchảy radanh từ/động từ
浄化じょうかlàm sạchdanh từ/động từ
伐採ばっさいchặt phádanh từ/động từ
熱帯雨林ねったいうりんrừng mưa nhiệt đớidanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~と呼ばよばれる (được gọi là ~)

Giải thích: Diễn tả cách gọi, danh xưng Ví dụ: 地球ちきゅうの「肺はい」と呼ばよばれる (Được gọi là “phổi” của trái đất)

2. ~に欠かかかせない (không thể thiếu cho ~)

Giải thích: Diễn tả sự cần thiết Ví dụ: 生活せいかつに欠かかかせない (Không thể thiếu cho cuộc sống)

3. ~だり~だりする (thỉnh thoảng ~ thỉnh thoảng ~)

Giải thích: Liệt kê một số hành động Ví dụ: 防いふせいだり浄化じょうかしたりする (Thỉnh thoảng ngăn ngừa thỉnh thoảng làm sạch)

4. ~が不可欠ふかけつです (~ là không thể thiếu)

Giải thích: Diễn tả sự cần thiết tuyệt đối Ví dụ: 国際こくさい的てきな協力きょうりょくが不可欠ふかけつ (Hợp tác quốc tế là không thể thiếu)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Rừng được gọi là “phổi” của trái đất và đóng vai trò quan trọng không thể thiếu cho cuộc sống của chúng ta. Tuy nhiên, việc phá rừng đang tiến triển trên toàn thế giới, bảo vệ rừng đã trở thành vấn đề khẩn cấp.

Chức năng chính của rừng là hấp thụ carbon dioxide và cung cấp oxy. Ngoài ra, là nơi ở của nhiều động thực vật và hỗ trợ đa dạng sinh học. Hơn nữa, còn có chức năng bảo vệ môi trường như ngăn ngừa chảy trôi đất và làm sạch chất lượng nước.

Nguyên nhân phá rừng rất đa dạng. Mở rộng đất nông nghiệp, phát triển đô thị, chặt phá gỗ quá mức là những yếu tố chính. Đặc biệt ở rừng mưa nhiệt đới, việc chặt phá rừng quy mô lớn để phát triển kinh tế đang được thực hiện và trở thành vấn đề nghiêm trọng.

Để bảo vệ rừng, hợp tác quốc tế là không thể thiếu. Cần có các nỗ lực như thúc đẩy lâm nghiệp bền vững, phổ biến hệ thống chứng nhận rừng, hỗ trợ hoạt động trồng rừng. Chúng ta cá nhân cũng có thể đóng góp vào bảo vệ rừng bằng cách chú ý tiết kiệm giấy và tái chế.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 森林しんりんが「地球ちきゅうの肺はい」と呼ばよばれる理由りゆうは?

A. 形かたちが似にているから
B. 二酸化炭素にさんかたんそを吸収きゅうしゅうし酸素さんそを供給きょうきゅうするから
C. 大きいおおきいから
D. 緑色りょくしょくだから

Câu hỏi 2: 森林しんりんの機能きのうとして挙げあげられていないのは?

A. 生物せいぶつ多様たよう性せいの支援しえん
B. 土壌どじょう流出りゅうしゅつの防止ぼうし
C. 電気でんきの供給きょうきゅう
D. 水質すいしつの浄化じょうか

Câu hỏi 3: 森林しんりん破壊はかいの主おもな原因げんいんは?

A. 地震じしん
B. 農地のうちの拡大かくだいと都市とし開発かいはつ
C. 病気びょうき
D. 動物どうぶつの増加ぞうか

Câu hỏi 4: 熱帯ねったい雨林うりんで起きおきている問題もんだいは?

A. 雨あめが多おおすぎる
B. 動物どうぶつが増えふえすぎる
C. 経済けいざい発展はってんのための大だい規模きぼな伐採ばっさい
D. 気温きおんが低ひくすぎる

Câu hỏi 5: 個人こじんができる森林しんりん保護ほごの方法ほうほうは?

A. 森もりに住むすむ
B. 紙かみの節約せつやくとリサイクル
C. 木きを切るきる
D. 動物どうぶつを飼うかう

Đáp án
  1. B — 二酸化炭素にさんかたんそを吸収きゅうしゅうし、酸素さんそを供給きょうきゅうする働きはたらきがある (Có chức năng hấp thụ carbon dioxide và cung cấp oxy)
  2. C — 電気でんきの供給きょうきゅうは言及げんきゅうされていません (Cung cấp điện không được đề cập)
  3. B — 農地のうちの拡大かくだい、都市とし開発かいはつ、木材もくざいの過度かどな伐採ばっさい (Mở rộng đất nông nghiệp, phát triển đô thị, chặt phá gỗ quá mức)
  4. C — 経済けいざい発展はってんのために大だい規模きぼな森林しんりん伐採ばっさいが行わおこなわれている (Việc chặt phá rừng quy mô lớn để phát triển kinh tế đang được thực hiện)
  5. B — 紙かみの節約せつやくやリサイクルを心がけるこころがける (Chú ý tiết kiệm giấy và tái chế)

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN3 — Sách luyện đọc hiểu N3 hàng đầu từ Shinkanzen Master.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N3

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập