📖 Cấp độ: N3 ⏱️ Thời gian đọc: ~4 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề môi-trường

Bài luyện đọc tiếng Nhật N3 (trung cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

地球温暖化ちきゅうおんだんかは、世界中せかいじゅう深刻しんこく問題もんだいになっています。気温きおんがることで、異常気象いじょうきしょうえたり、海面かいめん上昇じょうしょうしたりしています。

温暖化おんだんかおも原因げんいんは、CO2などの温室効果ガスおんしつこうかガスです。工場こうじょうくるまがたくさんのCO2をしています。また、森林しんりんることで、CO2を吸収きゅうしゅうするちからよわくなっています。

対策たいさくとしては、再生可能エネルギーさいせいかのうエネルギー使つかうことが大切たいせつです。太陽光たいようこう風力ふうりょくなどのエネルギーは、CO2をしません。

わたしたち一人ひとりひとりもできることがあります。電気でんき節約せつやくしたり、マイバッグを使つかったり、公共交通機関こうきょうこうつうきかん利用りようしたりすることが温暖化おんだんか対策たいさくになります。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngFuriganaNghĩaVí dụ
地球温暖化ちきゅうおんだんかSự nóng lên toàn cầu地球ちきゅう温暖おんだん深刻しんこく問題もんだい
深刻しんこくNghiêm trọng深刻しんこく問題もんだいになっている
異常気象いじょうきしょうThời tiết bất thường異常いじょう気象きしょう増えふえている
海面かいめんMặt biển海面かいめん上昇じょうしょうしている
温室効果ガスおんしつこうかガスKhí nhà kính温室おんしつ効果こうかガスが原因げんいん
森林しんりんRừng森林しんりん減っへっている
吸収きゅうしゅうHấp thụCO2を吸収きゅうしゅうするちから
再生可能エネルギーさいせいかのうエネルギーNăng lượng tái tạo再生さいせい可能かのうエネルギーを使うつかう
太陽光たいようこうÁnh sáng mặt trời太陽光たいようこうエネルギー
節約せつやくTiết kiệm電気でんき節約せつやくする

📖 Ngữ pháp

Ngữ phápÝ nghĩaVí dụ
~ことでDo việc ~気温きおん上がるあがることで異常いじょう気象きしょう増えふえ
~たり~たりするVừa ~ vừa ~異常いじょう気象きしょう増えふえたり海面かいめん上昇じょうしょうしたりする
~としてVới tư cách ~, là ~対策たいさくとしては
~ことがあるCó thể ~一人ひとりひとりひとりもできることがあります

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Sự nóng lên toàn cầu đang trở thành vấn đề nghiêm trọng trên toàn thế giới. Việc nhiệt độ tăng lên đã khiến thời tiết bất thường gia tăng và mực nước biển dâng cao.

Nguyên nhân chính của hiện tượng nóng lên toàn cầu là khí nhà kính như CO2. Nhà máy và xe hơi thải ra rất nhiều CO2. Ngoài ra, rừng giảm đi khiến khả năng hấp thụ CO2 yếu đi.

Về biện pháp đối phó, việc sử dụng năng lượng tái tạo rất quan trọng. Các nguồn năng lượng như ánh sáng mặt trời và sức gió không thải ra CO2.

Mỗi người trong chúng ta cũng có thể làm được những việc nhỏ. Tiết kiệm điện, sử dụng túi riêng, đi phương tiện công cộng đều là các biện pháp chống nóng lên toàn cầu.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 地球ちきゅう温暖おんだんおも原因げんいんなにですか?

A. みず使いつかいすぎ B. CO2などの温室おんしつ効果こうかガス C. 人口じんこう増加ぞうか D. ゴミの増加ぞうか

Câu hỏi 2: 森林しんりん減るへるとどうなりますか?

A. 動物どうぶつ増えるふえる B. CO2を吸収きゅうしゅうするちから弱くよわくなる C. 気温きおん下がるさがる D. あめ増えるふえる

Câu hỏi 3: わたしたちにできる温暖おんだん対策たいさくなにですか?

A. 工場こうじょう作るつくる B. くるまをたくさん使うつかう C. 電気でんき節約せつやくしたりマイバッグを使っつかったりする D. エアコンをたくさん使うつかう

Đáp án
  1. B — CO2などの温室おんしつ効果こうかガスがおも原因げんいん
  2. B — CO2を吸収きゅうしゅうするちから弱くよわくなる
  3. C電気でんき節約せつやくしたり、マイバッグを使っつかったり、公共こうきょう交通こうつう機関きかん利用りようする

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN3 — Sách luyện đọc hiểu N3 hàng đầu từ Shinkanzen Master.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N3

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập