📖 Cấp độ: N2 ⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút 📰 Chủ đề: Chính trị địa phương

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

近年きんねん、地方自治体ちほうじちたいが抱えるかかえる課題かだいは複雑化ふくざつかしており、人口減少じんこうげんしょうに伴いともない様々さまざまな問題もんだいが浮上ふじょうしている。高齢化社会こうれいかしゃかいの進展しんてんにもかかわらず、地方ちほうの財政状況ざいせいじょうきょうは厳しさきびしさを増しましている。一方いっぽうで、中央ちゅうおう政府せいふからの補助金ほじょきんに依存いぞんする構造こうぞうは変わらかわらず、自主財源じしゅざいげんの確保かくほが急務きゅうむとなっている。

地方ちほう議会ぎかいでは、住民じゅうみんのニーズに応えるこたえるための政策立案せいさくりつあんが求めもとめられる。しかし、限らかぎられた予算よさんの中なかで効果こうか的てきな施策しさくを実施じっしすることは困難こんなんを極めるきわめる。特にとくに、インフラいんふらの老朽ろうきゅう化か対策たいさくと新規しんき事業じぎょうの両立りょうりつは大きなおおきな課題かだいである。

また、地域ちいき経済けいざいの活性かっせい化かに向けむけた取り組みとりくみも重要じゅうよう視しされている。観光かんこう産業さんぎょうの振興しんこうや企業きぎょう誘致ゆうちにより雇用こよう機会きかいを創出そうしゅつし、若年じゃくねん層そうの流出りゅうしゅつを食い止めるくいとめる必要ひつようがある。地方ちほう創そう生せいの名なのもとに様々さまざまな試みこころみがなされているが、その効果こうかについては議論ぎろんが分かれるわかれるところである。

さらに、行政ぎょうせいサービスの質しつ的てき向上こうじょうも求めもとめられている。デジタル化かの推進すいしんにより業務ぎょうむ効率こうりつを高めるたかめる一方いっぽうで、高齢こうれい者しゃへの配慮はいりょも欠かかかせない。住民じゅうみん参加さんか型がたの行政ぎょうせい運営うんえいを通じてをつうじて、より良いよい地域ちいき社会しゃかいの実現じつげんを目指すめざすことが重要じゅうようである。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
地方自治体ちほうじちたいchính quyền địa phươngdanh từ
複雑化ふくざつかphức tạp hóadanh từ/động từ
人口減少じんこうげんしょうsuy giảm dân sốdanh từ
浮上ふじょうnổi lên, xuất hiệndanh từ/động từ
高齢化社会こうれいかしゃかいxã hội già hóadanh từ
進展しんてんtiến triểndanh từ/động từ
財政状況ざいせいじょうきょうtình hình tài chínhdanh từ
厳しさきびしさsự khắc nghiệtdanh từ
補助金ほじょきんtiền trợ cấpdanh từ
依存いぞんphụ thuộcdanh từ/động từ
自主財源じしゅざいげんnguồn tài chính tự chủdanh từ
確保かくほđảm bảodanh từ/động từ
急務きゅうむcấp báchdanh từ
政策立案せいさくりつあんxây dựng chính sáchdanh từ
インフラいんふらcơ sở hạ tầngdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~に伴いともない (theo, cùng với)

Giải thích: Diễn tả sự thay đổi xảy ra cùng với một điều gì đó Ví dụ: 人口じんこう減少げんしょうに伴いともない様々さまざまな問題もんだいが浮上ふじょうしている。

2. ~にもかかわらず (mặc dù, bất chấp)

Giải thích: Diễn tả sự tương phản, điều gì đó xảy ra bất chấp một điều kiện Ví dụ: 高齢こうれい化か社会しゃかいの進展しんてんにもかかわらず、財政ざいせい状況じょうきょうは厳しいきびしい。

3. 一方いっぽうで (mặt khác)

Giải thích: Giới thiệu một khía cạnh khác của vấn đề Ví dụ: 一方いっぽうで、補助ほじょ金きんに依存いぞんする構造こうぞうは変わらかわらない。

4. ~を極めるきわめる (cực kỳ ~)

Giải thích: Diễn tả mức độ cực cao Ví dụ: 困難こんなんを極めるきわめる。(Cực kỳ khó khăn)

5. ~の名なのもとに (dưới danh nghĩa)

Giải thích: Sử dụng một lý do hoặc mục đích như lý do chính đáng Ví dụ: 地方ちほう創そう生せいの名なのもとに様々さまざまな試みこころみがなされている。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Những năm gần đây, các vấn đề mà chính quyền địa phương phải đối mặt ngày càng phức tạp, cùng với sự suy giảm dân số, nhiều vấn đề khác nhau đã nổi lên. Mặc dù xã hội già hóa tiếp tục phát triển, tình hình tài chính của địa phương ngày càng trở nên khắc nghiệt. Mặt khác, cấu trúc phụ thuộc vào tiền trợ cấp từ chính phủ trung ương vẫn không thay đổi, việc đảm bảo nguồn tài chính tự chủ trở thành ưu tiên hàng đầu.

Tại hội đồng địa phương, việc xây dựng chính sách để đáp ứng nhu cầu của cư dân là điều được yêu cầu. Tuy nhiên, việc thực hiện các biện pháp hiệu quả trong ngân sách hạn chế là vô cùng khó khăn. Đặc biệt, việc cân bằng giữa đối phó với cơ sở hạ tầng lão hóa và các dự án mới là một thách thức lớn.

Ngoài ra, các nỗ lực hướng tới kích thích kinh tế địa phương cũng được coi trọng. Cần thiết phải tạo ra cơ hội việc làm thông qua phát triển ngành du lịch và thu hút đầu tư doanh nghiệp để ngăn chặn sự di cư của tầng lớp trẻ. Dưới danh nghĩa revitalization địa phương, nhiều nỗ lực khác nhau đã được thực hiện, nhưng hiệu quả của chúng vẫn còn nhiều tranh cãi.

Hơn nữa, việc nâng cao chất lượng dịch vụ hành chính cũng được yêu cầu. Trong khi tăng hiệu quả công việc thông qua thúc đẩy số hóa, việc quan tâm đến người cao tuổi cũng không thể thiếu. Thông qua quản lý hành chính có sự tham gia của cư dân, việc hướng tới thực hiện một xã hội địa phương tốt hơn là điều quan trọng.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 地方自治体ちほうじちたいの課題かだいが複雑ふくざつ化かしている主おもな原因げんいんは何なにですか?

A. 中央ちゅうおう政府せいふの政策せいさく
B. 人口じんこう減少げんしょう
C. 経済けいざい成長せいちょう
D. 技術ぎじゅつ革新かくしん

Câu hỏi 2: 地方ちほうの財政ざいせい状況じょうきょうについて、どのように述べのべられていますか?

A. 改善かいぜんしている
B. 安定あんていしている
C. 厳しきびしさを増しましている
D. 問題もんだいない

Câu hỏi 3: 地方ちほう創そう生せいの取り組みとりくみについて、筆者ひっしゃはどのような見解けんかいを示ししめしていますか?

A. 完全かんぜんに成功せいこうしている
B. 効果こうかについて議論ぎろんが分かれるわかれる
C. 全くまったく効果こうかがない
D. 継続けいぞくする必要ひつようがない

Câu hỏi 4: 行政ぎょうせいサービスの向上こうじょうにおいて重要じゅうようとされていることは何なにですか?

A. コスト削減さくげんのみ
B. デジタル化かの推進すいしんのみ
C. デジタル化かと高齢こうれい者しゃへの配慮はいりょの両立りょうりつ
D. 人員じんいん削減さくげん

Câu hỏi 5: 地方ちほう議会ぎかいに求めもとめられていることは何なにですか?

A. 予算よさんを減らすへらすこと
B. 住民じゅうみんのニーズに応えるこたえる政策せいさく立案りつあん
C. 中央ちゅうおう政府せいふに従うしたがうこと
D. 企業きぎょうの利益りえきを優先ゆうせんすること

Đáp án
  1. B — 人口じんこう減少げんしょうに伴いともない様々さまざまな問題もんだいが浮上ふじょうしている
  2. C — 財政ざいせい状況じょうきょうは厳しきびしさを増しましている
  3. B — その効果こうかについては議論ぎろんが分かれるわかれるところである
  4. C — デジタル化かの推進すいしんにより業務ぎょうむ効率こうりつを高めるたかめる一方いっぽうで、高齢こうれい者しゃへの配慮はいりょも欠かかかせない
  5. B — 住民じゅうみんのニーズに応えるこたえるための政策せいさく立案りつあんが求めもとめられる

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2