📖 Cấp độ: N2
⏱️ Thời gian đọc: ~5 phút
📰 Chủ đề: Môi trường & Xã hội

Bài luyện đọc tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

日本にっぽんでは毎年まいとし約やく600万ばんトンもの食品しょくひんが廃棄はいきされており、フードロスふーどろす(食品しょくひんロス)が深刻しんこくな問題もんだいとなっている。このうち半分はんぶん近ちかくが、まだ食しょくべられるにもかかわらず捨てられる「食品しょくひんロス」である。

フードロスの原因げんいんは様々さまざまだ。家庭かていでは、買がいいすぎや作さくりすぎ、賞味期限しょうみきげんの勘違いかんちがいなどが主あるじな原因げんいんだ。一方いっぽう、事業じぎょう系けいでは、「3分のぶんの1ルール」という商慣行しょうかんこうが影響えいきょうしている。これは、製造せいぞうから賞味しょうみ期限きげんまでの期間きかんを3等分とうぶんし、最初さいしょの3分のぶんの1を過かぎると納入のうにゅうを拒否きょひする仕組しくみみだ。

この問題もんだいに対処たいしょするため、政府せいふや企業きぎょう、NPOなどが様々さまざまな取りとり組ぐみみを進すすむめている。2019年としには「食品しょくひんロス削減さくげん推進すいしん法ほう」が成立せいりつし、国民こくみん運動うんどうとして展開てんかいされている。

企業きぎょうの努力どりょくも目立つめだつ。コンビニやスーパーでは、賞味しょうみ期限きげんが近ちかい商品しょうひんにポイントを付つけける仕組しくみみを導入どうにゅうしている。また、飲食いんしょく店てんでは、食しょくべ残ざんしを減げんらすために、量りょうを選せんべるサービスを提供ていきょうするところも増ぞうえている。

フードバンクの活用かつようも広ひろがっている。フードバンクとは、まだ食しょくべられるのに廃棄はいきされる食品しょくひんを企業きぎょうから無料むりょうで譲り受ゆずりうけ、生活せいかつに困窮こんきゅうする人ひとや福祉ふくし施設しせつなどに提供ていきょうする活動かつどうだ。

家庭かていでできる対策たいさくもある。買い物かいものの前まえに冷蔵庫れいぞうこの中身なかみを確認かくにんする、賞味しょうみ期限きげんと消費しょうひ期限きげんの違いを理解りかいする、残ざんった料理りょうりをリメイクりめいくするなど、小規模しょうきぼな行動こうどうの積み重ねつみかさねが重要じゅうようだ。

フードロス削減さくげんは、環境かんきょう保護ほごだけでなく、経済けいざい的てきにも社会しゃかい的てきにも大だいきな意義いぎがある。一いち人にん一いち人にんの意識いしきが変へんわることで、持続可能じぞくかのうな社会しゃかいの実現じつげんに近ちかづくことができる。

📚 Từ vựng chính

TừCách đọcNghĩaVí dụ
廃棄はいきvứt bỏ食品しょくひんを廃棄はいきする
フードロスふーどろすlãng phí thực phẩmフードロスを減らすへらす
賞味期限しょうみきげんhạn sử dụng賞味しょうみ期限きげんが切れるきれる
勘違いかんちがいnhầm lẫn期限きげんを勘違いかんちがいする
商慣行しょうかんこうthói quen thương mại業界ぎょうかいの商しょう慣行かんこう
等分とうぶんchia đều3等分とうぶんする
納入のうにゅうgiao hàng商品しょうひんを納入のうにゅうする
拒否きょひtừ chối納入のうにゅうを拒否きょひする
推進すいしんthúc đẩy削減さくげんを推進すいしんする
目立つめだつnổi bật努力どりょくが目立つめだつ
困窮こんきゅうkhó khăn生活せいかつに困窮こんきゅうする
譲り受けるゆずりうけるnhận食品しょくひんを譲り受けるゆずりうける
リメイクりめいくlàm lại料理りょうりをリメイクする
積み重ねつみかさねtích lũy行動こうどうの積み重ねつみかさね
持続可能じぞくかのうbền vững持続じぞく可能かのうな社会しゃかい

📖 Ngữ pháp

  • 〜にもかかわらず: 食べたべられるにもかかわらず (mặc dù có thể ăn)
  • 〜を過ぎるすぎる: 3分のぶんの1を過ぎるすぎると (khi qua 1/3)
  • 〜ために: 減らすへらすために (để giảm)
  • 〜の違いちがいを理解りかいする: 期限きげんの違いちがいを理解りかいする (hiểu sự khác biệt về hạn)
  • 〜ことで: 意識いしきが変わるかわることで (bằng việc ý thức thay đổi)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Tại Nhật hàng năm khoảng 6 triệu tấn thực phẩm bị vứt bỏ, lãng phí thực phẩm (food loss) đang trở thành vấn đề nghiêm trọng. Trong đó gần nửa là “lãng phí thực phẩm” bị vứt mặc dù vẫn có thể ăn.

Nguyên nhân food loss đa dạng. Gia đình, nguyên nhân chính là mua quá nhiều, làm quá nhiều, nhầm lẫn hạn sử dụng. Mặt khác, doanh nghiệp thì thói quen thương mại “quy tắc 1/3” ảnh hưởng. Đây là cơ chế chia đều kỳ hạn từ sản xuất đến hạn sử dụng thành 3, khi qua 1/3 đầu tiên thì từ chối giao hàng.

Để đối phó với vấn đề này, chính phủ, doanh nghiệp, NPO đang tiến triển nhiều nỗ lực đa dạng. Năm 2019 “Luật thúc đẩy cắt giảm lãng phí thực phẩm” thành lập, triển khai như phong trào quốc dân.

Nỗ lực doanh nghiệp cũng nổi bật. Cửa hàng tiện lợi và siêu thị đang đưa vào cơ chế tích điểm cho sản phẩm gần hạn. Ngoài ra, nhà hàng để giảm thừa cũng tăng nơi cung cấp dịch vụ chọn lượng.

Ứng dụng food bank cũng lan rộng. Food bank là hoạt động nhận miễn phí từ doanh nghiệp thực phẩm vẫn ăn được nhưng bị vứt, cung cấp cho người khó khăn cuộc sống hay cơ sở phúc lợi.

Cũng có biện pháp gia đình có thể làm. Trước mua sắm xác nhận nội dung tủ lạnh, hiểu khác biệt hạn sử dụng và hạn tiêu dùng, làm lại món còn - tích lũy hành động quy mô nhỏ quan trọng.

Cắt giảm food loss không chỉ bảo vệ môi trường, mà kinh tế và xã hội cũng có ý nghĩa lớn. Bằng việc ý thức từng người thay đổi, có thể tiến gần tới hiện thực hóa xã hội bền vững.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 「3分のぶんの1ルール」とは何なにですか?

A. 食品しょくひんを3等分とうぶんして食べるたべる
B. 製造せいぞうから賞味しょうみ期限きげんまでの期間きかんを3等分とうぶんし、最初さいしょの1/3を過ぎるすぎると納入のうにゅうを拒否きょひする仕組みしくみ
C. 3回かいに分けわけて買うかう
D. 3種類しゅるいの食品しょくひんを混ぜるまぜる

Câu hỏi 2: フードバンクの役割やくわりは?

A. 食品しょくひんを高くたかく売るうる
B. まだ食べたべられる食品しょくひんを譲り受けゆずりうけ、困窮こんきゅうする人ひとに提供ていきょうする
C. 食品しょくひんを作るつくる
D. 食品しょくひんを輸出ゆしゅつする

Đáp án
  1. B — 製造せいぞうから賞味しょうみ期限きげんまでの期間きかんを3等分とうぶんし、最初さいしょの3分のぶんの1を過ぎるすぎると納入のうにゅうを拒否きょひする仕組みしくみ(Cơ chế chia đều kỳ hạn từ sản xuất đến hạn sử dụng thành 3, khi qua 1/3 đầu thì từ chối giao)
  2. B — まだ食べたべられる食品しょくひんを企業きぎょうから譲り受けゆずりうけ、生活せいかつに困窮こんきゅうする人ひとに提供ていきょうする(Nhận thực phẩm vẫn ăn được từ doanh nghiệp, cung cấp cho người khó khăn)

📖 Sách tham khảo

📘 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Luyện đọc hiểu N2, phù hợp với học viên trung cấp cao.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N2

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập