ビジネス日本語にほんご (Business Nihongo) là chìa khóa thành công trong môi trường công sở Nhật. Từ email formal, 会議かいぎでの発言はつげん đến プレゼンテーション, những biểu hiện này quyết định career của bạn.

1. Từ vựng mới

KanjiHiraganaNghĩaVí dụ
検討けんとうXem xét, nghiên cứu提案ていあん検討けんとういたします
承諾しょうだくChấp thuận条件じょうけん承諾しょうだくいたします
提案ていあんĐề xuất新しいあたらしい提案ていあんがあります
企画きかくKế hoạch, dự án企画きかくしょ作成さくせいする
予算よさんNgân sách予算よさん確認かくにんする
売上うりあげDoanh thu売上うりあげ向上こうじょうした
利益りえきLợi nhuận利益りえき上げるあげる
契約けいやくHợp đồng契約けいやく結ぶむすぶ
交渉こうしょうĐàm phán価格かかく交渉こうしょうする
会議かいぎCuộc họp会議かいぎ開催かいさいする
資料しりょうTài liệu資料しりょう準備じゅんびする
報告ほうこくBáo cáo進捗しんちょく報告ほうこくする
締切しめきりDeadline締切しめきり明日あしたです
納期のうきThời hạn giao hàng納期のうき守るまもる
品質ひんしつChất lượng品質ひんしつ向上こうじょうさせる

2. Ngữ pháp Business

2.1 Email Business Structure

件名けんめい (Subject):

  • ○○のけんについて (Về việc ○○)
  • ○○のお知らせおしらせ (Thông báo về ○○)
  • 重要じゅうよう】○○について (【Quan trọng】Về ○○)

挨拶あいさつ (Greeting):

  • いつもお世話おせわになっております。→ Cảm ơn vì luôn giúp đỡ.
  • 平素へいそ格別かくべつのご高配こうはい賜りたまわり厚くあつく御礼おれい申し上げもうしあげます。→ Cảm ơn sự quan tâm đặc biệt thường ngày.

本文ほんぶん (Main content):

  • さて、~のけんでご連絡れんらくいたします。→ Về việc ~, tôi liên lạc.
  • ~についてお知らせおしらせいたします。→ Thông báo về ~.

結びむすび (Closing):

  • なにかご不明ふめいてんがございましたら、お気軽きがるにおこえかけください。→ Nếu có gì không rõ, hãy thoải mái hỏi.
  • 今後こんごともよろしくお願いおねがいいたします。→ Kính mong tiếp tục hợp tác.

2.2 会議かいぎでの表現ひょうげん (Meeting expressions)

意見いけん言ういう:

  • わたし意見いけんとしては、~と思いおもいます。→ Theo ý kiến tôi, tôi nghĩ ~.
  • ~について申し上げもうしあげたいのですが。→ Tôi muốn nói về ~.

同意どういする:

  • おっしゃる通りとおりです。→ Đúng như anh nói.
  • 意見いけん賛成さんせいいたします。→ Tôi đồng ý với ý kiến đó.

反対はんたいする:

  • 恐れ入りおそれいりますが、ちょっと違うちがう考えかんがえがあります。→ Xin lỗi, tôi có ý kiến hơi khác.
  • べつ観点かんてんから見るみると、~です。→ Nhìn từ góc độ khác, ~.

2.3 プレゼンテーション (Presentation)

開始かいし:

  • 本日ほんじつお忙しいおいそがしいちゅう、お時間じかんをいただき、ありがとうございます。→ Cảm ơn đã dành thời gian trong lúc bận rộn.
  • それでは、始めはじめさせていただきます。→ Vậy, xin phép bắt đầu.

構成こうせい説明せつめい:

  • まず、概要がいようをご説明せつめいします。→ Trước tiên, tôi giải thích tổng quan.
  • 次につぎに詳細しょうさいについて述べのべます。→ Tiếp theo, nói về chi tiết.
  • 最後さいごに、まとめをいたします。→ Cuối cùng, tôi sẽ tóm tắt.

質疑しつぎ応答おうとう:

  • 質問しつもんはございませんか?→ Có câu hỏi gì không?
  • 貴重きちょうなご質問しつもんをありがとうございます。→ Cảm ơn câu hỏi quý báu.

3. Hội thoại mẫu

Đàm phán hợp đồng

田中たなか 本日ほんじつお忙しいおいそがしいちゅう、お時間じかんをいただき、ありがとうございます。契約けいやくけんでご相談そうだんがあります。

山田やまだ こちらこそ、よろしくお願いおねがいします。どのような内容ないようでしょうか?

田中たなか 納期のうきについてですが、当初とうしょ予定よていより少しすこし遅れるおくれる可能かのうせいがあります。

山田やまだ そうですか。どの程度ていど遅れおくれでしょうか?

田中たなか やくいち週間しゅうかん程度ていど考えかんがえております。品質ひんしつ維持いじするため、もう少しもうすこし時間じかん必要ひつようでして。

山田やまだ なるほど。品質ひんしつ重視じゅうしということですね。検討けんとうさせていただきます。

田中たなか迷惑めいわくをおかけして申し訳もうしわけございません。何らかのなんらかの対応たいおうさく検討けんとういたします。

Dịch:

Tanaka: Cảm ơn đã dành thời gian trong lúc bận rộn. Tôi có việc tham khảo về hợp đồng.

Yamada: Chúng tôi cũng cảm ơn, xin hợp tác. Nội dung như thế nào?

Tanaka: Về thời hạn giao hàng, có khả năng chậm hơn dự định ban đầu một chút.

Yamada: Vậy à. Chậm khoảng bao lâu?

Tanaka: Khoảng một tuần. Để duy trì chất lượng, cần thêm thời gian.

Yamada: Ra vậy. Tức là ưu tiên chất lượng. Để tôi xem xét.

Tanaka: Xin lỗi đã làm phiền. Tôi cũng sẽ xem xét biện pháp đối ứng.

4. Email mẫu

件名けんめい 企画きかくしょ提出ていしゅつけんについて

田中たなかさま

いつもお世話おせわになっております。 株式会社かぶしきがいしゃ○○の佐藤さとうです。

さて、先日せんじつお話しおはなしいただきましたしん商品しょうひん企画きかくしょ完成かんせいいたしましたので、 添付てんぷファイルにてお送りおおくりいたします。

内容ないようについてご確認かくにんいただき、ご不明ふめいてんやご要望ようぼうがございましたら、 お気軽きがるにお申し付けもうしつけください。

来週らいしゅう火曜日かようびまでにご回答かいとういただければ幸いさいわいです。

ご多忙ごたぼうとは存じぞんじますが、何卒なにとぞよろしくお願いおねがいいたします。

佐藤さとう

Dịch:

Subject: Về việc nộp bản kế hoạch

Anh Tanaka,

Cảm ơn vì luôn giúp đỡ. Tôi là Sato của công ty ○○.

Về việc, bản kế hoạch sản phẩm mới mà anh đã nói ngày trước đã hoàn thành, tôi gửi qua file đính kèm.

Xin anh xem xét nội dung, nếu có gì không rõ hoặc yêu cầu gì, xin thoải mái nói.

Nếu có hồi âm trước thứ Ba tuần sau thì tốt quá.

Biết anh bận rộn, nhưng kính mong giúp đỡ.

Sato

5. Bài tập

Câu 1: Hoàn thành email opening: いつも_____なっております。

Đáp án
お世話おせわ

Câu 2: Cách nói “tôi đồng ý” trong meeting formal:

Đáp án
意見いけん賛成さんせいいたします / おっしゃる通りとおりです

Câu 3: Dịch business term: “deadline”

Đáp án
締切しめきり (しめきり)

Câu 4: Cách kết thúc presentation lịch sự:

Đáp án
質問しつもんはございませんか? / ご清聴せいちょうありがとうございました

Câu 5: Viết câu xin lỗi khi giao hàng trễ:

Đáp án
納期のうき遅れおくれ申し訳もうしわけございません。

6. Kanji Business

けん (けん) - Kiểm tra

  • 検討けんとう (けんとう): xem xét
  • 検査けんさ (けんさ): kiểm tra
  • 検証けんしょう (けんしょう): kiểm chứng

だく (だく) - Đồng ý

  • 承諾しょうだく (しょうだく): chấp thuận
  • 諾否だくひ (だくひ): đồng ý hay từ chối
  • 快諾かいだく (かいだく): vui lòng đồng ý

企 (き) - Dự định, kế hoạch

  • 企画きかく (きかく): kế hoạch
  • 企業きぎょう (きぎょう): doanh nghiệp
  • 企図きと (きと): dự định

💼 Business Tips:

  • Email luôn bắt đầu bằng お世話おせわになっております
  • Meeting: nghe trước, nói sau, respect hierarchy
  • Presentation: 簡潔かんけつ (gọn gàng), 明確めいかく (rõ ràng), 丁寧ていねい (lịch sự)
  • ほうれんしょう (báo cáo - liên lạc - tham khảo) là nguyên tắc vàng

✨ Bài tiếp theo: Bài 9: 読解どっかいストラテジー — Chiến lược đọc hiểu

🎧 Audio bài học

会話かいわ 💬 Hội thoại bài 8
問題もんだい ✏️ Bài nghe 1 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 2 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 3 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 4 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 5 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 6 — Nghe và trả lời câu hỏi

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


📚 Tiếp tục học

📖 Luyện đọc tiếng Nhật để áp dụng ngữ pháp vừa học!