Động từ ghép (複合ふくごう動詞どうし) là những động từ được tạo thành bởi việc kết hợp hai động từ. Chúng thường có nghĩa khác với nghĩa gốc của từng động từ riêng lẻ.

1. Từ vựng

KanjiHiraganaNghĩaVí dụ
思い出すおもいだすnhớ ra名前なまえを思い出すおもいだす
飛び出すとびだすnhảy ra急きゅうに飛び出すとびだす
立ち上がるたちあがるđứng dậy席せきを立ち上がるたちあがる
申し込むもうしこむđăng ký講座こうざに申し込むもうしこむ
飛び込むとびこむnhảy vào川かわに飛び込むとびこむ
読み上げるよみあげるđọc to名前なまえを読み上げるよみあげる
言い切るいいきるkhẳng địnhはっきり言い切るいいきる
売り切れるうりきれるbán hếtチケットが売り切れるうりきれる
持ち帰るもちかえるmang về資料しりょうを持ち帰るもちかえる
作り直すつくりなおすlàm lạiレポートを作り直すつくりなおす

2. Ngữ pháp

2.1 〜出すだす (dasu) - Bắt đầu hành động

Nghĩa: Bắt đầu làm gì đột ngột

Ví dụ:

  • 雨あめが降り出しふりだしました。→ Trời bắt đầu mưa.
  • 赤ちゃんあかちゃんが泣きなき出しだした。→ Em bé bắt đầu khóc.
  • 彼かれは走り出しはしりだした。→ Anh ấy bắt đầu chạy.

2.2 〜込むこむ (komu) - Vào trong, sâu

Nghĩa: Hành động đi vào trong hoặc làm sâu sắc

Ví dụ:

  • 部屋へやに飛び込みとびこみました。→ Lao vào phòng.
  • 仕事しごとに打ち込むうちこむ。→ Tập trung vào công việc.
  • 考え込んかんがえこんでいる。→ Đang suy nghĩ sâu sắc.

2.3 〜上がるあがる/〜上げるあげる (agaru/ageru) - Hoàn thành, lên

上がるあがる: Tự động từ (hoàn thành) 上げるあげる: Tha động từ (làm hoàn thành)

Ví dụ:

  • 仕事しごとが出来上がっできあがった。→ Công việc hoàn thành.
  • 料理りょうりを作り上げるつくりあげる。→ Hoàn thành món ăn.
  • 売り上げうりあげが上がるあがる。→ Doanh thu tăng.

2.4 〜切るきる (kiru) - Hoàn toàn, hết

Nghĩa: Làm điều gì đó triệt để, hoàn toàn

Ví dụ:

  • パンを食べたべ切っきった。→ Ăn hết bánh mì.
  • 最後さいごまで頑張りがんばり切るきる。→ Cố gắng đến cùng.
  • もう疲れつかれ切っきっています。→ Đã mệt nhoài rồi.

2.5 〜直すなおす (naosu) - Làm lại

Nghĩa: Sửa chữa hoặc làm lại

Ví dụ:

  • 間違いまちがいを書き直すかきなおす。→ Viết lại chỗ sai.
  • 服ふくを着き直すなおす。→ Mặc lại quần áo.
  • 計画けいかくを立て直すたてなおす。→ Lập lại kế hoạch.

2.6 〜返すかえす (kaesu) - Trả lại, lặp lại

Nghĩa: Làm ngược lại hoặc lặp lại

Ví dụ:

  • 同じおなじことを繰り返すくりかえす。→ Lặp lại điều giống nhau.
  • 質問しつもんに答えこたえ返すかえす。→ Trả lời lại câu hỏi.
  • 振り返っふりかえって見るみる。→ Quay lại nhìn.

3. Hội thoại mẫu

A: レポートの提出ていしゅつはいつでしたっけ?

B: 来週らいしゅうの金曜日きんようびです。もう書きかき始めはじめましたか?

A: 実はじつは、まだです。今度こんどの休みやすみに集中しゅうちゅうして書き上げるかきあげるつもりです。

B: そうですか。私わたしは先週せんしゅう書きかき終えおえましたが、内容ないように満足まんぞくできなくて、書き直しかきなおしているところです。

A: さすがですね。私わたしも早めはやめに取り掛からとりかからないと、時間じかんが足りたりなくなりそうです。

B: 参考さんこう資料しりょうを持っもっていますから、必要ひつようでしたらお貸しかしします。

Dịch:

A: Nộp báo cáo là khi nào nhỉ?

B: Thứ sáu tuần sau. Bạn đã bắt đầu viết chưa?

A: Thực ra là chưa. Tôi dự định tập trung viết xong trong kỳ nghỉ tới.

B: Vậy à. Tôi đã viết xong tuần trước nhưng không hài lòng với nội dung nên đang viết lại.

A: Tuyệt quá. Tôi cũng phải bắt đầu sớm không thì có vẻ sẽ không đủ thời gian.

B: Tôi có tài liệu tham khảo, nếu cần thì tôi cho mượn.

4. Đọc hiểu

Text: 新しいあたらしいプロジェクトが始まりはじまりました。最初さいしょは簡単かんたんだと思い込んおもいこんでいましたが、実際じっさいに取り組みとりくみ始めるはじめると、予想よそう以上いじょうに難しいむずかしいことが分かりわかりました。チーム全員ぜんいんで話し合っはなしあった結果けっか、計画けいかくを見直すみなおすことにしました。途中とちゅうで諦めるあきらめるわけにはいかないので、最後さいごまで頑張りがんばり抜くぬくつもりです。困難こんなんに立ち向かうたちむかうことで、チームの結束けっそくも深まっふかまってきました。

Dịch: Dự án mới đã bắt đầu. Ban đầu tôi tưởng đơn giản nhưng khi thực sự bắt tay vào làm thì phát hiện khó hơn dự kiến. Sau khi cả team thảo luận, chúng tôi quyết định xem xét lại kế hoạch. Không thể bỏ cuộc giữa chừng nên dự định cố gắng đến cùng. Việc đối mặt với khó khăn cũng làm team đoàn kết hơn.

5. Bài tập

Câu 1: Điền động từ ghép thích hợp: 急きゅうに雨あめが(   )。

Đáp án
降り出しふりだした

Câu 2: Chọn nghĩa đúng của “売り切れるうりきれる”: A) bán đắt B) bán hết C) bán rẻ

Đáp án
B) bán hết

Câu 3: Dịch sang tiếng Nhật: “Tôi làm lại bài tập.”

Đáp án
宿題しゅくだいを作り直しつくりなおします。/宿題しゅくだいをやり直しやりなおします。

Câu 4: Điền từ thích hợp: 仕事しごとが(   )ました。

Đáp án
出来上がりできあがり

Câu 5: Phân biệt “思い出すおもいだす” và “思い込むおもいこむ”:

Đáp án
思い出すおもいだす: nhớ ra, 思い込むおもいこむ: nghĩ rằng (có thể sai)

6. Kanji N2

複ふく (フク) - phức tạp, nhiều

  • 複合ふくごう (ふくごう): phức hợp
  • 複雑ふくざつ (ふくざつ): phức tạp
  • 複数ふくすう (ふくすう): số nhiều

合ごう (ゴウ・あ-う) - hợp, gặp

  • 複合ふくごう (ふくごう): phức hợp
  • 合うあう (あう): hợp, gặp
  • 会合かいごう (かいごう): hội họp

込こみ (こ-む) - vào trong

  • 申し込むもうしこむ (もうしこむ): đăng ký
  • 飛び込むとびこむ (とびこむ): nhảy vào
  • 込むこむ (こむ): đông đúc, vào trong

💡 Mẹo: Động từ ghép tạo ra nghĩa mới từ sự kết hợp. Hãy học thuộc các cặp thường gặp!

✨ Bài tiếp theo: Bài 11: 文体ぶんたい - Văn thể và cách sử dụng

🎧 Audio bài học

会話かいわ 💬 Hội thoại bài 10
問題もんだい ✏️ Bài nghe 1 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 2 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 3 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 4 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 5 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 6 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 7 — Nghe và trả lời câu hỏi

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


📚 Tiếp tục học

📖 Luyện đọc tiếng Nhật để áp dụng ngữ pháp vừa học!