Việc sử dụng các từ nối và biểu hiện liên kết đúng cách sẽ giúp bạn diễn đạt ý tưởng một cách logic và mạch lạc. Đây là kỹ năng quan trọng để đạt điểm cao trong JLPT N2.

1. Từ vựng liên kết quan trọng

KanjiHiraganaNghĩa
接続せつぞくliên kết
関連かんれんliên quan
関係かんけいmối quan hệ
順序じゅんじょthứ tự
結果けっかkết quả
原因げんいんnguyên nhân
理由りゆうlý do
根拠こんきょcăn cứ
前提ぜんていtiền đề
結論けつろんkết luận
要約ようやくtóm tắt
補足ほそくbổ sung
対比たいひđối chiếu
転換てんかんchuyển đổi
強調きょうちょうnhấn mạnh

2. Các loại biểu hiện liên kết

2.1 Liên kết nguyên nhân - kết quả

〜ため (vì, để)

  • あめのため、試合しあい中止ちゅうしになった。
  • Vì mưa nên trận đấu bị hủy.

〜によって/により (do, bởi)

  • 地震じしんにより交通こうつう麻痺まひした。
  • Do động đất, giao thông bị tê liệt.

〜をきっかけに (nhân dịp)

  • その事件じけんをきっかけに、法律ほうりつ変わっかわった。
  • Nhân dịp sự việc đó, luật pháp đã thay đổi.

結果けっか (kết quả)

  • 努力どりょくした結果けっか合格ごうかくできた。
  • Kết quả của việc nỗ lực, đã có thể đỗ.

2.2 Liên kết đối lập

しかし/けれども (tuy nhiên)

  • 努力どりょくした。しかし、結果けっか良くよくなかった。
  • Đã nỗ lực. Tuy nhiên kết quả không tốt.

〜にも関わらかかわらず (mặc dù)

  • あめにも関わらかかわらず、多くおおくひと集まっあつまった。
  • Mặc dù mưa, nhiều người vẫn tập trung.

〜ものの (mặc dù)

  • 高いたかいものの、品質ひんしつ良いよい
  • Mặc dù đắt, chất lượng tốt.

一方いっぽう/一方いっぽうで (mặt khác)

  • 売上うりあげ増加ぞうかした。一方いっぽう費用ひよう上がっあがった。
  • Doanh thu tăng. Mặt khác, chi phí cũng tăng.

2.3 Liên kết bổ sung

さらに (hơn nữa)

  • 価格かかく安いやすい。さらに、品質ひんしつ良いよい
  • Giá rẻ. Hơn nữa, chất lượng cũng tốt.

また/それに (và, ngoài ra)

  • 便利べんりだ。また、値段ねだん手頃てごろだ。
  • Tiện lợi. Và giá cũng phải chăng.

うえに/〜うえ (hơn nữa)

  • 忙しいいそがしいうえに、給料きゅうりょう安いやすい
  • Bận rộn hơn nữa lương cũng thấp.

〜ばかりか/〜だけでなく (không chỉ…mà còn)

  • 日本語にほんごばかりか、英語えいご話せるはなせる
  • Không chỉ tiếng Nhật mà còn nói được tiếng Anh.

2.4 Liên kết thứ tự

まず (đầu tiên)

  • まず、計画けいかく立てたてましょう。
  • Đầu tiên, hãy lập kế hoạch.

次につぎに (tiếp theo)

  • 次につぎに予算よさん確認かくにんします。
  • Tiếp theo, kiểm tra ngân sách.

最後さいごに (cuối cùng)

  • 最後さいごに、質問しつもんをお受けうけします。
  • Cuối cùng, tôi sẽ nhận câu hỏi.

〜に続いつづいて (tiếp theo sau)

  • 開会かいかいしき続いつづいて、講演こうえん始まっはじまった。
  • Tiếp theo lễ khai mạc, bài thuyết trình bắt đầu.

2.5 Liên kết kết luận

つまり/すなわち (tức là)

  • 売上うりあげ半分はんぶんになった。つまり、危機ききてき状況じょうきょうだ。
  • Doanh thu giảm một nửa. Tức là, tình hình nguy hiểm.

要するにようするに (tóm lại)

  • 要するにようするに、もっと努力どりょく必要ひつようだ。
  • Tóm lại, cần nỗ lực nhiều hơn.

このように/こうして (như vậy)

  • このように、問題もんだい解決かいけつされた。
  • Như vậy, vấn đề đã được giải quyết.

結論けつろんとして (kết luận là)

  • 結論けつろんとして、計画けいかく変更へんこうすべきだ。
  • Kết luận là, nên thay đổi kế hoạch.

3. Hội thoại mẫu

A: 今度こんどのプロジェクトについて話し合いはなしあいましょう。 B: はい。まず、目標もくひょう明確めいかくにする必要ひつようがありますね。 A: そうですね。次につぎに、スケジュールを決めきめましょう。 B: 同感どうかんです。さらに、予算よさん検討けんとうしないといけません。

A: しん商品しょうひん売れ行きうれゆきはどうですか? B: 売上うりあげ好調こうちょうです。しかし、製造せいぞうコストがたかすぎます。 A: つまり、利益りえき少ないすくないということですね。 B: その通りとおりです。結果けっかとして、価格かかく見直しみなおし必要ひつようです。

Dịch: A: Hãy thảo luận về dự án lần này. B: Vâng. Đầu tiên, cần làm rõ mục tiêu nhỉ. A: Đúng vậy. Tiếp theo, hãy quyết định lịch trình. B: Đồng ý. Hơn nữa, cũng phải xem xét ngân sách.

A: Sản phẩm mới bán thế nào? B: Doanh thu khả quan. Tuy nhiên, chi phí sản xuất quá cao. A: Tức là, lợi nhuận ít phải không. B: Đúng vậy. Kết quả là, cần xem xét lại giá cả.

4. Đọc hiểu

働きはたらきかた改革かいかく現状げんじょう課題かだい

近年きんねん日本にっぽんでは働きはたらきかた改革かいかく重要じゅうよう課題かだいとなっている。まず、長時間ちょうじかん労働ろうどう是正ぜせい急務きゅうむである。従来じゅうらい日本にっぽん企業きぎょうでは、長時間ちょうじかん働くはたらくことが美徳びとくとされてきた。しかし、現在げんざいでは生産せいさんせい向上こうじょうがより重要じゅうようされている。

次につぎに、テレワークの普及ふきゅう大きなおおきな変化へんか一つひとつだ。コロナをきっかけに、多くおおく企業きぎょうがリモートワークを導入どうにゅうした。その結果けっか通勤つうきん時間じかん短縮たんしゅくや、ワークライフバランスの改善かいぜん実現じつげんされた。一方いっぽうで、コミュニケーション不足ふそくや、労働ろうどう時間じかん管理かんりなどの新たあらた課題かだい浮上ふじょうしている。

さらに、女性じょせい社会しゃかい進出しんしゅつ促進そくしん重要じゅうよう要素ようそである。育児いくじ休暇きゅうか制度せいど充実じゅうじつや、時短じたん勤務きんむ導入どうにゅうにより、女性じょせい働きはたらきやすい環境かんきょう整備せいびされつつある。それにも関わらかかわらず、管理かんりしょくにおける女性じょせい割合わりあい依然としていぜんとして低いひくい状況じょうきょう続いつづいている。

要するにようするに働きはたらきかた改革かいかく多方面たほうめんにわたる複雑ふくざつ問題もんだいである。このように、様々さまざま取り組みとりくみ行わおこなわれているものの、まだまだ改善かいぜんすべきてん多いおおいのが現状げんじょうだ。結論けつろんとして、継続けいぞくてき努力どりょく社会しゃかい全体ぜんたい意識いしき改革かいかく不可欠ふかけつである。

Thực trạng và thách thức của cải cách cách làm việc

Gần đây, ở Nhật Bản cải cách cách làm việc đã trở thành vấn đề quan trọng. Đầu tiên, việc sửa chữa tình trạng lao động thời gian dài là cấp bách. Trong các công ty Nhật truyền thống, làm việc nhiều giờ được coi là đức tính. Tuy nhiên, hiện tại việc nâng cao năng suất được coi trọng hơn.

Tiếp theo, việc phổ biến làm việc từ xa cũng là một trong những thay đổi lớn. Nhân dịp đại dịch Corona, nhiều công ty đã đưa vào làm việc từ xa. Kết quả là, việc rút ngắn thời gian đi lại và cải thiện cân bằng cuộc sống công việc đã được thực hiện. Mặt khác, những thách thức mới như thiếu giao tiếp, quản lý thời gian lao động cũng nổi lên.

Hơn nữa, thúc đẩy phụ nữ tiến bộ xã hội cũng là yếu tố quan trọng. Nhờ việc hoàn thiện chế độ nghỉ thai sản và đưa vào làm việc thời gian rút ngắn, môi trường làm việc dễ dàng cho phụ nữ đang được chỉnh trang. Mặc dù vậy, tỷ lệ phụ nữ trong chức vụ quản lý vẫn tiếp tục ở mức thấp.

Tóm lại, cải cách cách làm việc là vấn đề phức tạp trên nhiều mặt. Như vậy, mặc dù đang có nhiều nỗ lực khác nhau, nhưng thực tế vẫn có nhiều điểm cần cải thiện. Kết luận là, nỗ lực liên tục và cải cách ý thức toàn xã hội là không thể thiếu.

5. Bài tập

Câu 1: あめ降っふった。(  )、試合しあい中止ちゅうしになった。 A) その結果けっか B) しかし C) さらに D) つまり

Đáp án
A) その結果けっか - “Mưa rơi. Kết quả là, trận đấu bị hủy.”

Câu 2: 値段ねだん高いたかい。(  )、品質ひんしつ良いよい。 A) その結果けっか B) しかし C) さらに D) つまり

Đáp án
B) しかし - “Giá đắt. Tuy nhiên, chất lượng tốt.”

Câu 3: 便利べんりだ。(  )、安いやすい。 A) しかし B) その結果けっか C) さらに D) 一方いっぽう

Đáp án
C) さらに - “Tiện lợi. Hơn nữa, rẻ.”

Câu 4: 売上うりあげ減少げんしょうした。(  )、危機ききてき状況じょうきょうだ。 A) しかし B) つまり C) さらに D) また

Đáp án
B) つまり - “Doanh thu giảm. Tức là, tình hình nguy hiểm.”

Câu 5: (  )計画けいかく立てたて次につぎに実行じっこう移すうつす。 A) 最後さいごに B) さらに C) まず D) 一方いっぽう

Đáp án
C) まず - “Đầu tiên lập kế hoạch, tiếp theo tiến hành thực hiện.”

6. Kanji quan trọng

接続せつぞく表現ひょうげん関連かんれん漢字かんじ

せっ (setsu) - tiếp xúc

  • 接続せつぞく (せつぞく): liên kết
  • 接近せっきん (せっきん): tiếp cận
  • 直接ちょくせつ (ちょくせつ): trực tiếp

ぞく (zoku) - tiếp tục

  • 続くつづく (つづく): tiếp tục
  • 継続けいぞく (けいぞく): duy trì
  • 連続れんぞく (れんぞく): liên tục

せき (kan) - liên quan

  • 関連かんれん (かんれん): liên quan
  • 関係かんけい (かんけい): mối quan hệ
  • 機関きかん (きかん): cơ quan

ゆい (ketsu) - kết

  • 結果けっか (けっか): kết quả
  • 結論けつろん (けつろん): kết luận
  • 結合けつごう (けつごう): kết hợp

じゅん (jun) - thứ tự

  • 順序じゅんじょ (じゅんじょ): thứ tự
  • 順番じゅんばん (じゅんばん): lượt
  • 順調じゅんちょう (じゅんちょう): suôn sẻ

はら (gen) - gốc

  • 原因げんいん (げんいん): nguyên nhân
  • 原理げんり (げんり): nguyên lý
  • 原則げんそく (げんそく): nguyên tắc

よう (you) - cần

  • 要約ようやく (ようやく): tóm tắt
  • 重要じゅうよう (じゅうよう): quan trọng
  • 必要ひつよう (ひつよう): cần thiết

たい (tai) - đối

  • 対比たいひ (たいひ): đối chiếu
  • 対象たいしょう (たいしょう): đối tượng
  • 反対はんたい (はんたい): phản đối

Nắm vững các biểu hiện liên kết sẽ giúp bạn diễn đạt ý tưởng logic và tự nhiên hơn trong cả nói lẫn viết!

🎧 Audio bài học

会話かいわ 💬 Hội thoại bài 11
問題もんだい ✏️ Bài nghe 1 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 2 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 3 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 4 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 5 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 6 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 7 — Nghe và trả lời câu hỏi

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


📚 Tiếp tục học

📖 Luyện đọc tiếng Nhật để áp dụng ngữ pháp vừa học!