Modality (モダリティ) là cách diễn đạt thái độ, quan điểm và cảm xúc của người nói đối với sự việc. Đây là kỹ năng quan trọng để giao tiếp tự nhiên và tinh tế trong tiếng Nhật N2.

1. Từ vựng thái độ và quan điểm

KanjiHiraganaNghĩa
態度たいどthái độ
観点かんてんquan điểm
立場たちばlập trường
感情かんじょうcảm xúc
印象いんしょうấn tượng
評価ひょうかđánh giá
判断はんだんphán đoán
推測すいそくsuy đoán
予想よそうdự đoán
期待きたいkỳ vọng
願望がんぼうkhát vọng
意向いこうý hướng
意図いとý định
確信かくしんtin chắc
疑念ぎねんnghi ngờ

2. Biểu hiện thái độ chắc chắn

2.1 Khẳng định mạnh

〜に違いちがいない (chắc chắn là)

  • 彼かれは成功せいこうするに違いちがいない。
  • Chắc chắn anh ấy sẽ thành công.

〜に決まっきまっている (nhất định là)

  • 明日あしたは晴れはれに決まっきまっている。
  • Ngày mai nhất định trời đẹp.

〜ことは確実かくじつだ (chắc chắn là)

  • 彼かれが合格ごうかくすることは確実かくじつだ。
  • Chắc chắn anh ấy sẽ đỗ.

〜間違いまちがいなく (không có gì sai)

  • 間違いまちがいなく彼かれの作品さくひんだ。
  • Không có gì sai, đây là tác phẩm của anh ấy.

2.2 Suy đoán có căn cứ

〜はずだ (phải là, lẽ ra)

  • 彼かれはもう到着とうちゃくしているはずだ。
  • Lẽ ra anh ấy đã đến rồi.

〜と思わおもわれる (có vẻ như)

  • 来月らいげつから料金りょうきんが上がるあがると思わおもわれる。
  • Có vẻ từ tháng sau giá sẽ tăng.

〜と考えかんがえられる (được cho là)

  • これが最良さいりょうの解決かいけつ策さくと考えかんがえられる。
  • Đây được cho là giải pháp tốt nhất.

〜と見みられる (được xem là)

  • 経済けいざいは回復かいふく傾向けいこうにあると見みられる。
  • Kinh tế được xem là có xu hướng phục hồi.

3. Biểu hiện thái độ không chắc chắn

3.1 Suy đoán yếu

〜だろう/でしょう (có lẽ)

  • 明日あしたは雨あめだろう。
  • Ngày mai có lẽ mưa.

〜かもしれない (có thể)

  • 彼かれは来こないかもしれない。
  • Có thể anh ấy không đến.

〜と思うおもう (tôi nghĩ)

  • 今日きょうは寒いさむいと思うおもう。
  • Tôi nghĩ hôm nay lạnh.

〜ようだ/みたいだ (có vẻ)

  • 雨あめが降りおりそうだ。
  • Có vẻ sắp mưa.

3.2 Nghi ngờ

〜か疑問ぎもんだ (nghi vấn về)

  • 彼かれが成功せいこうするか疑問ぎもんだ。
  • Tôi nghi ngờ liệu anh ấy có thành công không.

〜とは思えおもえない (không nghĩ là)

  • そんなことがあるとは思えおもえない。
  • Tôi không nghĩ việc như vậy có thể xảy ra.

〜わけがない (không thể nào)

  • 彼かれがそんなことをするわけがない。
  • Không thể nào anh ấy làm việc như vậy.

4. Biểu hiện cảm xúc và thái độ

4.1 Vui mừng, hài lòng

〜て嬉しいうれしい (vui vì)

  • 合格ごうかくして嬉しいうれしい。
  • Vui vì đỗ.

〜て良かっよかった (tốt quá)

  • 間に合っまにあって良かっよかった。
  • Kịp giờ thật tốt.

〜ことを喜ぶよろこぶ (vui mừng về)

  • 彼かれの成功せいこうを喜んよろこんでいる。
  • Vui mừng về thành công của anh ấy.

4.2 Buồn, không hài lòng

〜て残念ざんねんだ (tiếc là)

  • 試合しあいに負けまけて残念ざんねんだ。
  • Tiếc vì thua trận.

〜て困るこまる (khó xử vì)

  • 急きゅうに変更へんこうされて困るこまる。
  • Khó xử vì thay đổi đột ngột.

〜て心配しんぱいだ (lo lắng vì)

  • 天気てんきが心配しんぱいだ。
  • Lo lắng về thời tiết.

4.3 Ngạc nhiên, bất ngờ

〜とは思わおもわなかった (không ngờ)

  • 彼かれがやめるとは思わおもわなかった。
  • Không ngờ anh ấy nghỉ việc.

〜なんて意外いがいだ (bất ngờ quá)

  • 彼かれが結婚けっこんするなんて意外いがいだ。
  • Bất ngờ quá khi anh ấy kết hôn.

びっくりした (ngạc nhiên)

  • そのニュースにはびっくりした。
  • Tôi ngạc nhiên vì tin đó.

5. Biểu hiện ý kiến và đánh giá

5.1 Đồng ý, tán thành

〜に賛成さんせいだ (tán thành)

  • その提案ていあんに賛成さんせいです。
  • Tôi tán thành đề xuất đó.

〜と思うおもう (tôi nghĩ)

  • それは良いよいアイデアだと思うおもう。
  • Tôi nghĩ đó là ý tưởng hay.

〜べきだ (nên)

  • もっと努力どりょくするべきだ。
  • Nên nỗ lực nhiều hơn.

5.2 Phản đối, không đồng ý

〜に反対はんたいだ (phản đối)

  • その計画けいかくには反対はんたいです。
  • Tôi phản đối kế hoạch đó.

〜とは思わおもわない (không nghĩ là)

  • それは正しいただしいとは思わおもわない。
  • Tôi không nghĩ điều đó đúng.

〜べきではない (không nên)

  • そんなことをするべきではない。
  • Không nên làm việc như vậy.

6. Hội thoại mẫu

A: 明日あしたの会議かいぎ、どうなると思いおもいますか? B: 順調じゅんちょうに進むすすむと思いおもいますが、時間じかんがかかるかもしれませんね。 A: そうですね。準備じゅんびは十分じゅうぶんだと思うおもうんですが。 B: 間違いまちがいなく成功せいこうするでしょう。

A: 新しいあたらしいプロジェクトについて、どう思わおもわれますか? B: 面白おもしろそうですが、予算よさんが心配しんぱいですね。 A: 確かたしかにそうですね。でも、挑戦ちょうせんする価値かちはあると思いおもいます。 B: 私わたしもそう思いおもいます。きっと良いよい結果けっかが出るでるに違いちがいありません。

A: 来月らいげつの売上うりあげ予想よそうはいかがですか? B: 去年きょねんよりも良くよくなるはずです。 A: 本当ほんとうですか?根拠こんきょはありますか? B: 新しん商品しょうひんの反応はんのうが予想よそう以上いじょうに良いよいからです。

Dịch: A: Bạn nghĩ cuộc họp ngày mai sẽ thế nào? B: Tôi nghĩ sẽ tiến hành suôn sẻ, nhưng có thể tốn thời gian. A: Đúng vậy. Tôi nghĩ việc chuẩn bị đã đầy đủ. B: Chắc chắn sẽ thành công.

A: Bạn nghĩ thế nào về dự án mới? B: Có vẻ thú vị, nhưng tôi lo về ngân sách. A: Đúng vậy. Nhưng tôi nghĩ đáng để thử thách. B: Tôi cũng nghĩ vậy. Chắc chắn sẽ có kết quả tốt.

A: Dự đoán doanh thu tháng tới thế nào? B: Lẽ ra sẽ tốt hơn năm ngoái. A: Thật không? Có căn cứ gì không? B: Vì phản ứng với sản phẩm mới tốt hơn dự kiến.

7. Đọc hiểu

若者わかものの価値かち観かんの変化へんか

近年きんねん、若いわかい世代せだいの価値かち観かんが大きくおおきく変わっかわっていると言わいわれている。従来じゅうらいの日本にっぽん社会しゃかいでは、安定あんていした職業しょくぎょうに就きつき、一つひとつの会社かいしゃで長くながく働くはたらくことが理想りそうとされてきた。しかし、現在げんざいの若者わかものは必ずしもかならずしもそうは考えかんがえていないようだ。

まず、仕事しごとに対するにたいする考え方かんがえかたが変化へんかしている。以前いぜんは「仕事しごと第だい一いち」という考えかんがえが主流しゅりゅうだったが、今いまの若者わかものは「ワークライフバランス」を重視じゅうしする傾向けいこうにある。残業ざんぎょうを嫌がりいやがり、プライベートの時間じかんを大切たいせつにする人ひとが増えふえているのは確実かくじつだろう。

また、キャリアに対するにたいする意識いしきも変わっかわっている。一つひとつの会社かいしゃに留まるとまるより、様々さまざまな経験けいけんを積んつんでスキルアップを図りはかりたいと考えるかんがえる人ひとが多いおおいと思わおもわれる。転職てんしょくに対するにたいする抵抗ていこうも少なくすくなくなっているに違いちがいない。

さらに、物質ぶっしつ的てきな豊かゆたかさより精神せいしん的てきな充実じゅうじつを求めるもとめる傾向けいこうも見みられる。高級こうきゅう品ひんを買うかうより、旅行りょこうや趣味しゅみに投資とうしする若者わかものが増えふえているようだ。

このような変化へんかは、社会しゃかい全体ぜんたいにも影響えいきょうを与えるあたえるだろう。企業きぎょうは働きはたらき方かた改革かいかくを進めすすめざるを得えないし、社会しゃかい保障ほしょう制度せいどの見直しみなおしも必要ひつようかもしれない。

価値かち観かんの多様たよう化かは、必ずしもかならずしも悪いわるいことではないと思うおもう。むしろ、個人こじんの幸福こうふくを追求ついきゅうできる社会しゃかいになることは良いよいことだと考えかんがえられる。

Sự thay đổi giá trị quan của giới trẻ

Gần đây, có người nói rằng giá trị quan của thế hệ trẻ đang thay đổi lớn. Trong xã hội Nhật truyền thống, có việc làm ổn định và làm việc lâu dài tại một công ty được coi là lý tưởng. Tuy nhiên, giới trẻ hiện tại có vẻ không nhất thiết nghĩ như vậy.

Đầu tiên, suy nghĩ về công việc đang thay đổi. Trước đây tư tưởng “công việc là số một” là chủ lưu, nhưng giới trẻ bây giờ có xu hướng coi trọng “cân bằng cuộc sống công việc”. Chắc chắn là số người ghét làm thêm giờ và coi trọng thời gian riêng tư đang tăng.

Ngoài ra, ý thức về sự nghiệp cũng thay đổi. Được cho là nhiều người nghĩ muốn tích lũy nhiều kinh nghiệm khác nhau để nâng cao kỹ năng hơn là ở lại một công ty. Chắc chắn sự chống đối với việc chuyển việc cũng giảm.

Hơn nữa, cũng thấy xu hướng tìm kiếm sự phong phú tinh thần hơn là vật chất. Có vẻ số giới trẻ đầu tư vào du lịch và sở thích hơn là mua đồ cao cấp đang tăng.

Sự thay đổi như vậy có lẽ cũng sẽ ảnh hưởng đến toàn xã hội. Doanh nghiệp buộc phải tiến hành cải cách cách làm việc, và có thể cần xem xét lại chế độ bảo chứng xã hội.

Tôi nghĩ sự đa dạng hóa giá trị quan không nhất thiết là điều xấu. Đúng hơn, việc trở thành xã hội có thể theo đuổi hạnh phúc cá nhân được cho là điều tốt.

8. Bài tập

Câu 1: 明日あしたは雨あめ(  )。 A) だと思うおもう B) に違いちがいない C) かもしれない D) だろう

Đáp án
D) だろう - Tất cả đều có thể dùng, nhưng “だろう” là cách nói tự nhiên nhất cho dự đoán thời tiết.

Câu 2: 彼かれが成功せいこうする(  )。 A) に違いちがいない B) と思えおもえない C) わけがない D) はずがない

Đáp án
A) に違いちがいない - “Chắc chắn anh ấy sẽ thành công.”

Câu 3: その提案ていあん(  )賛成さんせいです。 A) を B) が C) に D) と

Đáp án
C) に - “Tôi tán thành đề xuất đó.”

Câu 4: 合格ごうかくして(  )。 A) 嬉しいうれしい B) 心配しんぱいだ C) 残念ざんねんだ D) 困るこまる

Đáp án
A) 嬉しいうれしい - “Vui vì đỗ.”

Câu 5: 彼かれがやめるとは(  )。 A) 思っおもった B) 思わおもわなかった C) 思わおもわない D) 思っおもっている

Đáp án
B) 思わおもわなかった - “Không ngờ anh ấy nghỉ việc.”

9. Kanji quan trọng

モダリティ関連かんれんの漢字かんじ

態たい (tai) - thái độ

  • 態度たいど (たいど): thái độ
  • 状態じょうたい (じょうたい): trạng thái
  • 実態じったい (じったい): thực tế

観かん (kan) - quan sát

  • 観点かんてん (かんてん): quan điểm
  • 観察かんさつ (かんさつ): quan sát
  • 客観きゃっかん (きゃっかん): khách quan

判はん (han) - phán đoán

  • 判断はんだん (はんだん): phán đoán
  • 判定はんてい (はんてい): phán quyết
  • 審判しんぱん (しんぱん): trọng tài

推 (sui) - suy

  • 推測すいそく (すいそく): suy đoán
  • 推定すいてい (すいてい): ước lượng
  • 推薦すいせん (すいせん): giới thiệu

評ひょう (hyou) - đánh giá

  • 評価ひょうか (ひょうか): đánh giá
  • 評判ひょうばん (ひょうばん): danh tiếng
  • 批評ひひょう (ひひょう): phê bình

確 (kaku) - chắc chắn

  • 確信かくしん (かくしん): tin chắc
  • 確実かくじつ (かくじつ): chắc chắn
  • 確認かくにん (かくにん): xác nhận

疑うたぐ (gi) - nghi ngờ

  • 疑念ぎねん (ぎねん): nghi ngờ
  • 疑問ぎもん (ぎもん): nghi vấn
  • 疑ううたがう (うたがう): nghi ngờ

印しるし (in) - dấu

  • 印象いんしょう (いんしょう): ấn tượng
  • 印刷いんさつ (いんさつ): in ấn
  • 足跡あしあと (あしあと): dấu chân

Nắm vững các biểu hiện modality sẽ giúp bạn giao tiếp tinh tế và thể hiện quan điểm cá nhân một cách chính xác trong tiếng Nhật!

🎧 Audio bài học

会話かいわ 💬 Hội thoại bài 16
問題もんだい ✏️ Bài nghe 1 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 2 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 3 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 4 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 5 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 6 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 7 — Nghe và trả lời câu hỏi

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


📚 Tiếp tục học

📖 Luyện đọc tiếng Nhật để áp dụng ngữ pháp vừa học!