Việc diễn đạt các khái niệm trừu tượng là thử thách lớn ở trình độ N2. Bài này sẽ giúp bạn nắm vững cách diễn đạt những ý tưởng phức tạp và sâu sắc.

1. Từ vựng khái niệm trừu tượng

KanjiHiraganaNghĩa
抽象ちゅうしょうtrừu tượng
概念がいねんkhái niệm
思想しそうtư tưởng
理念りねんlý niệm
哲学てつがくtriết học
心理しんりtâm lý
精神せいしんtinh thần
意識いしきý thức
無意識むいしきvô thức
本質ほんしつbản chất
真理しんりchân lý
価値かちgiá trị
意味いみý nghĩa
目的もくてきmục đích
存在そんざいtồn tại

2. Biểu hiện khái niệm trừu tượng

2.1 Định nghĩa và giải thích

〜とは〜のことである (là việc)

  • あいとは相手あいて思いやるおもいやることである。
  • Tình yêu là việc quan tâm đến đối phương.

〜というのは〜という意味いみだ (có nghĩa là)

  • 自由じゆうというのは責任せきにん伴うともなうという意味いみだ。
  • Tự do có nghĩa là kèm theo tr책 nhiệm.

〜にならない (chính là)

  • これこそがしん友情ゆうじょうならない。
  • Đây chính là tình bạn thật sự.

〜をもって〜とする (coi…là)

  • このをもって独立記念日どくりつきねんびとする。
  • Coi ngày này là ngày độc lập.

2.2 Biểu hiện bản chất

本質ほんしつてきに (về bản chất)

  • 人間にんげん本質ほんしつてき社会しゃかいてき存在そんざいだ。
  • Con người về bản chất là sinh vật xã hội.

〜の本来ほんらい姿すがた (hình dạng ban đầu của)

  • これが教育きょういく本来ほんらい姿すがただと思うおもう
  • Tôi nghĩ đây là hình dạng ban đầu của giáo dục.

〜の真髄しんずい (tinh túy của)

  • かれ武道ぶどう真髄しんずい理解りかいしている。
  • Anh ấy hiểu tinh túy của võ đạo.

根本こんぽんてきに (về căn bản)

  • この問題もんだい根本こんぽんてき解決かいけつする必要ひつようがある。
  • Vấn đề này cần được giải quyết căn bản.

2.3 Biểu hiện giá trị và ý nghĩa

〜に価値かちがある (có giá trị)

  • この経験けいけんには大きなおおきな価値かちがある。
  • Kinh nghiệm này có giá trị lớn.

〜に意義いぎがある (có ý nghĩa)

  • このプロジェクトには深いふかい意義いぎがある。
  • Dự án này có ý nghĩa sâu sắc.

〜することの意味いみ (ý nghĩa của việc)

  • 生きるいきることの意味いみ考えるかんがえる
  • Suy nghĩ về ý nghĩa của việc sống.

無意味むいみな (vô nghĩa)

  • そんな議論ぎろん無意味むいみだ。
  • Cuộc tranh luận như vậy vô nghĩa.

3. Biểu hiện tư duy và triết lý

3.1 Suy nghĩ sâu sắc

〜について深くふかく考えるかんがえる (suy nghĩ sâu về)

  • 人生じんせい目的もくてきについて深くふかく考えかんがえている。
  • Đang suy nghĩ sâu về mục đích cuộc sống.

〜を問いとい直すなおす (đặt câu hỏi lại)

  • 現代げんだい社会しゃかいあり方ありかた問いとい直すなおすときだ。
  • Đây là lúc đặt câu hỏi lại về cách tồn tại của xã hội hiện đại.

〜を見つめみつめ直すなおす (nhìn lại)

  • 自分じぶん自身じしん見つめみつめ直すなおす必要ひつようがある。
  • Cần nhìn lại chính bản thân mình.

〜から学ぶまなぶ (học từ)

  • 失敗しっぱいから多くおおくのことを学んまなんだ。
  • Đã học được nhiều điều từ thất bại.

3.2 Biểu hiện quan điểm

〜という観点かんてんから (từ quan điểm)

  • 環境かんきょう保護ほごという観点かんてんから考えかんがえてみよう。
  • Hãy suy nghĩ từ quan điểm bảo vệ môi trường.

〜の立場たちば立ったって (đứng ở lập trường)

  • 相手あいて立場たちば立ったっ考えるかんがえる
  • Suy nghĩ đứng ở lập trường của đối phương.

てき視点してん (góc nhìn theo)

  • 歴史れきしてき視点してんから見るみる面白いおもしろい
  • Nhìn từ góc độ lịch sử thì thú vị.

多角たかくてきに (đa chiều)

  • この問題もんだい多角たかくてき検討けんとうする。
  • Xem xét vấn đề này một cách đa chiều.

3.3 Biểu hiện lý tưởng

理想りそうてきには (lý tưởng nhất)

  • 理想りそうてきには全員ぜんいん参加さんかすることだ。
  • Lý tưởng nhất là tất cả đều tham gia.

〜を目指すめざす (hướng tới)

  • 平和へいわ世界せかい目指しめざしている。
  • Hướng tới một thế giới hòa bình.

〜という理想りそう (lý tưởng là)

  • 完全かんぜん平等びょうどうという理想りそう実現じつげん困難こんなんだ。
  • Lý tưởng về sự bình đẳng hoàn hảo khó thực hiện.

4. Hội thoại mẫu

A: 最近さいきん人生じんせい意味いみについて考えるかんがえることが多いおおいんです。 B: それは興味深いきょうみぶかいテーマですね。どんなことを考えかんがえていますか? A: 自分じぶん本当にほんとうに価値かちのある人生じんせい送っおくっているのかと。 B: 価値かちというのはひとそれぞれ異なることなるものだと思いおもいますよ。

A: 現代げんだい教育きょういく制度せいどについて、どう思わおもわれますか? B: 根本こんぽんてき見直しみなおし必要ひつようだと思いおもいます。 A: 具体ぐたいてきにはどのようなてんでしょうか? B: 競争きょうそうよりも協力きょうりょく重視じゅうしする方向ほうこう変えるかえるべきでしょう。

A: 芸術げいじゅつ本質ほんしつとはなにだと思いおもいますか? B: 深いふかい質問しつもんですね。わたし人間にんげん感情かんじょう表現ひょうげんすることだと思いおもいます。 A: なるほど。それは美しいうつくしいものである必要ひつようはないということですか? B: その通りとおりです。真実しんじつ表現ひょうげんすることが最ももっとも重要じゅうようだと考えかんがえます。

Dịch: A: Gần đây tôi thường suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống. B: Đó là chủ đề thú vị nhỉ. Bạn nghĩ về điều gì? A: Liệu mình có thực sự sống một cuộc đời có giá trị không. B: Tôi nghĩ giá trị là điều khác nhau với mỗi người.

A: Bạn nghĩ sao về chế độ giáo dục hiện đại? B: Tôi nghĩ cần xem xét lại căn bản. A: Cụ thể là những điểm nào? B: Nên thay đổi theo hướng chú trọng hợp tác hơn là cạnh tranh.

A: Bạn nghĩ bản chất của nghệ thuật là gì? B: Câu hỏi sâu sắc nhỉ. Tôi nghĩ là biểu hiện cảm xúc con người. A: Ra vậy. Có nghĩa không nhất thiết phải đẹp? B: Đúng vậy. Tôi cho rằng biểu hiện chân lý là quan trọng nhất.

5. Đọc hiểu

現代げんだい社会しゃかいにおける個人こじん存在そんざい意義いぎ

現代げんだい社会しゃかいにおいて、個人こじん存在そんざい意義いぎ見つけるみつけることは容易よういではない。急速きゅうそく技術ぎじゅつ発展はってん社会しゃかい変化へんかなかで、多くおおく人々ひとびと自分じぶん価値かち役割やくわりについて疑問ぎもん抱いだいている。

従来じゅうらい個人こじんのアイデンティティは職業しょくぎょう家庭かていでの役割やくわりによって定義ていぎされることが多かっおおかった。しかし、働きはたらきかた多様たよう家族かぞく形態けいたい変化へんかにより、これらの従来じゅうらい枠組みわくぐみ曖昧あいまいになりつつある。そこで重要じゅうようになるのが、自分じぶん自身じしん内面ないめん向き合いむきあい本質ほんしつてき価値かちかん見つめみつめ直すなおすことである。

心理しんり学者がくしゃによると、しん満足まんぞくかん外部がいぶからの評価ひょうかではなく、自分じぶん行動こうどう自分じぶん価値かちかん一致いっちしているときられるという。つまり、他人たにん比較ひかくするのではなく、自分じぶんなりの人生じんせい意味いみ見つけるみつけることが重要じゅうようなのだ。

また、現代げんだい社会しゃかいでは個人こじん主義しゅぎ強調きょうちょうされる一方いっぽうで、人間にんげん関係かんけい希薄きはく問題もんだいとなっている。しかし、人間にんげん本質ほんしつてき社会しゃかいてき存在そんざいであり、他者たしゃとの関わりかかわりなか自分じぶん存在そんざい意義いぎ見出すみいだすものだ。

結論けつろんとして、現代げんだい生きるいきる個人こじんは、自己じこ理解りかい深めるふかめる同時にどうじに社会しゃかいとのつながりを大切たいせつにすることで、しん存在そんざい意義いぎ見つけるみつけることができるのではないだろうか。これは決してけっして簡単かんたん道のりみちのりではないが、人生じんせい豊かゆたかにするために不可欠ふかけつなプロセスである。

Ý nghĩa tồn tại của cá nhân trong xã hội hiện đại

Trong xã hội hiện đại, việc tìm ra ý nghĩa tồn tại của cá nhân không dễ dàng. Giữa sự phát triển công nghệ nhanh chóng và thay đổi xã hội, nhiều người có nghi vấn về giá trị và vai trò của bản thân.

Trước đây, bản sắc cá nhân thường được định nghĩa bởi nghề nghiệp hoặc vai trò trong gia đình. Tuy nhiên, do sự đa dạng hóa cách làm việc và thay đổi hình thái gia đình, những khung cũ này đang trở nên mơ hồ. Vì vậy, điều quan trọng là đối mặt với nội tâm bản thân và nhìn lại giá trị quan bản chất.

Theo các nhà tâm lý học, cảm giác hài lòng thực sự không đến từ đánh giá bên ngoài mà khi hành động của mình phù hợp với giá trị quan của mình. Tức là, quan trọng là tìm ý nghĩa cuộc sống theo cách riêng của mình thay vì so sánh với người khác.

Ngoài ra, trong xã hội hiện đại, chủ nghĩa cá nhân được nhấn mạnh nhưng việc quan hệ con người trở nên lỏng lẻo là vấn đề. Tuy nhiên, con người về bản chất là sinh vật xã hội và tìm ý nghĩa tồn tại của mình trong mối quan hệ với người khác.

Kết luận, cá nhân sống trong thời đại hiện tại có thể tìm thấy ý nghĩa tồn tại thực sự bằng cách vừa hiểu sâu về bản thân vừa trорng trọng mối liên kết với xã hội. Đây không phải con đường dễ dàng nhưng là quá trình không thể thiếu để làm cuộc sống phong phú.

6. Bài tập

Câu 1: あい(  )相手あいて思いやるおもいやることである。 A) とは B) というのは C) にならない D) をもって

Đáp án
A) とは - “Tình yêu là việc quan tâm đến đối phương.”

Câu 2: 人間にんげんは(  )社会しゃかいてき存在そんざいだ。 A) 本来ほんらいの B) 本質ほんしつてきに C) 根本こんぽんてきに D) 真髄しんずい

Đáp án
B) 本質ほんしつてきに - “Con người về bản chất là sinh vật xã hội.”

Câu 3: この経験けいけんには大きなおおきな(  )がある。 A) 価値かち B) 意義いぎ C) 意味いみ D) 本質ほんしつ

Đápあん
A) 価値かち - “Kinh nghiệm này có giá trị lớn.”

Câu 4: 環境かんきょう保護ほご(  )観点かんてんから考えかんがえてみよう。 A) の B) な C) という D) である

Đáp án
C) という - “Hãy suy nghĩ từ quan điểm bảo vệ môi trường.”

Câu 5: この問題もんだいを(  )検討けんとうする。 A) 深くふかく B) 多角たかくてきに C) 本質ほんしつてきに D) 根本こんぽんてき

Đáp án
B) 多角たかくてきに - “Xem xét vấn đề này một cách đa chiều.”

7. Kanji quan trọng

抽象ちゅうしょう概念がいねん関連かんれん漢字かんじ

(chuu) - rút ra

  • 抽象ちゅうしょう (ちゅうしょう): trừu tượng
  • 抽出ちゅうしゅつ (ちゅうしゅつ): trích xuất
  • 抽選ちゅうせん (ちゅうせん): rút thăm

がい (gai) - đại khái

  • 概念がいねん (がいねん): khái niệm
  • 概要がいよう (がいよう): khái quát
  • 大概たいがい (たいがい): đại khái

あきら (tetsu) - triết

  • 哲学てつがく (てつがく): triết học
  • 哲人てつじん (てつじん): triết nhân
  • 哲理てつり (てつり): triết lý

せい (sei) - tinh

  • 精神せいしん (せいしん): tinh thần
  • 精密せいみつ (せいみつ): chính xác
  • 精一杯せいいっぱい (せいいっぱい): hết sức

ほん (hon) - gốc

  • 本質ほんしつ (ほんしつ): bản chất
  • 本来ほんらい (ほんらい): nguyên bản
  • 基本きほん (きほん): cơ bản

しん (shin) - thật

  • 真理しんり (しんり): chân lý
  • 真実しんじつ (しんじつ): sự thật
  • 真髄しんずい (しんずい): tinh túy

そん (son) - tồn tại

  • 存在そんざい (そんざい): tồn tại
  • 生存せいぞん (せいぞん): sinh tồn
  • 保存ほぞん (ほぞん): bảo tồn

あたい (ka) - giá

  • 価値かち (かち): giá trị
  • 価格かかく (かかく): giá cả
  • 評価ひょうか (ひょうか): đánh giá

Nắm vững các biểu hiện trừu tượng sẽ giúp bạn thảo luận những chủ đề sâu sắc và thể hiện tư duy phức tạp trong tiếng Nhật!

🎧 Audio bài học

会話かいわ 💬 Hội thoại bài 17
問題もんだい ✏️ Bài nghe 1 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 2 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 3 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 4 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 5 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 6 — Nghe và trả lời câu hỏi
問題もんだい ✏️ Bài nghe 7 — Nghe và trả lời câu hỏi

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN2 — Sách luyện đọc hiểu N2, bài tập phong phú, giải thích chi tiết.


📚 Tiếp tục học

📖 Luyện đọc tiếng Nhật để áp dụng ngữ pháp vừa học!